Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc áp dụng tiêu chuẩn định dạng tài liệu mở trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Về việc áp dụng tiêu chuẩn định dạng tài liệu mở trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định việc áp dụng tiêu chuẩn định dạng tài liệu mở trong việc đăng tải, trao đổi, lưu trữ thông tin số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này gồm có: các cơ quan hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã; các cơ quan t...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương”. Ðiều 2 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến công tác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương”.
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có li...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quyết định này quy định việc áp dụng tiêu chuẩn định dạng tài liệu mở trong việc đăng tải, trao đổi, lưu trữ thông tin số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
  • 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này gồm có: các cơ quan hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Tài liệu dạng cho phép đọc và chỉnh sửa là tài liệu còn trong quá trình dự thảo, góp ý hoặc các tài liệu tham khảo mà tác giả cho phép chỉnh sửa hoặc sao chép một phần hay toàn bộ tài liệu. 2. Tài liệu dạng chỉ đọc là tài liệu đã phát hành chính thức và tác giả không cho phép chỉnh sửa nội dung tài liệu. 3....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Bảo trì công trình là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng. Nội dung bảo trì công trình có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bảo trì công trình là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng.
  • Nội dung bảo trì công trình có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình.
  • 2. Quy trình bảo trì công trình là quy định về trình tự, nội dung và chỉ dẫn thực hiện các công việc bảo trì công trình.
Removed / left-side focus
  • 1. Tài liệu dạng cho phép đọc và chỉnh sửa là tài liệu còn trong quá trình dự thảo, góp ý hoặc các tài liệu tham khảo mà tác giả cho phép chỉnh sửa hoặc sao chép một phần hay toàn bộ tài liệu.
  • 2. Tài liệu dạng chỉ đọc là tài liệu đã phát hành chính thức và tác giả không cho phép chỉnh sửa nội dung tài liệu.
  • 3. Tiêu chuẩn định dạng văn bản áp dụng trong ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước được quy định tại Thông tư số 22/2013/TT-BTTTT ngày 23/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung quy định áp dụng 1. Việc đăng tải tài liệu trên cổng, trang thông tin điện tử của tỉnh, cổng, trang thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị thực hiện theo quy định như sau: a) Đối với tài liệu dạng chỉ đọc, phải áp dụng Tiêu chuẩn định dạng Portable Document Format (.pdf) v1.4, v1.5, v1.6, v1.7; b) Đối với tài liệu v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình 1. Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo Quy định này. Các công trình đã đưa vào khai thác, sử dụng thực hiện bảo trì theo quy định tại Điều 10 Quy định này, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. 2. Quy trình bảo trì công trình được lập phù...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình
  • 1. Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo Quy định này.
  • Các công trình đã đưa vào khai thác, sử dụng thực hiện bảo trì theo quy định tại Điều 10 Quy định này, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung quy định áp dụng
  • 1. Việc đăng tải tài liệu trên cổng, trang thông tin điện tử của tỉnh, cổng, trang thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị thực hiện theo quy định như sau:
  • a) Đối với tài liệu dạng chỉ đọc, phải áp dụng Tiêu chuẩn định dạng Portable Document Format (.pdf) v1.4, v1.5, v1.6, v1.7;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thời điểm bắt buộc áp dụng định dạng tài liệu mở Nội dung quy định áp dụng tại Khoản 1, Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/9/2014; Nội dung quy định áp dụng tại Khoản 2, Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2014.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trình tự thực hiện bảo trì công trình 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình. 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình. 3. Kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất. 4. Quan trắc đối với các công trình có yêu cầu quan trắc. 5. Bảo dưỡng công trình. 6. Kiểm định chất lượng công trình khi cần t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trình tự thực hiện bảo trì công trình
  • 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình.
  • 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời điểm bắt buộc áp dụng định dạng tài liệu mở
  • Nội dung quy định áp dụng tại Khoản 1, Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/9/2014;
  • Nội dung quy định áp dụng tại Khoản 2, Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2014.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Thông tin và Truyền thông - Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức về việc áp dụng Tiêu chuẩn định dạng tài liệu mở; - Triển khai cài đặt phần mềm văn phòng nguồn mở cho các cơ quan, đơn vị có nhu cầu; - Tổ chức các lớp tập huấn, hướng dẫn áp dụng định dạng tài liệu mở cho c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình và kinh phí bảo trì 1. Đối với công trình dân dụng: a. Đối với công trình trụ sở cơ quan, công trình giáo dục, công trình y tế, công trình văn hoá, công trình thể thao, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý sử dụng có trách nhiệm bảo trì công trình theo phân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình và kinh phí bảo trì
  • Đối với công trình trụ sở cơ quan, công trình giáo dục, công trình y tế, công trình văn hoá, công trình thể thao, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý sử dụng có trách nhiệm bả...
