Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 65

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn giai đoạn 2003 - 2005

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn giai đoạn 2003 - 2005
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này Cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2003 - 2005.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/C...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này Cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2003 - 2005.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2003; Thay thế quyết định số 121/2001/QĐ - UB ngày 20/12/2001 của UBND tỉnh "Về việc ban hành cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn giai đoạn 2001 - 2005".

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Thay thế quyết định số 121/2001/QĐ
  • UB ngày 20/12/2001 của UBND tỉnh "Về việc ban hành cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn giai đoạn 2001
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2003 Right: Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính vật giá, Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UBND TỈNH NGHỆ AN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) NGUYỄN V...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng HĐND
  • UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính vật giá, Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thị xã chịu...
  • TM. UBND TỈNH NGHỆ AN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Cơ chế này áp dụng cho đầu tư xây dựng các công trình giao thông nông thôn thực hiện theo phương thức "Nhà nước và nhân dân cùng làm". Việc đầu tư xây dựng các dự án thuộc hệ thống giao thông nông thôn (sau đây viết tắt là GTNT) phải tuân theo Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành tại các Nghị định số 52/1999/NĐ.CP ngày 0...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng
  • Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng...
  • 2. Sử dụng các nguồn vốn đầu tư do Nhà nước quản lý đạt hiệu quả cao nhất, chống tham ô, lãng phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Cơ chế này áp dụng cho đầu tư xây dựng các công trình giao thông nông thôn thực hiện theo phương thức "Nhà nước và nhân dân cùng làm".
  • Việc đầu tư xây dựng các dự án thuộc hệ thống giao thông nông thôn (sau đây viết tắt là GTNT) phải tuân theo Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành tại các Nghị định số 52/1999/NĐ.CP ngày 08 t...
  • CP ngày 05 tháng 05 năm 2000, số 07/2003/NĐ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Nguồn vốn đầu tư xây dựng đường GTNT được quản lý theo sự phân cấp quản lý ngân sách của UBND tỉnh, thủ tục quản lý và cấp phát thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng
  • 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy h...
  • Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn do doanh nghiệp nhà nước đầu tư phải được quản lý chặt chẽ theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Nguồn vốn đầu tư xây dựng đường GTNT được quản lý theo sự phân cấp quản lý ngân sách của UBND tỉnh, thủ tục quản lý và cấp phát thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chủ tịch UBND huyện, Thành phố, Thị xã (sau đây gọi tắt là cấp huyện) có trách nhiệm thực hiện các quy định của Nhà nước về đầu tư và xây dựng, sử dụng vốn đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, chấp hành chính sách và chế độ quản lý tài chính của Nhà nước.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
  • 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm:
  • a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch UBND huyện, Thành phố, Thị xã (sau đây gọi tắt là cấp huyện) có trách nhiệm thực hiện các quy định của Nhà nước về đầu tư và xây dựng, sử dụng vốn đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ ĐẦU T Ư VÀ XÂY DỰNG C Ô NG TRÌNH GTNT

Open section

Chương II

Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ ĐẦU T Ư VÀ XÂY DỰNG C Ô NG TRÌNH GTNT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Công tác kế hoạch hóa đầu tư xây dựng: Hàng năm UBND cấp Huyện lập kế hoạch đầu tư xây dựng công trình GTNT trong kế hoạch phát triển Kinh tế - xã hội chung của địa phưong mình. Việc đầu tư xây dựng GTNT phải theo đúng kế hoạch và nằm trong quy hoạch phát triển GTNT giai đoạn 1997 - 2010 của địa phương đã được UBND tỉnh phê duy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chứ...
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 1999/NĐ-CP ngày 08/07/1999 của Chính phủ)
Removed / left-side focus
  • Hàng năm UBND cấp Huyện lập kế hoạch đầu tư xây dựng công trình GTNT trong kế hoạch phát triển Kinh tế
  • xã hội chung của địa phưong mình. Việc đầu tư xây dựng GTNT phải theo đúng kế hoạch và nằm trong quy hoạch phát triển GTNT giai đoạn 1997
  • 2010 của địa phương đã được UBND tỉnh phê duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4: Công tác kế hoạch hóa đầu tư xây dựng: Right: QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Huy động vốn đầu tư xây dựng. Hàng năm UBND cấp huyện căn cứ nguồn lực (vốn, vật tư, lao động...) trên địa bàn để xây dựng tổng hợp kế hoạch đầu tư xây dựng GTNT. Tổ chức huy động ngày công, đóng góp kinh phí của nhân dân theo tinh thần Nghị định số 24/1999/NĐ.CP ngày 16 tháng 04 năm 1999 của Chính phủ về ban hành "Quy chê tổ c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải tiến, nâng cao chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Huy động vốn đầu tư xây dựng.
  • Hàng năm UBND cấp huyện căn cứ nguồn lực (vốn, vật tư, lao động...) trên địa bàn để xây dựng tổng hợp kế hoạch đầu tư xây dựng GTNT.
  • Tổ chức huy động ngày công, đóng góp kinh phí của nhân dân theo tinh thần Nghị định số 24/1999/NĐ.CP ngày 16 tháng 04 năm 1999 của Chính phủ về ban hành "Quy chê tổ chức huy động quản lý và sử dụng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Quản lý vốn đầu tư xây dựng GTNT. Nguồn vốn đầu tư xây dựng GTNT giao Chủ tịch UBND huyện trực tiếp quản lý và bố trí theo kế hoạch, quy hoạch đã được UBND tỉnh phê duyệt và các quy định hiện hành về quản lý vốn đầu tư xây dựng. Công tác thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán, quyết toán công trình v...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại dự án đầu tư 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm theo Quy chế này. 2. Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm t...
  • Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) có thể độc lập vận hành, khai thác và thực hiện theo phân kỳ đầu tư được g...
  • Các dự án quan trọng quốc gia là những dự án do Quốc hội thông qua và quyết định chủ trương đầu tư theo quy định tại Nghị quyết số 05/1997/QH10 ngày 12 tháng 12 năm 1997 của Quốc hội nước Cộng hoà...
Removed / left-side focus
  • Nguồn vốn đầu tư xây dựng GTNT giao Chủ tịch UBND huyện trực tiếp quản lý và bố trí theo kế hoạch, quy hoạch đã được UBND tỉnh phê duyệt và các quy định hiện hành về quản lý vốn đầu tư xây dựng.
  • Công tác thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán, quyết toán công trình và các nội dung về công tác đấu thầu thực hiện theo quy định của Chính phủ và của UBND Tỉnh về quả...
  • Các khoản chi đầu tư xây dựng GTNT phải công khai theo quy định của Bộ Tài chính tại thông tư 29/1999/TT.BTC ngày 19/03/1999 hướng dẫn thực hiện công khai tài chính đối với các quỹ có nguồn thu từ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6: Quản lý vốn đầu tư xây dựng GTNT. Right: Điều 6. Phân loại dự án đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CƠ CHẾ ĐẦU TƯ

Open section

Chương III

Chương III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CƠ CHẾ ĐẦU TƯ Right: THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Hàng năm ngân sách Tỉnh bố trí hỗ trợ đầu tư xây dựng GTNT cho các địa phưong theo tỷ lệ quy định như sau: 1. Đối với các xã vùng đồng bằng và ngoại thành phố, ngoại thị xã, thực hiện cơ chế: Tỉnh hỗ trợ 20% giá trị xây lắp công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt, huyện đầu tư 15%, xã và nhân dân đầu tư 65%. 2. Đối với các...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài; b) Xác định phương hướng và cơ cấu vốn đầu tư bảo đảm sự cân đối giữa đầu tư trong nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
  • a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài;
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Hàng năm ngân sách Tỉnh bố trí hỗ trợ đầu tư xây dựng GTNT cho các địa phưong theo tỷ lệ quy định như sau:
  • 1. Đối với các xã vùng đồng bằng và ngoại thành phố, ngoại thị xã, thực hiện cơ chế: Tỉnh hỗ trợ 20% giá trị xây lắp công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt, huyện đầu tư 15%, xã và nhân dân đầ...
  • 2. Đối với các xã vùng cao (đặc biệt khó khăn), thực hiện theo cơ chế: Tỉnh hỗ trợ đầu tư 60% giá trị xây lắp công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Huyện đầu tư 10%, xã và nhân dân đầu tư 30%.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Điều kiện và hình thức hỗ trợ từ ngân sách Tỉnh. 1. Điều kiện: a) Các tuyến đường có trong danh mục theo quy hoạch phát triển GTNT giai đoạn 1997 - 2010 và bổ sung quy hoạch GTNT đã được UBND tỉnh phê duyệt. Các tuyến đường thuộc các dự án đầu tư đường giao thông trục chính cho các vùng cây nguyên liệu được UBND tỉnh phê duyệt....

