Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
05/2012/QĐ-UBND
Right document
Phê duyệt chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn
755/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn
- Về việc ban hành quy định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2013-2015 với đối tượng, phạm vi, mục tiêu như sau: 1. Đối tượng: Là hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn theo tiêu chí hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2013-2015 với đối tượng, phạm...
- Là hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn theo tiêu chí hộ nghèo quy định tại Quyết định số 09/2011/QĐ
- TTg, ngày 30 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng cho giai đoạn 2011
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 84/2007/QĐ-UB, ngày 27/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai đã ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Hỗ trợ trực tiếp đến hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo; hộ nghèo ở các xã, thôn đặc biệt khó khăn; bảo đảm công khai minh bạch, đúng đối tượng. 2. Các hộ được hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt phải sử dụng đúng mục đích để phát triển sản xuất, cải thiện đời sống góp phần xóa đói, giảm nghèo; kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
- 1. Hỗ trợ trực tiếp đến hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo; hộ nghèo ở các xã, thôn đặc biệt khó khăn; bảo đảm công khai minh bạch, đúng đối tượng.
- 2. Các hộ được hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt phải sử dụng đúng mục đích để phát triển sản xuất, cải thiện đời sống góp phần xóa đói, giảm nghèo
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 84/2007/QĐ-UB, ngày 27/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai đã ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các Huyện, Thị xã, Thành phố; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; các nhà đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM/ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Ph...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chính sách 1. Hỗ trợ đất sản xuất: a) Hỗ trợ trực tiếp đất sản xuất: - Định mức đất sản xuất cho mỗi hộ: Căn cứ theo mức bình quân chung của từng địa phương; - Những nơi còn quỹ đất thì được hỗ trợ trực tiếp bằng tiền và được vay vốn từ Ngân hàng Chính sách xã hội để tạo quỹ đất. Mức hỗ trợ từ ngân sách Trung ương và v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung chính sách
- 1. Hỗ trợ đất sản xuất:
- a) Hỗ trợ trực tiếp đất sản xuất:
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở
- Thủ trưởng các ban, ngành
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về các nội dung ưu đãi và hỗ trợ đầu tư của tỉnh Gia Lai cho các hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Đối tượng áp dụng: Bao gồm Nhà đầu tư quy...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn vốn và cơ chế thực hiện 1. Nguồn vốn a) Nguồn từ ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho các địa phương; b) Nguồn từ ngân sách địa phương đảm bảo tối thiểu 20% so với vốn ngân sách Trung ương và huy động thêm nguồn vốn hợp pháp khác; c) Nguồn vốn vay: Ngân sách Trung ương đảm bảo 50% và Ngân hàng Chính sách xã hội đảm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguồn vốn và cơ chế thực hiện
- a) Nguồn từ ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho các địa phương;
- b) Nguồn từ ngân sách địa phương đảm bảo tối thiểu 20% so với vốn ngân sách Trung ương và huy động thêm nguồn vốn hợp pháp khác;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về các nội dung ưu đãi và hỗ trợ đầu tư của tỉnh Gia Lai cho các hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh
- quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh: Trong khuôn khổ cho phép, Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai cam kết tạo mọi điều kiện thuận lợi và ưu đãi nhằm khuyến khích các nhà đầu tư phát triển sản xuất kinh doanh và trực tiếp góp phần phát triển kinh tế - xã hội, ổn định an ninh, chính trị trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Đối với các Bộ, ngành Trung ương a) Ủy ban Dân tộc có trách nhiệm: - Chủ trì, trực tiếp chỉ đạo các địa phương tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; - Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan xây dựng văn bản hướng dẫn các địa phương thực hiện; - Chỉ đạo cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Đối với các Bộ, ngành Trung ương
- a) Ủy ban Dân tộc có trách nhiệm:
- Điều 2. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh:
- Trong khuôn khổ cho phép, Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai cam kết tạo mọi điều kiện thuận lợi và ưu đãi nhằm khuyến khích các nhà đầu tư phát triển sản xuất kinh doanh và trực tiếp góp phần phát triển...
- xã hội, ổn định an ninh, chính trị trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của Nhà đầu tư: Thành lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Gia Lai, hạch toán độc lập, kê khai, nộp đủ các loại thuế theo quy định. Nhà đầu tư phải tổ chức triển khai đúng tiến độ đã cam kết; sau 12 (mười hai) tháng kể từ ngày được cấp Giấy phép đầu tư nếu dự án chưa triển khai xây dựng hoặc...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1592/QĐ-TTg ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1592/QĐ-TTg ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ.
- Điều 3. Trách nhiệm của Nhà đầu tư:
- Thành lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Gia Lai, hạch toán độc lập, kê khai, nộp đủ các loại thuế theo quy định.
- Nhà đầu tư phải tổ chức triển khai đúng tiến độ đã cam kết
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Ngoài các biện pháp khuyến khích, ưu đãi chung do Chính phủ quy định, Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai sử dụng ngân sách tỉnh và các nguồn lực khác để thực hiện những ưu đãi, hỗ trợ đầu tư bổ sung được quy định trong chương này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Danh mục ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư: Ngoài những ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn được hưởng ưu đãi theo quy định của Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định danh mục ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn được hưởng ưu đãi bổ sung theo các quy định của tỉnh như sau: 1. Các dự án đầu tư tại Khu Kinh tế Cửa khẩu (sau đây v...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 4. Danh mục ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư:
- Ngoài những ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn được hưởng ưu đãi theo quy định của Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định danh mục ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn được hưởng ưu đãi bổ sung theo các quy...