  • Nguồn kinh phí bảo trì từ nguồn vốn đầu tư phát triển theo phân cấp; nguồn vốn sự nghiệp và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước được giao hàng năm cho đơn vị quản lý sử dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • - Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức về việc áp dụng Tiêu chuẩn định dạng tài liệu mở;
  • - Triển khai cài đặt phần mềm văn phòng nguồn mở cho các cơ quan, đơn vị có nhu cầu;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sở Thông tin và Truyền thông Right: 1. Đối với công trình dân dụng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; đồng thời phối hợp với Sở Nội vụ theo dõi, kiểm tra kết quả thực hiện và xem mức độ tuân thủ Quyết định này là một trong những tiêu chí xét thi đua, khen thưởng hàng năm của...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cấp bảo trì công trình xây dựng: Công việc bảo trì công trình xây dựng được thực hiện theo các cấp bảo trì như sau: 1. Cấp duy tu, bảo dưỡng: Được tiến hành thường xuyên để đề phòng hư hỏng của từng chi tiết, bộ phận công trình. 2. Cấp sửa chữa nhỏ: Được tiến hành khi có hư hỏng ở một số chi tiết của bộ phận công trình nhằm khô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cấp bảo trì công trình xây dựng:
  • Công việc bảo trì công trình xây dựng được thực hiện theo các cấp bảo trì như sau:
  • 1. Cấp duy tu, bảo dưỡng: Được tiến hành thường xuyên để đề phòng hư hỏng của từng chi tiết, bộ phận công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này
  • đồng thời phối hợp với Sở Nội vụ theo dõi, kiểm tra kết quả thực hiện và xem mức độ tuân thủ Quyết định này là một trong những tiêu chí xét thi đua, khen thưởng hàng năm của các cơ quan, đơn vị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các nội dung có liên quan đến công tác xây dựng quy trình bảo trì công trình 1. Các quy định về lập quy trình bảo trì công trình; thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình; điều chỉnh quy trình bảo trì công trình; tài liệu phục vụ bảo trì công trình được quy định và thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8, Đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các nội dung có liên quan đến công tác xây dựng quy trình bảo trì công trình
  • 1. Các quy định về lập quy trình bảo trì công trình
  • thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều khoản thi hành
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trác...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan tới quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn, bao gồm: 1. Các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương thực hiện bảo trì công trình bao gồm: công trình dân dụng; công trình công nghiệp; công...
Chương II Chương II QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Điều 8. Điều 8. Tiến trình thực hiện bảo trì Các nội dung có liên quan đến kế hoạch bảo trì công trình; kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình; kiểm tra chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình; quan trắc công trình; quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình được quy định cụ thể tại Điều 10, 11, 12, 13 Nghị định 114/2010/NĐ-CP...
Điều 9. Điều 9. Thực hiện bảo trì công trình đối với các công trình xây dựng mới 1. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư hồ sơ thiết kế cùng với quy trình bảo trì công trình, bộ phận công trình trên cơ sở xác định tuổi thọ thiết kế công trình. 2. Nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình c...
Điều 10. Điều 10. Thực hiện bảo trì công trình đối với các công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình 1. Đối với công trình dân dụng cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ và công trình tạm thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền thực hiện bảo trì thì không bắt buộc phải lập quy trình bảo trì riêng cho từng công trình, trừ tr...
Điều 11. Điều 11. Xử lý đối với công trình hết tuổi thọ thiết kế có nhu cầu tiếp tục sử dụng 1. Công trình hết tuổi thọ thiết kế là công trình đã có thời gian khai thác, sử dụng lớn hơn tuổi thọ thiết kế của công trình. Tuổi thọ thiết kế của công trình được xác định theo quy định của hồ sơ thiết kế. Trường hợp hồ sơ thiết kế của công trình bị m...