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc. 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm. 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý các dự án quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc.
  • 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm.
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Điều kiện và hình thức hỗ trợ từ ngân sách Tỉnh.
  • a) Các tuyến đường có trong danh mục theo quy hoạch phát triển GTNT giai đoạn 1997
  • 2010 và bổ sung quy hoạch GTNT đã được UBND tỉnh phê duyệt. Các tuyến đường thuộc các dự án đầu tư đường giao thông trục chính cho các vùng cây nguyên liệu được UBND tỉnh phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quản lý và sửa chữa thường xuyên công trình GTNT. 1. UBND cấp huyện chịu trách nhiệm tổ chức quản lý, thực hiện chế độ bảo trì công trình sau đầu tư thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Thông tư số 05/2001/TT-BXD ngày 30/8/2001 của Bộ xây dựng đảm bảo an toàn công trình trong quá trình vận hành, khai thác và sử dụng. Tổ chức...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch. 2. Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch
  • 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch.
  • Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô thị trung tâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quản lý và sửa chữa thường xuyên công trình GTNT.
  • UBND cấp huyện chịu trách nhiệm tổ chức quản lý, thực hiện chế độ bảo trì công trình sau đầu tư thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Thông tư số 05/2001/TT-BXD ngày 30/8/2001 của Bộ xây dựng đảm...
  • Tổ chức duy tu sửa chữa thường xuyên, phát hiện sự cố để sửa chữa kịp thời nhằm đảm bảo an toàn giao thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10: Khen thưởng và xử lý vi phạm. 1. Cơ chế khen thưởng Hàng năm căn cứ tình hình và kết quả phát triển GTNT của các huyện, xã, Sở Giao thông vận tải tổng hợp, đề xuất với Hội đồng thi đua khen thưởng tỉnh trình UBND tỉnh quyết định các danh hiệu thi đua kèm theo mức thưởng cho các địa phương có thành tích trong phong trào xây dựn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm: a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển; b) Hỗ trợ các dự án của các doanh nghiệp đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước
  • 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm:
  • a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển;
Removed / left-side focus
  • Điều 10: Khen thưởng và xử lý vi phạm.
  • 1. Cơ chế khen thưởng
  • Hàng năm căn cứ tình hình và kết quả phát triển GTNT của các huyện, xã, Sở Giao thông vận tải tổng hợp, đề xuất với Hội đồng thi đua khen thưởng tỉnh trình UBND tỉnh quyết định các danh hiệu thi đu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHÚC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỰNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHÚC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính - Vật giá kiểm tra việc thực hiện nội dung bản cơ chế này, định kỳ 6 tháng và cuối năm tổ chức đoàn kiểm tra kết quả thực hiện của các địa phương tổng hợp báo cáo UBND tỉnh. 2. UBND cấp huyện, xã, các chủ đầu tư, các Ban quản lý dự án có công trìn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này. 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  • 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này.
  • 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước: chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư và trả nợ vốn vay đún...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Vật giá kiểm tra việc thực hiện nội dung bản cơ chế này, định kỳ 6 tháng và cuối năm tổ chức đoàn kiểm tra kết quả thực hiện của các địa phương tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
  • 2. UBND cấp huyện, xã, các chủ đầu tư, các Ban quản lý dự án có công trình chịu trách nhiệm thực hiện đúng nội dung của cơ chế này.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Trình tự đầu tư và xây dựng 1. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc xây dựng, đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, x...
Điều 12. Điều 12. Quản lý các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước Thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được quy định như sau: 1. Đối với các dự án nhóm A, thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được áp dụng theo quy định đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước; 2. Đối với các dự án nhóm B, C...
Điều 13. Điều 13. Quản lý dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh doanh. Việc kinh doanh phải theo quy định của luật pháp. Nếu dự án có xây dựng, chủ đầu tư phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền đ...
Điều 14. Điều 14. Chủ đầu tư, trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư: a) Các dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì chủ đầu tư và hình thức quản lý dự án do người có thẩm quyền quyế...
Điều 15. Điều 15. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng 1. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng là các tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh về tư vấn đầu tư và xây đựng theo quy định của pháp luật. 2. Nội dung hoạt động tư vấn đầu tư và xây dựng: Cung cấp thông tin về văn bản quy phạm pháp luật,...
Điều 16. Điều 16. Doanh nghiệp xây dựng 1. Doanh nghiệp xây dựng là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký kinh doanh về xây dựng. 2. Trách nhiệm của các doanh nghiệp xây dựng: a) Đăng ký hoạt động xây dựng tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; b) Chịu trách nhiệm trước...
Điều 17. Điều 17. Kế hoạch đầu tư của các cấp quản lý và của doanh nghiệp nhà nước 1. Tổng hợp và cân đối kế hoạch đầu tư: Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp vốn đầu tư của tất cả các thành phần kinh tế trong nền kinh tế quốc dân để dự báo các cân đối vĩ mô, trong đó phần đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước bao gồm: vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước,...