Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về Một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Về Một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quyết định này quy định về một số chính sách hỗ trợ đối với sản xuất, sơ chế các sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quyết định này quy định về một số chính sách hỗ trợ đối với sản xuất, sơ chế các sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và sản phẩm áp dụng Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế (sau đây viết tắt là người sản xuất) các loại sản phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định và Danh mục sản phẩm đặc thù do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ xúc tiến thương mại tỉnh Bình Dương giai đoạn 2010 - 2015 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 31/3/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ xúc tiến thương mại tỉnh Bình Dương giai đoạn 2010
  • 2015 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 31/3/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng và sản phẩm áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế (sau đây viết tắt là người sản xuất) các loại sản phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, Sản phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn (gọi chung là sản phẩm VietGAP) là sản phẩm thuộc một trong các loại sau: 1. Sản phẩm được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Thanh Liêm QUY CHẾ Xây dựng, quản lý và thực h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quyết định này, Sản phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn (gọi chung là sản phẩm VietGAP) là sản phẩm thuộc một trong các loại sau:
  • 1. Sản phẩm được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện đối với người sản xuất được hỗ trợ kinh phí 1. Sản phẩm đăng ký thực hiện áp dụng VietGAP trên địa bàn tỉnh Bình Dương thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ quy định tại Điều 2, Thông tư số 53/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các sản phẩm nông, lâm, thủy sản ph...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình. 1. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình: các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) trực tiếp thực hiện nội dung của Chương trình được hỗ trợ kinh phí thực hiện theo quy định tại Quy chế này, chịu trách nhiệm nâng ca...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình.
  • Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình:
  • các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) trực tiếp thực hiện nội dung của Chương trình được hỗ trợ kinh phí thực hiện theo q...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện đối với người sản xuất được hỗ trợ kinh phí
  • Sản phẩm đăng ký thực hiện áp dụng VietGAP trên địa bàn tỉnh Bình Dương thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ quy định tại Điều 2, Thông tư số 53/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/10/2012 của Bộ Nông...
  • 2. Thực hiện áp dụng VietGAP trong quá trình sản xuất, sơ chế đối với loại sản phẩm đăng ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục hỗ trợ kinh phí 1. Thành phần hồ sơ: Giấy đăng ký áp dụng VietGAP theo Phụ lục I Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 16/10/2013 (kèm theo hợp đồng tiêu thụ hoặc phương án tiêu thụ sản phẩm). 2. Số lượng hồ sơ: 01. 3. Quy trình xem xét hỗ trợ kinh phí a) Người sản xuất có nhu cầu được hỗ t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về Chương trình. Sở Công Thương là cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý Chương trình và chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau đây: 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành trong tỉnh phổ biến định hướng phát triển xuất khẩu, thị trường trong nước theo chiến lược, quy hoạch và c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về Chương trình.
  • Sở Công Thương là cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý Chương trình và chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau đây:
  • 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành trong tỉnh phổ biến định hướng phát triển xuất khẩu, thị trường trong nước theo chiến lược, quy hoạch và các Đề án, Chương trình phát triển ngành được cấp có...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục hỗ trợ kinh phí
  • 1. Thành phần hồ sơ: Giấy đăng ký áp dụng VietGAP theo Phụ lục I Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 16/10/2013 (kèm theo hợp đồng tiêu thụ hoặc phương án tiêu thụ sản phẩm).
  • 2. Số lượng hồ sơ: 01.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung và mức hỗ trợ đối với người sản xuất 1. Đầu tư 100% kinh phí cho điều tra cơ bản, khảo sát địa hình, xác định vùng đủ điều kiện sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản tập trung thực hiện các Dự án sản xuất nông, lâm, thủy sản áp dụng VietGAP do cấp có thẩm quyền quyết định. 2. Hỗ trợ không quá 50% tổng vốn đầu tư x...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí thực hiện Chương trình. 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách Trung ương hỗ trợ để thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia tại địa phương; b) Ngân sách tỉnh hỗ trợ một phần tùy theo khả năng cân đối ngân sách hàng năm; c) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Kinh phí thực hiện Chương trình.
  • 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau:
  • a) Ngân sách Trung ương hỗ trợ để thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia tại địa phương;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung và mức hỗ trợ đối với người sản xuất
  • Đầu tư 100% kinh phí cho điều tra cơ bản, khảo sát địa hình, xác định vùng đủ điều kiện sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản tập trung thực hiện các Dự án sản xuất nông, lâm, thủy sản áp dụng...
  • Hỗ trợ không quá 50% tổng vốn đầu tư xây dựng, cải tạo:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nguồn kinh phí hỗ trợ Kinh phí đầu tư, hỗ trợ áp dụng VietGAP trong sản xuất, sơ chế được sử dụng từ ngân sách tỉnh; ngân sách trung ương thông qua các chương trình, dự án có liên quan và các nguồn khác.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại. 1. Sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nội dung Chương trình Xúc tiến thương mại, Sở Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn các đơn vị thực hiện Chương trình xây dựng dự toán kinh phí địa phương hỗ trợ về các nội dung chương trình đã được cấp thẩm quyền phê duyệt và tổng hợp chung vào...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nội dung Chương trình Xúc tiến thương mại, Sở Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn các đơn vị thực hiện Chương trình xây dựng dự toán kinh phí địa phương...
  • Sở Công Thương có trách nhiệm triển khai thực hiện các nội dung Chương trình xúc tiến thương mại đã được cấp thẩm quyền phê duyệt nhưng tổng mức kinh phí hỗ trợ để thực hiện các đề án của chương tr...
  • Sở Công Thương có trách nhiệm thực hiện quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí chương trình theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Kinh phí đầu tư, hỗ trợ áp dụng VietGAP trong sản xuất, sơ chế được sử dụng từ ngân sách tỉnh; ngân sách trung ương thông qua các chương trình, dự án có liên quan và các nguồn khác.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Nguồn kinh phí hỗ trợ Right: Điều 7. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Chủ trì và phối hợp với các Sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện quyết định này; tham mưu đề xuất định mức kinh phí hỗ trợ theo quy định. - Tiếp nhận hồ sơ các dự án đăng ký hỗ trợ áp dụng VietGAP; tổ chức...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu. 1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các ngành hàng. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí: - Chi phí mua tư liệu; - Chi phí điều tra, khảo sát và tổng hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu.
  • 1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các ngành hàng.
  • Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • - Chủ trì và phối hợp với các Sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện quyết định này; tham mưu đề xuất định mức kinh phí hỗ trợ theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành 1 . Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, đoàn thể liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức hướng dẫn triển khai, kiểm tra thực hiện Quyết định này; tổng hợp và báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết những vấn đề phát sinh, v...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong nước. 1. Tổ chức, tham gia các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến người tiêu dùng của tỉnh và của doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong nước.
  • Tổ chức, tham gia các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến người...
  • a. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 50% các khoản chi phí:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều khoản thi hành
  • 1 . Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, đoàn thể liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức hướng dẫn triển khai, kiểm tra thực hiệ...
  • tổng hợp và báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết những vấn đề phát sinh, vướng mắc.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Dương (sau đây gọi tắt là Chương trình). 2. Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (dưới đây gọi tắt là đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực...
Điều 2. Điều 2. Mục tiêu Chương trình.
Mục tiêu của Chương trình xúc tiến thương mại nhằm: Mục tiêu của Chương trình xúc tiến thương mại nhằm: 1. Tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại, phát triển xuất khẩu, thị trường trong nước; 2. Hỗ trợ công tác quy hoạch; vận hành hạ tầng thương mại; 3. Góp phần nâng cao năng lực sản xuất, kinh doanh của cộng đồng doanh nghiệp; 4. Gắn kết các hoạt động xúc tiến thương mại, đầu tư và d...
Điều 3. Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình. 1. Đơn vị chủ trì: Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Thông tin kinh tế trực thuộc Sở Công Thương và các đơn vị được giao chức năng, nhiệm vụ xúc tiến thương mại có Chương trình, nội dung xúc tiến thương mại đáp ứng các mục tiêu, yêu cầu, tiêu chí quy định tại Quy chế này và được Ủy ban nhân...
Chương II Chương II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC HỖ TRỢ
Điều 10. Điều 10. Phân bổ và thanh quyết toán kinh phí xúc tiến thương mại. 1. Căn cứ dự toán ngân sách phân bổ cho đơn vị thực hiện Chương trình (sau khi được cơ quan tài chính thẩm định, đơn vị chủ trì thực hiện rút dự toán để thực hiện theo quy định hiện hành; 2. Kho bạc Nhà nước thực hiện kiểm soát, thanh toán cho từng nhiệm vụ của chương t...
Chương III Chương III XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH