Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2013-2015 với đối tượng, phạm vi, mục tiêu như sau: 1. Đối tượng: Là hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn theo tiêu chí hộ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2013-2015 với đối tượng, phạm...
  • Là hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn theo tiêu chí hộ nghèo quy định tại Quyết định số 09/2011/QĐ
  • TTg, ngày 30 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng cho giai đoạn 2011
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Hỗ trợ trực tiếp đến hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo; hộ nghèo ở các xã, thôn đặc biệt khó khăn; bảo đảm công khai minh bạch, đúng đối tượng. 2. Các hộ được hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt phải sử dụng đúng mục đích để phát triển sản xuất, cải thiện đời sống góp phần xóa đói, giảm nghèo; kh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 84/2007/QĐ-UB, ngày 27/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai đã ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 84/2007/QĐ-UB, ngày 27/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai đã ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
  • 1. Hỗ trợ trực tiếp đến hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo; hộ nghèo ở các xã, thôn đặc biệt khó khăn; bảo đảm công khai minh bạch, đúng đối tượng.
  • 2. Các hộ được hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt phải sử dụng đúng mục đích để phát triển sản xuất, cải thiện đời sống góp phần xóa đói, giảm nghèo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chính sách 1. Hỗ trợ đất sản xuất: a) Hỗ trợ trực tiếp đất sản xuất: - Định mức đất sản xuất cho mỗi hộ: Căn cứ theo mức bình quân chung của từng địa phương; - Những nơi còn quỹ đất thì được hỗ trợ trực tiếp bằng tiền và được vay vốn từ Ngân hàng Chính sách xã hội để tạo quỹ đất. Mức hỗ trợ từ ngân sách Trung ương và v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các Huyện, Thị xã, Thành phố; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; các nhà đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM/ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở
  • Thủ trưởng các ban, ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung chính sách
  • 1. Hỗ trợ đất sản xuất:
  • a) Hỗ trợ trực tiếp đất sản xuất:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguồn vốn và cơ chế thực hiện 1. Nguồn vốn a) Nguồn từ ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho các địa phương; b) Nguồn từ ngân sách địa phương đảm bảo tối thiểu 20% so với vốn ngân sách Trung ương và huy động thêm nguồn vốn hợp pháp khác; c) Nguồn vốn vay: Ngân sách Trung ương đảm bảo 50% và Ngân hàng Chính sách xã hội đảm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Danh mục ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư: Ngoài những ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn được hưởng ưu đãi theo quy định của Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định danh mục ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn được hưởng ưu đãi bổ sung theo các quy định của tỉnh như sau: 1. Các dự án đầu tư tại Khu Kinh tế Cửa khẩu (sau đây v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Danh mục ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư:
  • Ngoài những ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn được hưởng ưu đãi theo quy định của Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định danh mục ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn được hưởng ưu đãi bổ sung theo các quy...
  • 1. Các dự án đầu tư tại Khu Kinh tế Cửa khẩu (sau đây viết tắt là KKTCK).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguồn vốn và cơ chế thực hiện
  • a) Nguồn từ ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho các địa phương;
  • b) Nguồn từ ngân sách địa phương đảm bảo tối thiểu 20% so với vốn ngân sách Trung ương và huy động thêm nguồn vốn hợp pháp khác;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Đối với các Bộ, ngành Trung ương a) Ủy ban Dân tộc có trách nhiệm: - Chủ trì, trực tiếp chỉ đạo các địa phương tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; - Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan xây dựng văn bản hướng dẫn các địa phương thực hiện; - Chỉ đạo cá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ưu đãi về tiền thuê đất: Thực hiện theo quy định của Chính phủ. - Đối với đất ở vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn; đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án ngoài khu công ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Ưu đãi về tiền thuê đất:
  • Thực hiện theo quy định của Chính phủ.
  • Đối với đất ở vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, vùng có điều kiện kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Đối với các Bộ, ngành Trung ương
  • a) Ủy ban Dân tộc có trách nhiệm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1592/QĐ-TTg ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bồi thường giải phóng mặt bằng: Các dự án đầu tư phải nằm trong quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Uỷ ban nhân dân tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm trong việc tổ chức triển khai thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng và giao đất cho nhà đầu tư, chi phí đền bù do nhà đầu tư tự chi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Bồi thường giải phóng mặt bằng:
  • Các dự án đầu tư phải nằm trong quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm trong việc tổ chức triển khai thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng và giao đất cho nhà đầu tư, chi phí đền bù...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1592/QĐ-TTg ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ về xây dựng kết cấu hạ tầng: Uỷ ban nhân dân tỉnh đầu tư các kết cấu hạ tầng thiết yếu như: Cấp điện, cấp thoát nước, đường giao thông đến hàng rào các dự án của nhà đầu tư và trong các KCCN, KDL, KKTCK đã quy hoạch.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ về xây dựng kết cấu hạ tầng:
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh đầu tư các kết cấu hạ tầng thiết yếu như: Cấp điện, cấp thoát nước, đường giao thông đến hàng rào các dự án của nhà đầu tư và trong các KCCN, KDL, KKTCK đã quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về các nội dung ưu đãi và hỗ trợ đầu tư của tỉnh Gia Lai cho các hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Đối tượng áp dụng: Bao gồm Nhà đầu tư quy...
Điều 2. Điều 2. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh: Trong khuôn khổ cho phép, Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai cam kết tạo mọi điều kiện thuận lợi và ưu đãi nhằm khuyến khích các nhà đầu tư phát triển sản xuất kinh doanh và trực tiếp góp phần phát triển kinh tế - xã hội, ổn định an ninh, chính trị trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm của Nhà đầu tư: Thành lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Gia Lai, hạch toán độc lập, kê khai, nộp đủ các loại thuế theo quy định. Nhà đầu tư phải tổ chức triển khai đúng tiến độ đã cam kết; sau 12 (mười hai) tháng kể từ ngày được cấp Giấy phép đầu tư nếu dự án chưa triển khai xây dựng hoặc...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Ngoài các biện pháp khuyến khích, ưu đãi chung do Chính phủ quy định, Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai sử dụng ngân sách tỉnh và các nguồn lực khác để thực hiện những ưu đãi, hỗ trợ đầu tư bổ sung được quy định trong chương này.
Điều 8. Điều 8. Phí sử dụng hạ tầng trong KCCN, KKTCK: Các dự án đầu tư vào các KCCN, KKTCK được giảm 50% phí sử dụng hạ tầng kỹ thuật trong 5 năm đầu tiên kể từ khi dự án đi vào hoạt động. Uỷ ban nhân dân tỉnh qui định cụ thể phí sử dụng hạ tầng cho từng KCCN, KKTCK.
Điều 9. Điều 9. Các hỗ trợ khác: 1. Hỗ trợ đào tạo nghề được hưởng theo Quyết định số 75/2010/QĐ-TTg, ngày 29/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số cư trú hợp pháp tại các tỉnh Tây nguyên; Quyết định số 755/QĐ-UBND, ngày 09/11/2010 và Quyết định 129/QĐ-UBND, ngày 02/3/2011 của UBND...
Điều 10. Điều 10. Về nguồn kinh phí thực hiện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư: Hàng năm, ngân sách tỉnh bố trí một khoản kinh phí trong dự toán ngân sách để thực hiện các chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định này.