- 1. Các dự án đầu tư tại Khu Kinh tế Cửa khẩu (sau đây viết tắt là KKTCK).
Left
Điều 5.
Điều 5. Ưu đãi về tiền thuê đất: Thực hiện theo quy định của Chính phủ. - Đối với đất ở vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn; đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án ngoài khu công ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bồi thường giải phóng mặt bằng: Các dự án đầu tư phải nằm trong quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Uỷ ban nhân dân tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm trong việc tổ chức triển khai thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng và giao đất cho nhà đầu tư, chi phí đền bù do nhà đầu tư tự chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ về xây dựng kết cấu hạ tầng: Uỷ ban nhân dân tỉnh đầu tư các kết cấu hạ tầng thiết yếu như: Cấp điện, cấp thoát nước, đường giao thông đến hàng rào các dự án của nhà đầu tư và trong các KCCN, KDL, KKTCK đã quy hoạch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phí sử dụng hạ tầng trong KCCN, KKTCK: Các dự án đầu tư vào các KCCN, KKTCK được giảm 50% phí sử dụng hạ tầng kỹ thuật trong 5 năm đầu tiên kể từ khi dự án đi vào hoạt động. Uỷ ban nhân dân tỉnh qui định cụ thể phí sử dụng hạ tầng cho từng KCCN, KKTCK.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các hỗ trợ khác: 1. Hỗ trợ đào tạo nghề được hưởng theo Quyết định số 75/2010/QĐ-TTg, ngày 29/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số cư trú hợp pháp tại các tỉnh Tây nguyên; Quyết định số 755/QĐ-UBND, ngày 09/11/2010 và Quyết định 129/QĐ-UBND, ngày 02/3/2011 của UBND...
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn
- Điều 9. Các hỗ trợ khác:
- 1. Hỗ trợ đào tạo nghề được hưởng theo Quyết định số 75/2010/QĐ-TTg, ngày 29/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số cư trú hợp pháp tại...
- Quyết định số 755/QĐ-UBND, ngày 09/11/2010 và Quyết định 129/QĐ-UBND, ngày 02/3/2011 của UBND tỉnh (trừ các đối tượng đã được hưởng theo Quyết định số 75/2010/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ).
Left
Điều 10.
Điều 10. Về nguồn kinh phí thực hiện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư: Hàng năm, ngân sách tỉnh bố trí một khoản kinh phí trong dự toán ngân sách để thực hiện các chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUI TRÌNH, THỦ TỤC THỰC HIỆN ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thực hiện ưu đãi hỗ trợ xây dựng kết cấu hạ tầng: Khi xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán hàng năm, căn cứ các nội dung ưu đãi về hỗ trợ xây dựng kết cấu hạ tầng, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tổng hợp nhu cầu kinh phí, đề xuất bố trí nguồn kinh phí trình Hội đồng nhân dân tỉnh v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ kinh phí đào tạo lao động: 1. Trong vòng 15 ngày kể từ ngày kết thúc khóa đào tạo, các cơ sở sản xuất kinh doanh thuộc đối tượng được ưu đãi có nhu cầu hỗ trợ kinh phí nộp 01 bộ hồ sơ về Sở Tài chính, gồm các văn bản sau: - Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí đào tạo lao động của cơ sở sản xuất kinh doanh; - Hợp đồng đào tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thực hiện hỗ trợ kinh phí triển lãm, chợ Công nghệ: 1. Trong vòng 15 ngày kể từ ngày kết thúc đợt triển lãm, chợ công nghệ; Doanh nghiệp có sản phẩm, hàng hoá tham gia triển lãm, chợ công nghệ gửi 02 bộ hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí về Sở Công Thương (đối với Doanh nghiệp tham gia triển lãm); về Sở Khoa học Công nghệ (đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CẢI TIẾN THỦ TỤC ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thực hiện cơ chế “một cửa”: 1. Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh là cơ quan đầu mối thụ lý hồ sơ đầu tư, chủ trì phối hợp với các Sở, ban, ngành và địa phương có liên quan để giải quyết hoặc trình Uỷ ban nhân dân tỉnh giải quyết theo thẩm quyền các yêu cầu của nhà đầu tư có dự án đầu tư vào KCN, KKTCK. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư là c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Về công bố quy hoạch, danh mục dự án kêu gọi đầu tư: 1. Định kỳ tháng 12 hàng năm, Uỷ ban nhân dân tỉnh giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Uỷ ban nhân dân các Huyện, Thị xã, Thành phố thuộc tỉnh công bố công khai quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thời gian thẩm định, cấp Giấy chứng nhận đầu tư: Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đầu tư các dự án đầu tư theo thẩm quyền được phân cấp: - Đối với các dự án đầu tư thuộc diện đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư: không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với các dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Về cung cấp thông tin: Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các sở, ngành có liên quan có các biện pháp thích hợp để phổ biến pháp luật, quy hoạch, cơ chế chính sách... nhằm giúp các nhà đầu tư trong và ngoài nước hoạt động tại Gia Lai nắm bắt kịp thời những thông tin cần thiết, đồng thời tạo điều kiện cho các nhà đầu tư trực ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản thi hành: 1. Quy định này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh Gia Lai. 1.1. Những dự án đã cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì nhà đầu tư vẫn tiếp tục được hưởng các hỗ trợ, ưu đãi đã được cấp trong Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.