Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 10
Right-only sections 79

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về ban hành Quy định về công tác chuẩn bị đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác chuẩn bị đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các Quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng HĐNĐ-UBND tỉnh Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, các Chủ đầu tư, các Tố chức tư vấn và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM/UBND TỈNH NGHỆ AN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) NGUYỄN THẾ TRUNG QUY ĐỊNH Về công tá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng Tất cả các dự án thực hiện đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An (trừ các dự án đã được Nghị định 07/2003/NĐ.CP ngày 30/01/2003 của Chính phủ quy định: Dự án quan trọng quốc gia, dự án đầu tư ra nước ngoài, dự án cơ mật, dự án mua sở hữu bản quyền, dự án BOT và dự án ODA thuộc nhóm A) đều chịu sự điều chỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Công tác chuẩn bị lập dự án. 1. Tất cả các dự án (báo cáo nghiên cứu khả thi và báo cáo đầu tư) đều phải thực hiện đầy đủ thủ tục quy định và qua đầu mối "một cửa" tham mưu về quyết định chủ trương lập dự án. Đầu mối "một cửa" tham mưu cho UBND quyết định chủ trương đầu tư ở cấp tỉnh là Sở Kế hoạch và Đầu tư, ở cấp huyện là Phò...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Công tác chuẩn bị lập dự án.
  • 1. Tất cả các dự án (báo cáo nghiên cứu khả thi và báo cáo đầu tư) đều phải thực hiện đầy đủ thủ tục quy định và qua đầu mối "một cửa" tham mưu về quyết định chủ trương lập dự án. Đầu mối "một cửa"...
  • Kế hoạch và Ban Kế hoạch đầu tư thành phố Vinh, Phòng Kinh tế thị xã Cửa Lò.
Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/C...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Công tác chuẩn bị lập dự án.
  • 1. Tất cả các dự án (báo cáo nghiên cứu khả thi và báo cáo đầu tư) đều phải thực hiện đầy đủ thủ tục quy định và qua đầu mối "một cửa" tham mưu về quyết định chủ trương lập dự án. Đầu mối "một cửa"...
  • Kế hoạch và Ban Kế hoạch đầu tư thành phố Vinh, Phòng Kinh tế thị xã Cửa Lò.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 th...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư. 1. Các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách: Chủ tịch UBND tỉnh quyết định các dự án nhóm A, B và c đã có trong quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội. Quy hoạch phát triển ngành được duyệt sau khi được Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư và quyết định đầu tư. Các dự án nhóm C sử dụng nguồn vố...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này. 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư.
  • 1. Các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách:
  • Chủ tịch UBND tỉnh quyết định các dự án nhóm A, B và c đã có trong quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội. Quy hoạch phát triển ngành được duyệt sau khi được Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư và q...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  • 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này.
  • 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước: chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư và trả nợ vốn vay đún...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư.
  • 1. Các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách:
  • Chủ tịch UBND tỉnh quyết định các dự án nhóm A, B và c đã có trong quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội. Quy hoạch phát triển ngành được duyệt sau khi được Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư và q...
Target excerpt

Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước...

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM TRA, THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm tra dự án trình Thủ tướng Chính phủ xin phép đầu tư: 1. Các dự án đầu tư nhóm A được phép lập Báo cáo NCKT không phải lập Báo cáo NCTKT trên địa bàn tỉnh phải được thẩm tra để được Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư trước khi thẩm định và quyết định đầu tư. Các dự án không phải thẩm tra để xin phép đầu tư: - Các dự án nhó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ thẩm định dự án và quy trình thẩm định: 1. Yêu cầu đối với một dự án để được thẩm định: a) Hồ sơ dự án (BCNCKT và BCĐT) trình thẩm định phải đầy đủ hồ sơ hợp pháp và hợp lệ (theo Phụ lục tại quy định này). b) Quy định thẩm định đối với các dự án phê duyệt bổ sung hoặc phê duyệt lại: - Các dự án đầu tư được phê duyệt trong...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hồ sơ thẩm định dự án và quy trình thẩm định:
  • 1. Yêu cầu đối với một dự án để được thẩm định:
  • a) Hồ sơ dự án (BCNCKT và BCĐT) trình thẩm định phải đầy đủ hồ sơ hợp pháp và hợp lệ (theo Phụ lục tại quy định này).
Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng
  • Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng...
  • 2. Sử dụng các nguồn vốn đầu tư do Nhà nước quản lý đạt hiệu quả cao nhất, chống tham ô, lãng phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ thẩm định dự án và quy trình thẩm định:
  • 1. Yêu cầu đối với một dự án để được thẩm định:
  • a) Hồ sơ dự án (BCNCKT và BCĐT) trình thẩm định phải đầy đủ hồ sơ hợp pháp và hợp lệ (theo Phụ lục tại quy định này).
Target excerpt

Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hình thức, phương pháp thẩm định dự án: Hình thức, phương pháp thẩm định dự án áp dụng tuỳ theo nội dung tính chất và quy mô của dự án, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định và chịu trách nhiệm về hình thức và phương pháp thẩm định cho phù hợp: - Tự thẩm định: Dự án có quy mô nhỏ, kỹ thuật và công nghệ đơn giản; - Xin ý kiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Quy định thời gian thẩm định, tổng hợp trình duyệt dự án đầu tư. 1. Quy định thời gian thẩm định dự án: Thời gian thẩm định dự án kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ thực hiện theo quy định tại Điều 29 của Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/2003 của Chính phủ và cụ thể của tỉnh Nghệ An (có phụ lục kèm theo). 2. Tổng hợp trình duy...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Thời hạn thẩm định các dự án đầu tư kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ 1. Các dự án đầu tư thuộc nhóm A: thời hạn thẩm định không quá 60 ngày. 2. Các dự án đầu tư thuộc nhóm B: thời hạn thẩm định không quá 30 ngày. 3. Các dự án đầu tư thuộc nhóm C: thời hạn thẩm định không quá 20 ngày.

Open section

This section explicitly points to `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Quy định thời gian thẩm định, tổng hợp trình duyệt dự án đầu tư.
  • 1. Quy định thời gian thẩm định dự án:
  • Thời gian thẩm định dự án kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ thực hiện theo quy định tại Điều 29 của Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/2003 của Chính phủ và cụ thể của tỉnh Nghệ An (có phụ lục kèm...
Added / right-side focus
  • Điều 29. Thời hạn thẩm định các dự án đầu tư kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
  • 1. Các dự án đầu tư thuộc nhóm A: thời hạn thẩm định không quá 60 ngày.
  • 2. Các dự án đầu tư thuộc nhóm B: thời hạn thẩm định không quá 30 ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy định thời gian thẩm định, tổng hợp trình duyệt dự án đầu tư.
  • 1. Quy định thời gian thẩm định dự án:
  • Thời gian thẩm định dự án kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ thực hiện theo quy định tại Điều 29 của Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/2003 của Chính phủ và cụ thể của tỉnh Nghệ An (có phụ lục kèm...
Target excerpt

Điều 29. Thời hạn thẩm định các dự án đầu tư kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ 1. Các dự án đầu tư thuộc nhóm A: thời hạn thẩm định không quá 60 ngày. 2. Các dự án đầu tư thuộc nhóm B: thời hạn thẩm định không quá 30 ng...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong thẩm định dự án đầu tư. 1. Các ngành liên quan trực tiếp: Cơ quan chủ trì thẩm định (Sở Kế hoạch và Đầu tư) chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định dự án đầu tư trước UBND tỉnh. