Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2012-2015

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn quản lý tài chính đối với Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2011-2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2012-2015 Right: Hướng dẫn quản lý tài chính đối với Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2011-2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2012 -2015 (kèm theo Chương trình).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối t­ượng và phạm vi áp dụng Thông tư­ này h­ướng dẫn các tổ chức, cá nhân quản lý và sử dụng kinh phí để thực hiện các nội dung, nhiệm vụ thuộc Ch­ương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2011-2015 theo Quyết định số 2204/QĐ-TTg ngày 06/12/2010 của Thủ t­ướng Chính phủ (gọi tắt là Chương trình).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối t­ượng và phạm vi áp dụng
  • Thông tư­ này h­ướng dẫn các tổ chức, cá nhân quản lý và sử dụng kinh phí để thực hiện các nội dung, nhiệm vụ thuộc Ch­ương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2011-2015 theo Quyết đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2012 -2015 (kèm theo Chương trình).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được bảo đảm từ các nguồn: - Ngân sách nhà nước bảo đảm và bố trí trong dự toán chi ngân sách của Bộ Khoa học và Công nghệ, địa phương theo phân cấp của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật; - Kinh phí đóng góp của các tổ chức, cá nhân hưở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình
  • 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được bảo đảm từ các nguồn:
  • - Ngân sách nhà nước bảo đảm và bố trí trong dự toán chi ngân sách của Bộ Khoa học và Công nghệ, địa phương theo phân cấp của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các Sở, ngành có liên quan triển khai thực hiện Chương trình đúng mục tiêu và hướng dẫn doanh nghiệp thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ đúng quy định. Định kỳ 6 tháng và hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Chương trình về Uỷ ban nhân dân tỉnh theo dõi, chỉ đạo.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tài sản trí tuệ là sản phẩm do con người tạo ra trong quá trình lao động sáng tạo, bao gồm: Tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học; phần mềm máy tính; sáng chế; kiểu dáng công nghiệp; nhãn hiệu; chỉ dẫn địa lý; tên thương mại; thiết kế bố trí mạch t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Tài sản trí tuệ là sản phẩm do con người tạo ra trong quá trình lao động sáng tạo, bao gồm: Tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học
Removed / left-side focus
  • Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các Sở, ngành có liên quan triển khai thực hiện Chương trình đúng mục tiêu và hướng dẫn doanh nghiệp thanh quyết toán kinh phí hỗ...
  • Định kỳ 6 tháng và hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Chương trình về Uỷ ban nhân dân tỉnh theo dõi, chỉ đạo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan và Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Lưu Quang

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi của Chư­ơng trình Ngân sách nhà nước hỗ trợ chi cho các hoạt động chung của Chương trình và chi thực hiện các nội dung của Chương trình theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 2204/QĐ-TTg ngày 06/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2011-2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung chi của Chư­ơng trình
  • Ngân sách nhà nước hỗ trợ chi cho các hoạt động chung của Chương trình và chi thực hiện các nội dung của Chương trình theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 2204/QĐ-TTg ngày 06/12/2010 của...
  • 1. Chi hoạt động chung của Chương trình:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan và Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ qu...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
explicit-citation Similarity 0.15 rewritten

CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TÀI SẢN TRÍ TUỆ GIAI ĐOẠN 2012-2015

CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TÀI SẢN TRÍ TUỆ GIAI ĐOẠN 2012-2015 (Ban hành kèm theo Quỳết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2012 của UBND tỉnh Tây Ninh) I. MỤC TIÊU 1. Mục tiêu chung 1.1. Nâng cao nhận thức cho doanh nghiệp về tầm quan họng của sở hữu trí tuệ trong xu thế hội nhập kinh té, để ngày càng có nhiều doanh nghiệp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mức chi và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước 1. Đối với nhiệm vụ chi quy định từ Khoản 2 đến Khoản 11 Điều 4 Thông tư này được xây dựng dưới hình thức các dự án khoa học và công nghệ theo quy định tại Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT/BTC-BKHCN ngày 07/5/2007 của liên Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ về hướng dẫn định mứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mức chi và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
  • 1. Đối với nhiệm vụ chi quy định từ Khoản 2 đến Khoản 11 Điều 4 Thông tư này được xây dựng dưới hình thức các dự án khoa học và công nghệ theo quy định tại Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT/BTC-BK...
  • Bộ Khoa học và Công nghệ về hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước
Removed / left-side focus
  • CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TÀI SẢN TRÍ TUỆ GIAI ĐOẠN 2012-2015
  • (Ban hành kèm theo Quỳết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2012 của UBND tỉnh Tây Ninh)
  • 1. Mục tiêu chung

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Chi thù lao trách nhiệm Mức chi thù lao trách nhiệm của thành viên Ban Chỉ đạo, Ban Thư ký Chương trình, Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng Chương trình được tính như sau: 1. Ban Chỉ đạo: - Trưởng ban: 500.000 đồng/người/tháng; - Thành viên: 400.000 đồng/ngư­ời/tháng. 2. Ban Thư ký: - Trưởng ban: 400.000 đồng/ngư­ời/tháng;...
Điều 7. Điều 7. Phân định nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Ngân sách trung ương: - Bảo đảm kinh phí thực hiện các hoạt động chung của Chương trình ở Trung ương; kinh phí được duyệt của dự án do Trung ương quản lý; - Hỗ trợ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương để thực hiện các dự án do Trung ương ủy quyền cho địa phương quản lý the...
Điều 8. Điều 8. Lập dự toán chi ngân sách của Chương trình Hàng năm, căn cứ vào kế hoạch hoạt động của Chương trình và danh mục các dự án thuộc Chương trình đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, việc lập dự toán kinh phí cho Chương trình được thực hiện. 1. Nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc ngân sách trung ương cho thực h...
Điều 9. Điều 9. Giao và phân bổ dự toán chi ngân sách 1. Về giao dự toán: - Dự toán chi ngân sách trung ương cho các dự án Trung ương quản lý, chi hỗ trợ thực hiện các dự án do Trung ương ủy quyền cho địa phương quản lý, chi đào tạo, tập huấn về sở hữu trí tuệ, chi thông tin tuyên tuyền và chi hoạt động chung của Chương trình ở Trung ương: Gia...
Điều 10. Điều 10. Cấp phát kinh phí 1. Đối với các dự án Trung ương quản lý: a) Nhận kinh phí và kiểm soát chi: - Bộ Khoa học và Công nghệ giao dự toán hàng năm theo tiến độ và khối lượng công việc thực hiện, phù hợp với hợp đồng ký kết giữa Cục Sở hữu trí tuệ và các đơn vị chủ trì thực hiện dự án; - Cục Sở hữu trí tuệ có trách nhiệm kiểm soát...
Điều 11. Điều 11. Công tác hạch toán và quyết toán kinh phí của Chương trình 1. Đối với kinh phí chi thực hiện các dự án do Trung ương quản lý, kinh phí từ ngân sách trung ương hỗ trợ thực hiện các dự án do Trung ương ủy quyền cho địa phương quản lý, chi đào tạo, tập huấn về sở hữu trí tuệ, chi thông tin tuyên tuyền và các hoạt động chung của C...
Điều 12. Điều 12. Công tác kiểm tra và xử lý vi phạm Hàng năm, Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì (đối với các dự án do Trung ương quản lý) , Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc Sở Khoa học và Công nghệ (nếu được giao) chủ trì (đối với các dự án ủy quyền cho địa phương quản lý) phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan...
Điều 13. Điều 13. Xử lý về tài chính khi chấm dứt hợp đồng theo quy định của pháp luật dân sự 1. Hợp đồng đã được hoàn thành: Hợp đồng đã hoàn thành và nghiệm thu đạt yêu cầu thì tiến hành tất toán kinh phí dự án theo quy định hiện hành. 2. Hợp đồng không đạt yêu cầu: Các trường hợp sau được coi là không đạt yêu cầu: - Hợp đồng đã hoàn thành, n...