Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 28
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
26 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành bản quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành điều lệ quản lý xây dựng Quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì (tỷ lệ 1/5.000)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành điều lệ quản lý xây dựng Quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì (tỷ lệ 1/5.000)
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành bản quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này " Bản quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An ".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ quản lý xây dựng theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/5.000.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ quản lý xây dựng theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/5.000.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này " Bản quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An ".
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 56/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001; Quyết định số 57/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001; Quyết định số 93/2000/QĐ-UB ngày 27/11/2000 và Quyết định số 3677/QĐ-UB ngày 12/10/1996 của UBND tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quyết định số 57/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001
  • Quyết định số 93/2000/QĐ-UB ngày 27/11/2000 và Quyết định số 3677/QĐ-UB ngày 12/10/1996 của UBND tỉnh Nghệ An.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 56/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001 Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Nông nghiệp & PTNT, Khoa học Công nghệ & Môi trường; Trưởng Ban Dân tộc và Miền núi; Chi cục quản lý nước và các công trình thủy lợi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc các Công ty, Xí nghiệp thủy lợi và Thủ trưởng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Quy hoạch – Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, các tổ chức, cơ quan và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Quy hoạch – Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Tài chính
  • Quản lý xây dựng quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/5000
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ông Chánh Văn phòng HĐND
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Vật giá, Nông nghiệp & PTNT, Khoa học Công nghệ & Môi trường
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì
  • Left: Giám đốc các Công ty, Xí nghiệp thủy lợi và Thủ trưởng các ban ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, các tổ chức, cơ quan và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Left: TM. UBND TỈNH NGHỆ AN Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bản quy định này quy định các chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An bao gồm: Thực hiện kiên cố hóa kênh mương; phát triển thủy lợi để tưới, tiêu cho cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu và nuôi trồng thủy sản; Chính sách về thủy lợi phí và quy định chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sửa chữa thườn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, sử dụng các công trình theo đúng Quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì tỷ lệ 1/5000 đã được phê duyệt theo Quyết định số 49/2009/QĐ-UB ngày 20 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, sử dụng các công trình theo đúng Quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì tỷ lệ 1/5000 đã được phê duyệt theo Quyết định số 49/2009/QĐ-UB ngày 20 tháng...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bản quy định này quy định các chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An bao gồm: Thực hiện kiên cố hóa kênh mương
  • phát triển thủy lợi để tưới, tiêu cho cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu và nuôi trồng thủy sản
  • Chính sách về thủy lợi phí và quy định chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định do doanh nghiệp thủy nông quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. UBND tỉnh khuyến khích các địa phương, các đơn vị, cá nhân (sau đây gọi tắt là đơn vị) huy động nội lực để kiên cố hóa kênh mương, xây dựng cơ sở hạ tầng về thủy lợi phục vụ tưới tiêu cho lúa, cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu và nuôi trồng thủy sản.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ngoài những quy định nêu trong Điều lệ này, việc quản lý xây dựng trong ranh giới quy hoạch còn phải tuân thủ các quy định pháp luật khác có liên quan của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Ngoài những quy định nêu trong Điều lệ này, việc quản lý xây dựng trong ranh giới quy hoạch còn phải tuân thủ các quy định pháp luật khác có liên quan của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • UBND tỉnh khuyến khích các địa phương, các đơn vị, cá nhân (sau đây gọi tắt là đơn vị) huy động nội lực để kiên cố hóa kênh mương, xây dựng cơ sở hạ tầng về thủy lợi phục vụ tưới tiêu cho lúa, cây...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân dùng nước (sau đây gọi tắt là hộ dùng nước) được hưởng chính sách giảm mức thu thủy lợi phí tại Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ phải được Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ phải được Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân dùng nước (sau đây gọi tắt là hộ dùng nước) được hưởng chính sách giảm mức thu thủy lợi phí tại Quyết định này.
similar-content Similarity 0.82 reduced

Chương II

Chương II CÁC CHÍNH SÁCH CỤ THỂ I - HỖ TRỢ ĐẦU TƯ, HUY ĐỘNG VỐN ĐỂ THỰC HIỆN KIÊN CỐ HÓA KÊNH MUƠNG

Open section

Chương 2.

Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • I - HỖ TRỢ ĐẦU TƯ, HUY ĐỘNG VỐN ĐỂ THỰC HIỆN KIÊN CỐ HÓA KÊNH MUƠNG
Rewritten clauses
  • Left: CÁC CHÍNH SÁCH CỤ THỂ Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Mục tiêu thực hiện kiên cố hóa kênh mương: Phấn đấu để hết năm 2003 cơ bản hoàn thành kiên cố hóa kênh mương thủy lợi ở các vùng trọng điểm lúa của tỉnh và của huyện cụ thể như sau: 1. Vùng trọng điểm Đô - Diễn - Yên - Quỳnh, Nam - Hưng - Nghi và các vùng Thanh Chương, Anh Sơn, Tân Kỳ, Nghĩa Đàn, Quỳ Hợp hoàn thành kiên cố các...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì, Giám đốc Sở Quy hoạch – Kiến trúc Thành phố Hà Nội và Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Thành phố về việc quản lý xây dựng trong ranh giới quy hoạch theo đúng quy hoạch được duyệt và quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì, Giám đốc Sở Quy hoạch – Kiến trúc Thành phố Hà Nội và Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Thành phố về việc quản lý xây dựng trong ranh giới quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Mục tiêu thực hiện kiên cố hóa kênh mương:
  • Phấn đấu để hết năm 2003 cơ bản hoàn thành kiên cố hóa kênh mương thủy lợi ở các vùng trọng điểm lúa của tỉnh và của huyện cụ thể như sau:
  • 1. Vùng trọng điểm Đô - Diễn - Yên - Quỳnh, Nam - Hưng - Nghi và các vùng Thanh Chương, Anh Sơn, Tân Kỳ, Nghĩa Đàn, Quỳ Hợp hoàn thành kiên cố các kênh có diện tích tưới từ 15 ha trở lên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Những yêu cầu khi thực hiện kiên cố hóa kênh: 1. Tuân thủ quy hoạch thủy lợi đã được phê duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý đầu tư xây dựng cơ bản đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật. 2. Phối hợp chặt chẽ giữa kiên cố hóa kênh mương với giao thông nông thôn, nuôi trồng thủy sản, trồng cây xanh và xây dựng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Vị trí, ranh giới, quy mô: 1. Vị trí: Huyện Thanh Trì có vị trí địa lý nằm ở cửa ngõ phía Nam thành phố Hà Nội. Khu vực nghiên cứu quy hoạch bao gồm toàn bộ phạm vi ranh giới hành chính huyện Thanh Trì hiện nay. 2. Ranh giới nghiên cứu quy hoạch: - Phía Bắc giáp quận Hoàng Mai - Phía Tây giáp quận Thanh Xuân và Hà Đông. - Phía...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Vị trí, ranh giới, quy mô:
  • 1. Vị trí: Huyện Thanh Trì có vị trí địa lý nằm ở cửa ngõ phía Nam thành phố Hà Nội. Khu vực nghiên cứu quy hoạch bao gồm toàn bộ phạm vi ranh giới hành chính huyện Thanh Trì hiện nay.
  • 2. Ranh giới nghiên cứu quy hoạch:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Những yêu cầu khi thực hiện kiên cố hóa kênh:
  • 1. Tuân thủ quy hoạch thủy lợi đã được phê duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý đầu tư xây dựng cơ bản đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật.
  • 2. Phối hợp chặt chẽ giữa kiên cố hóa kênh mương với giao thông nông thôn, nuôi trồng thủy sản, trồng cây xanh và xây dựng cơ sở hạ tầng khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguồn vốn kiên cố kênh: 1. Kênh loại I do Trung ương đầu tư thông qua các dự án. 2. Kênh loại II do Ngân sách tỉnh đầu tư trong kế hoạch XDCB hàng năm theo các dự án. 3. Kênh loại III: Nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp là chính, ngân sách tỉnh huyện hỗ trợ 1 phần. 4. Kinh phí do nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp được tính theo đầ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Toàn bộ đất đai trên địa bàn huyện Thanh Trì có tổng diện tích 6.292,73 ha, được tổ chức thành 2 khu vực: - Khu vực phát triển đô thị có diện tích 2.870,0 ha - Khu vực ngoài đô thị có diện tích 3.422,73 ha, bao gồm: + Khu vực bên trong đê sông Hồng có diện tích 2.261,63 ha + Khu vực ngoài đê sông Hồng có diện tích 1.161,10ha

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Toàn bộ đất đai trên địa bàn huyện Thanh Trì có tổng diện tích 6.292,73 ha, được tổ chức thành 2 khu vực:
  • - Khu vực phát triển đô thị có diện tích 2.870,0 ha
  • - Khu vực ngoài đô thị có diện tích 3.422,73 ha, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguồn vốn kiên cố kênh:
  • 1. Kênh loại I do Trung ương đầu tư thông qua các dự án.
  • 2. Kênh loại II do Ngân sách tỉnh đầu tư trong kế hoạch XDCB hàng năm theo các dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Mức hỗ trợ vốn của tỉnh để nhân dân kiên cố kênh loại III theo dự án được duyệt: 1. Vùng đồng bằng: 15% so với tổng giá trị công trình được phê duyệt quyết toán. 2. Vùng miền núi (không có chương trình 135): 30% so với tổng giá trị công trình được phê duyệt quyết toán. 3. 5 huyện miền núi cao và các xã có chương trình 135: ngâ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy hoạch chung xây dựng Huyện Thanh Trì được phân chia thành các khu vực quản lý xây dựng như sau: A. Khu vực phát triển đô thị: 1. Đất các công trình công cộng thành phố và khu vực 2. Đất cây xanh TDTT 3. Đất khu ở (gồm các đơn vị ở, kể cả làng xóm đô thị hóa) 4. Đất cơ quan, viện nghiên cứu, trường đào tạo 5. Đất di tích tíc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy hoạch chung xây dựng Huyện Thanh Trì được phân chia thành các khu vực quản lý xây dựng như sau:
  • A. Khu vực phát triển đô thị:
  • 1. Đất các công trình công cộng thành phố và khu vực
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Mức hỗ trợ vốn của tỉnh để nhân dân kiên cố kênh loại III theo dự án được duyệt:
  • 1. Vùng đồng bằng: 15% so với tổng giá trị công trình được phê duyệt quyết toán.
  • 2. Vùng miền núi (không có chương trình 135): 30% so với tổng giá trị công trình được phê duyệt quyết toán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Môt số chế đô kiên cố kênh: Để giảm giá thành xây dựng kiên cố hóa kênh mương loại III, dự toán được hưởng các ưu đãi sau: 1. Không tính giá trị thu nhập chịu thuế tính trước. 2. Khuyến khích áp dụng thiết kế định hình ở những nơi có điều kiện. 3. Các khoản chi phí khảo sát địa hình, địa chất, lập thiết kế dự toán, tính bằng 50...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổng diện tích quy hoạch chung huyện Thanh Trì: 6.292,73ha có cơ cấu như sau: Số TT Hạng mục đất đai Diện tích (ha) Tỷ lệ (%) Khu vực phát triển đô thị 2.870,00 45,6 I Đất dân dụng 1.762,81 28,0 1 Đất công trình công cộng thành phố, khu vực 21,67 2 Đất cây xanh, TDTT thành phố, khu vực 193,61 3 Đất giao thông 128,91 4 Đất khu ở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổng diện tích quy hoạch chung huyện Thanh Trì: 6.292,73ha có cơ cấu như sau:
  • Hạng mục đất đai
  • Diện tích (ha)
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Môt số chế đô kiên cố kênh:
  • Để giảm giá thành xây dựng kiên cố hóa kênh mương loại III, dự toán được hưởng các ưu đãi sau:
  • 1. Không tính giá trị thu nhập chịu thuế tính trước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Cơ chế quản lý: 1. UBND huyện là chủ đầu tư đối với hệ thống kênh nằm gọn trong địa bàn huyện (trừ kênh loại I và kênh loại II của công trình do doanh nghiệp Nhà nước quản lý). Trường hợp kênh nằm gọn trong địa phận xã thì UBND huyện có thể ủy quyền cho xã làm chủ đầu tư. 2. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán và thẩm tra p...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Khu vực phát triển đô thị có tổng diện tích đất là 2.870,0ha, bao gồm: 1. Đất công trình công cộng thành phố và khu vực: Có tổng diện tích khoảng: 79,76ha, bao gồm: - Các trung tâm: + Trung tâm huyện: Khu trung tâm hành chính huyện hiện nay và các công trình công cộng tập trung tại thị trấn Văn Điển + Trung tâm công cộng cấp kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Khu vực phát triển đô thị có tổng diện tích đất là 2.870,0ha, bao gồm:
  • 1. Đất công trình công cộng thành phố và khu vực:
  • Có tổng diện tích khoảng: 79,76ha, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Cơ chế quản lý:
  • UBND huyện là chủ đầu tư đối với hệ thống kênh nằm gọn trong địa bàn huyện (trừ kênh loại I và kênh loại II của công trình do doanh nghiệp Nhà nước quản lý).
  • Trường hợp kênh nằm gọn trong địa phận xã thì UBND huyện có thể ủy quyền cho xã làm chủ đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc chung trong việc xây dựng công trình thủy lợi để tưới tiêu cho cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu và nuôi trồng thủy sản: 1. Tuân thủ quy hoạch, tận dụng tối đa nguồn nước mặt các sông suối, các công trình thủy lợi đã có để lựa chọn hình thức đầu tư xây dựng mới, cải tạo nâng cấp, mở rộng quy mô công trình đầu mối...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Khu vực ngoài vùng phát triển đô thị: 1. Các trung tâm tiểu vùng, thị tứ, các điểm dân cư nông thôn: Các trung tâm tiểu vùng, thị tứ: + Trung tâm tiểu vùng Tả Thanh Oai phục vụ dân cư nông thôn nằm ngoài đô thị cụm xã: Hữu Hòa, Tả Thanh Oai, Vĩnh Quỳnh; + Trung tâm tiểu vùng Đông Mỹ phục vụ khu vực dân cư nông thôn của cụm xã:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Khu vực ngoài vùng phát triển đô thị:
  • 1. Các trung tâm tiểu vùng, thị tứ, các điểm dân cư nông thôn:
  • Các trung tâm tiểu vùng, thị tứ:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nguyên tắc chung trong việc xây dựng công trình thủy lợi để tưới tiêu cho cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu và nuôi trồng thủy sản:
  • Tuân thủ quy hoạch, tận dụng tối đa nguồn nước mặt các sông suối, các công trình thủy lợi đã có để lựa chọn hình thức đầu tư xây dựng mới, cải tạo nâng cấp, mở rộng quy mô công trình đầu mối, kiên...
  • Chỉ khai thác, sử dụng nước ngầm những vùng không có nước mặt hoặc chi phí quá cao trong việc đầu tư xây dựng công trình dẫn nước từ vùng khác đến.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Về cơ chế tài chính: Mức hỗ trợ của Nhà nước cho việc xây dựng công trình thủy lợi tưới tiêu cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu và nuôi trồng thủy sản theo quy hoạch kế hoạch được duyệt hàng năm như sau: 1. Đối với cây cà phê, cam, chè, mía: a) Nhà nước đầu tư xây dựng công trình đầu mối tạo nguồn nước như: hồ chứa, đập dâng...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Định hướng quản lý kiến trúc cảnh quan đô thị 1. Xác định vùng cảnh quan: a) Cảnh quan môi trường tự nhiên: Sông Hồng, Sông Nhuệ và sông Tô Lịch cùng với hệ thống mặt nước như Hồ Thanh Liệt…kênh, mương thủy lợi gắn liền với hệ thống làng xóm, công trình tín ngưỡng là đặc trưng của Hà Nội. b) Cảnh quan cây xanh và các công trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Định hướng quản lý kiến trúc cảnh quan đô thị
  • 1. Xác định vùng cảnh quan:
  • a) Cảnh quan môi trường tự nhiên: Sông Hồng, Sông Nhuệ và sông Tô Lịch cùng với hệ thống mặt nước như Hồ Thanh Liệt…kênh, mương thủy lợi gắn liền với hệ thống làng xóm, công trình tín ngưỡng là đặc...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Về cơ chế tài chính:
  • Mức hỗ trợ của Nhà nước cho việc xây dựng công trình thủy lợi tưới tiêu cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu và nuôi trồng thủy sản theo quy hoạch kế hoạch được duyệt hàng năm như sau:
  • 1. Đối với cây cà phê, cam, chè, mía:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Về cơ chế quản lý: 1. Dự án tưới tiêu cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu của các doanh nghiệp (nông trường, trạm trại) do doanh nghiệp làm chủ đầu tư. 2. Dự án tưới tiêu cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu của dân do UBND huyện làm chủ đầu tư (hoặc có thể ủy quyền cho UBND xã, HTX làm chủ đầu tư nếu qui mô công trình chỉ ph...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hệ thống giao thông: 1. Các công trình giao thông đầu mối quốc gia và thành phố: a) Đường thủy: Xây dựng cảng du lịch tại khu vực xã Yên Mỹ và Vạn Phúc để khai thác tuyến du lịch đường thủy dọc sông Hồng. b) Đường sắt: - Tuyến đường sắt Bắc – Nam: từ ga Ngọc Hồi vào trung tâm thành phố được xây dựng, cải tạo thành đường đôi, k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hệ thống giao thông:
  • 1. Các công trình giao thông đầu mối quốc gia và thành phố:
  • a) Đường thủy: Xây dựng cảng du lịch tại khu vực xã Yên Mỹ và Vạn Phúc để khai thác tuyến du lịch đường thủy dọc sông Hồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Về cơ chế quản lý:
  • 1. Dự án tưới tiêu cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu của các doanh nghiệp (nông trường, trạm trại) do doanh nghiệp làm chủ đầu tư.
  • 2. Dự án tưới tiêu cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu của dân do UBND huyện làm chủ đầu tư (hoặc có thể ủy quyền cho UBND xã, HTX làm chủ đầu tư nếu qui mô công trình chỉ phục vụ gọn trong địa bà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Những quy định chung về mức thu thủy lợi phí: 1. Các hộ dùng nước được hưởng lợi từ tưới tiêu hoặc các dịch vụ khác về nước từ các công trình thủy lợi đều phải trả thủy lợi phí theo hợp đồng. 2. "Thủy lợi phí" là một phần phí dịch vụ về nước của công trình thủy lợi, để góp phần chi phí cho công tác tu bổ, vận hành và bảo vệ cô...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chuẩn bị kỹ thuật: 1. Thoát nước mưa: - Nguyên tắc xây dựng: hệ thống thoát nước mưa kết hợp giữa tự chảy và bơm động lực ra sông Nhuệ và sông Hồng, kết hợp giữa thoát nước đô thị và thoát nước phục vụ sản suất nông nghiệp. Các lưu vực thoát nước chính như sau: Lưu vực I: có diện tích khoảng 990ha tiêu thoát nước ra sông Nhuệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Chuẩn bị kỹ thuật:
  • 1. Thoát nước mưa:
  • - Nguyên tắc xây dựng:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Những quy định chung về mức thu thủy lợi phí:
  • 1. Các hộ dùng nước được hưởng lợi từ tưới tiêu hoặc các dịch vụ khác về nước từ các công trình thủy lợi đều phải trả thủy lợi phí theo hợp đồng.
  • "Thủy lợi phí" là một phần phí dịch vụ về nước của công trình thủy lợi, để góp phần chi phí cho công tác tu bổ, vận hành và bảo vệ công trình thủy lợi, không được dùng TLP vào mục đích khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Chính sách thủy lợi phí đối với huyện, xã miền núi, vùng bơm điện: 1. Các hệ thống thủy lợi ở huyện xã miền núi mặc dù có chi phí cao hơn so với đồng bằng, mức thu TLP ghi tại mục 4 bảng 1 và giá thóc TLP ghi ở mục 3 là đã xét đến chính sách đối với hộ dùng nước ở miền núi được giám 2 khoản: a) Giảm mức TLP cho huyện, xã miền...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Cấp nước: 1. Nguồn nước: Nguồn nước cấp cho huyện Thanh Trì chủ yếu từ các nhà máy nước ngầm của Thành phố, ngoài ra còn có thể bổ trợ từ nguồn cung cấp của các nhà máy nước khai thác nước mặt sông Hồng và sông Đà (đều nằm ngoài địa bàn huyện Thanh Trì). Nhà máy nước Văn Điển và trạm cấp nước trong cụm công nghiệp Liên Ninh –...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Cấp nước:
  • 1. Nguồn nước:
  • Nguồn nước cấp cho huyện Thanh Trì chủ yếu từ các nhà máy nước ngầm của Thành phố, ngoài ra còn có thể bổ trợ từ nguồn cung cấp của các nhà máy nước khai thác nước mặt sông Hồng và sông Đà (đều nằm...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Chính sách thủy lợi phí đối với huyện, xã miền núi, vùng bơm điện:
  • Các hệ thống thủy lợi ở huyện xã miền núi mặc dù có chi phí cao hơn so với đồng bằng, mức thu TLP ghi tại mục 4 bảng 1 và giá thóc TLP ghi ở mục 3 là đã xét đến chính sách đối với hộ dùng nước ở mi...
  • a) Giảm mức TLP cho huyện, xã miền núi thấp hơn so với đồng bằng từ 2kg đến 4kg cho 1 sào trong một vụ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Chính sách giảm mức thu thủy lợi phí do hiệu quả kiên cố hóa kênh mương (Kênh loại III): 1. Đối với vùng trạm bơm điện: Bảng 2 Đã kiên cố được % chiều dài kênh Giảm % mức thu tại bảng 1 QĐ này của UBND tỉnh 91 - 100% 10% 71 - 90% 7% 50 - 70% 5% 2. Đối với vùng công trình tự chảy: Bảng 3 Đã kiên cố được % chiều dài kênh Giảm %...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Cấp điện 1. Các tuyến dây 110, 220KV: Được cải tạo và xây dựng theo quy hoạch phát triển của ngành điện. Từng bước hạ ngầm các đoạn tuyến 110, 220KV đi qua khu vực phát triển đô thị. 2. Nguồn cấp: Đến năm 2020, huyện Thanh Trì được cấp điện từ 2 trạm biến áp 110/22KV Văn Điển 2x63MVA và trạm Ngọc Hồi 2x63MVA. Trong giai đoạn đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Cấp điện
  • 1. Các tuyến dây 110, 220KV: Được cải tạo và xây dựng theo quy hoạch phát triển của ngành điện. Từng bước hạ ngầm các đoạn tuyến 110, 220KV đi qua khu vực phát triển đô thị.
  • Đến năm 2020, huyện Thanh Trì được cấp điện từ 2 trạm biến áp 110/22KV Văn Điển 2x63MVA và trạm Ngọc Hồi 2x63MVA.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Chính sách giảm mức thu thủy lợi phí do hiệu quả kiên cố hóa kênh mương (Kênh loại III):
  • 1. Đối với vùng trạm bơm điện:
  • Đã kiên cố được % chiều dài kênh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Chính sách hỗ tr ợ các tổ chức thủy nông cơ sở: Trích thêm 10% mức thu ở bảng 1 Quyết định này cho các tổ chức thủy nông cơ sở để quản lý, khai thác, tu sửa công trình (mức này chỉ áp dụng cho các xã, HTX, tổ chức dịch vụ thủy nông tại những nơi đã được các doanh nghiệp thủy nông bàn giao quản lý phần kênh mương nội đồng). IV...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thoát nước thải và vệ sinh môi trường 1. Thoát nước thải: Đối với khu vực dân cư nông thôn hệ thống thoát nước thải sẽ được nghiên cứu cụ thể trong các dự án riêng. Khu vực phát triển đô thị, mạng lưới thoát nước thải: được chia ra 4 lưu vực chính như sau: - Lưu vực I: phía Tây Bắc huyện thoát nước thải về trạm xử lý Yên Xá, c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thoát nước thải và vệ sinh môi trường
  • 1. Thoát nước thải:
  • Đối với khu vực dân cư nông thôn hệ thống thoát nước thải sẽ được nghiên cứu cụ thể trong các dự án riêng.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Chính sách hỗ tr ợ các tổ chức thủy nông cơ sở:
  • Trích thêm 10% mức thu ở bảng 1 Quyết định này cho các tổ chức thủy nông cơ sở để quản lý, khai thác, tu sửa công trình (mức này chỉ áp dụng cho các xã, HTX, tổ chức dịch vụ thủy nông tại những nơi...
  • IV - QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ SỬA CHỮA THUỜNG XUYÊN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH DO DOANH NGHIỆP THỦY NÔNG QUẢN LÝ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 7. Sửa chữa thường xuyên tài sản cố định: 1. Sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của doanh nghiệp thủy nông (DNTN) là sửa chữa công trình thủy lợi đã bàn giao đưa vào sử dụng bị hư hỏng nhỏ, chưa ảnh hưởng lớn đến năng lực hoạt động của công trình nhưng máy móc thiết bị cần phải sửa chữa ngay để đảm bảo công trình hoạt động bì...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Để đảm bảo thực hiện đồng bộ quản lý xây dựng theo Quy hoạch huyện Thanh Trì, tuân thủ Luật Xây dựng năm 2003 và Nghị định 08/2005/NĐ-CP, các khu đô thị mới, khu cụm công nghiệp, các khu chức năng, hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội phải được lập Quy hoạch chi tiết xây dựng và Thiết kế đô thị, tuân thủ Quy chuẩn xây dựn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Để đảm bảo thực hiện đồng bộ quản lý xây dựng theo Quy hoạch huyện Thanh Trì, tuân thủ Luật Xây dựng năm 2003 và Nghị định 08/2005/NĐ-CP, các khu đô thị mới, khu cụm công nghiệp, các khu chức năng,...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 7. Sửa chữa thường xuyên tài sản cố định:
  • Sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của doanh nghiệp thủy nông (DNTN) là sửa chữa công trình thủy lợi đã bàn giao đưa vào sử dụng bị hư hỏng nhỏ, chưa ảnh hưởng lớn đến năng lực hoạt động của côn...
  • 2. Chi phí sửa chữa thường xuyên là một khoản chi trong tổng chi phí hoạt động tưới tiêu của Doanh nghiệp thủy nông được UBND tỉnh giao trong kế hoạch Nhà nước hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Nội dung sửa chữa thường xuyên bao gồm: 1. Sửa chữa thường xuyên công trình, kênh mương bao gồm: Bồi trúc mái đập, tôn cao đỉnh đập, nạo vét cửa khẩu công trình, kênh mương theo các thông số kỹ thuật thiết kế đã được duyệt, xử lý mạch đùn, thẩm lậu, hang cầy tổ mối, lát mái đá, mái bê tông, mang cống, hố tiêu năng, trát chít,...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Điều lệ này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Điều lệ này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Nội dung sửa chữa thường xuyên bao gồm:
  • Sửa chữa thường xuyên công trình, kênh mương bao gồm:
  • Bồi trúc mái đập, tôn cao đỉnh đập, nạo vét cửa khẩu công trình, kênh mương theo các thông số kỹ thuật thiết kế đã được duyệt, xử lý mạch đùn, thẩm lậu, hang cầy tổ mối, lát mái đá, mái bê tông, ma...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19

Điều 19 . Bảo dưỡng công trình là những việc tương tự như sửa chữa thường xuyên nhưng có khối lượng nhỏ (dưới 2m 3 đất đào đắp hoặc 0,5m 3 xây đúc), bảo dưỡng máy móc thiết bị như cạo hà, sơn chống rỉ, bắt vít, xiết bu lông, sơn sấy động cơ, tra dầu mỡ, vệ sinh công nghiệp, vận hành thử máy móc thiết bị... Bảo dưỡng là việc làm thường...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Mọi vi phạm các điều khoản của Điều lệ này tùy theo hình thức và mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Mọi vi phạm các điều khoản của Điều lệ này tùy theo hình thức và mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Bảo dưỡng công trình là những việc tương tự như sửa chữa thường xuyên nhưng có khối lượng nhỏ (dưới 2m 3 đất đào đắp hoặc 0,5m 3 xây đúc), bảo dưỡng máy móc thiết bị như cạo hà, sơn chống rỉ, bắt v...
  • Bảo dưỡng là việc làm thường xuyên của công nhân thủy nông, công nhân quản lý vận hành máy móc thiết bị, chỉ được chi tiền nguyên vật liệu theo kế hoạch được duyệt hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Mức chi phí sửa chữa thường xuyên (SCTX): Căn cứ yêu cầu thực tế, thời gian đã khai thác của từng loại công trình và từng vùng cụ thể, mức chi phí SCTX tài sản cố định của Doanh nghiệp thủy nông được quy định theo tỷ lệ dưới đây so với tổng chi phí cho hoạt động tưới tiêu ghi tại điểm 2.1 khoản 2 mục III (trừ sửa chữa lớn) quy...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Các cơ quan có trách nhiệm quản lý xây dựng căn cứ đồ án Quy hoạch chi tiết và quy định cụ thể của Điều lệ này để hướng dẫn thực hiện xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Các cơ quan có trách nhiệm quản lý xây dựng căn cứ đồ án Quy hoạch chi tiết và quy định cụ thể của Điều lệ này để hướng dẫn thực hiện xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Mức chi phí sửa chữa thường xuyên (SCTX):
  • Căn cứ yêu cầu thực tế, thời gian đã khai thác của từng loại công trình và từng vùng cụ thể, mức chi phí SCTX tài sản cố định của Doanh nghiệp thủy nông được quy định theo tỷ lệ dưới đây so với tổn...
  • Loại hệ thống công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21

Điều 21 . Lập kế hoạch sửa chữa thường xuyên: 1. Hàng năm các doanh nghiệp thủy nông căn cứ vào tình trạng công trình và định mức chi phí, tiến hành lập kế hoạch SCTX và gửi Sở Tài chính - Vật giá và Sở Nông nghiệp & PTNT (qua Chi cục quản lý nước - CTTL) để thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt. 2. Căn cứ chỉ tiêu SCTX được UBND tỉnh g...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Đồ án Quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì tỷ lệ 1/5000 và bản Điều lệ này được ấn hành và lưu trữ tại các cơ quan sau đây để các tổ chức, cơ quan và nhân dân được biết và thực hiện. - UBND Thành phố; - Sở Quy hoạch – Kiến trúc; - Sở Xây dựng; - Sở Tài nguyên và Môi trường; - UBND huyện Thanh Trì.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Đồ án Quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì tỷ lệ 1/5000 và bản Điều lệ này được ấn hành và lưu trữ tại các cơ quan sau đây để các tổ chức, cơ quan và nhân dân được biết và thực hiện.
  • - UBND Thành phố;
  • - Sở Quy hoạch – Kiến trúc;
Removed / left-side focus
  • Điều 21 . Lập kế hoạch sửa chữa thường xuyên:
  • 1. Hàng năm các doanh nghiệp thủy nông căn cứ vào tình trạng công trình và định mức chi phí, tiến hành lập kế hoạch SCTX và gửi Sở Tài chính
  • Vật giá và Sở Nông nghiệp & PTNT (qua Chi cục quản lý nước
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Lập hồ sơ kỹ thuật và dự toán: Các doanh nghiệp căn cứ danh mục SCTX đã được phê duyệt tiến hành lập hồ sơ kỹ thuật và dự toán trình Sở Nông nghiệp & PTNT phê duyệt. 1. Lập hồ sơ kỹ thuật: đối với công trình có khối lượng tương đối lớn hoặc xử lý kỹ thuật phức tạp như nạo vét, áp trúc mái kênh, xây lát, xử lý sạt, trượt mái đậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xét duyệt đồ án dự toán SCTX: 1. Sở Nông nghiệp & PTNT chịu trách nhiệm phê duyệt đồ án, dự toán SCTX các hạng mục có giá trị 10 triệu đồng trở lên (đối với các doanh nghiệp hạng 2) và 7 triệu đồng trở lên (đối với các doanh nghiệp hạng 3 trở xuống). 2. Giám đốc doanh nghiệp được phê duyệt chi phí bảo dưỡng công trình, máy móc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Nghiệm thu quyết toán: Các doanh nghiệp khai thác công trình phải thực hiện công tác nghiệm thu, thanh quyết toán theo chế độ tài chính hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương 3.

Chương 3. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của các cấp, các ngành: 1. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, xã: a) UBND cấp huyện hàng năm xây dựng kế hoạch kiên cố kênh mương trên địa bàn trình UBND tỉnh phê duyệt: Chịu trách nhiệm hướng dẫn chỉ đạo các ngành, các cấp thực hiện việc kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn. Phát động các xã, HTX, nhân dân vùng hưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hàng năm, Ngân sách tỉnh trích một phần kinh phí hỗ trợ công tác triển khai chỉ đạo thực hiện, kiểm tra, nghiệm thu. phúc tra và thanh quyết toán cho các ngành, các đơn vị liên quan và các huyện thực hiện quyết định này. Trong quá trình thực hiện có gì khó khăn vướng mắc các ngành, đơn vị báo cáo bằng văn bản về UBND tỉnh để x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.