Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương
64/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương
66/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương, làm căn cứ để: 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Khi triển khai áp dụng Bảng giá các loại đất, gặp khó khăn, vướng mắc, Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố chủ trì phối hợp cùng các cơ quan tài chính, thuế cùng cấp và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn nơi có đất xem xét để giải quyết. 2. Khi xác định nghĩa vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung 1. Một số quy định về xác định giá đất cụ thể a) Đường hoặc lối đi công cộng (kể cả lối đi tự mở) do Nhà nước, t ổ chức hoặc nhân dân đầu tư (gọi chung là đường). b) Trường hợp đường có hành lang an toàn đường bộ (viết tắt là HLATĐB) thì vị trí áp giá được xác định từ HLATĐB. Trường hợp đường chưa có HLATĐB thì v...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Một số tuyến đường vừa mới đặt, đổi tên đường trên địa bàn thành phố Thủ Dầu Một, thị xã Dĩ An, thị xã Thuận An và huyện Dầu Tiếng theo Nghị Quyết số 46/NQ-HĐND8 ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh, được tiếp tục áp dụng tên đường cũ và thể hiện trong Quyết định này đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 1. Quy định chung
- 1. Một số quy định về xác định giá đất cụ thể
- a) Đường hoặc lối đi công cộng (kể cả lối đi tự mở) do Nhà nước, t ổ chức hoặc nhân dân đầu tư (gọi chung là đường).
- Một số tuyến đường vừa mới đặt, đổi tên đường trên địa bàn thành phố Thủ Dầu Một, thị xã Dĩ An, thị xã Thuận An và huyện Dầu Tiếng theo Nghị Quyết số 46/NQ-HĐND8 ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đ...
- Điều 1. Quy định chung
- 1. Một số quy định về xác định giá đất cụ thể
- a) Đường hoặc lối đi công cộng (kể cả lối đi tự mở) do Nhà nước, t ổ chức hoặc nhân dân đầu tư (gọi chung là đường).
Điều 3. Một số tuyến đường vừa mới đặt, đổi tên đường trên địa bàn thành phố Thủ Dầu Một, thị xã Dĩ An, thị xã Thuận An và huyện Dầu Tiếng theo Nghị Quyết số 46/NQ-HĐND8 ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân...
Left
Điều 2.
Điều 2. Khu vực đất giáp ranh 1. Khu vực đất giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố - Khu vực đất giáp ranh được xác định từ đường phân địa giới hành chính vào sâu địa phận của mỗi tỉnh, thành phố 100 mét đối với đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với phi nông nghiệp. Trường hợp đường phân địa giới hành chính là đường giao thông, sông, su...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bảng giá đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và nông nghiệp khác 1. Thành phố Thủ Dầu Một Vị trí Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ) Khu vực 1 1. Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác: Vị trí 1 340 Vị trí 2 310 Vị trí 3 270 Vị trí 4 210 2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác: Vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bảng giá đất ở tại nông thôn (chi tiết phụ lục I, II kèm theo) 1. Thị xã Thuận An Vị trí Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ). Khu vực 1 Khu vực 2 Vị trí 1 2.220 1.580 Vị trí 2 1.580 1.300 Vị trí 3 950 850 Vị trí 4 650 650 2. Thị xã Bến Cát Vị trí Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ). Khu vực 1 Khu vực 2 Vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chi tiết phụ lục III, IV kèm theo) 1. Thị xã Thuận An Vị trí Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ). Khu vực 1 Khu vực 2 Vị trí 1 1.780 1.260 Vị trí 2 1.260 1.040 Vị trí 3 760 680 Vị trí 4 520 520 2. Thị xã Bến Cát Vị trí Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ). Khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chi tiết phụ lục V, VI kèm theo) 1. Thị xã Thuận An Vị trí Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ). Khu vực 1 Khu vực 2 Vị trí 1 1.550 1.110 Vị trí 2 1.110 910 Vị trí 3 670 600 Vị trí 4 460 460 2. Thị xã Bến Cát Vị trí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Bảng giá đất ở tại đô thị (chi tiết phụ lục VII kèm theo) 1. Thành phố Thủ Dầu Một (các phường: Chánh Mỹ, Chánh Nghĩa, Định Hòa, Hiệp An, Hiệp Thành, Hòa Phú, Phú Cường, Phú Hòa, Phú Mỹ, Phú Lợi, Phú Tân, Phú Thọ, Tân An, Tương Bình Hiệp) Loại đô thị Loại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ). Vị trí 1 Vị trí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (chi tiết phụ lục VIII kèm theo) 1. Thành phố Thủ Dầu Một (các phường: Chánh Mỹ, Chánh Nghĩa, Định Hòa, Hiệp An, Hiệp Thành, Hòa Phú, Phú Cường, Phú Hòa, Phú Mỹ, Phú Lợi, Phú Tân, Phú Thọ, Tân An, Tương Bình Hiệp) Loại đô thị Loại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (chi tiết phụ lục IX kèm theo) 1. Thành phố Thủ Dầu Một (các phường: Chánh Mỹ, Chánh Nghĩa, Định Hòa, Hiệp An, Hiệp Thành, Hòa Phú, Phú Cường, Phú Hòa, Phú Mỹ, Phú Lợi, Phú Tân, Phú Thọ, Tân An, Tương Bình Hiệp) Loại đô thị Loại đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections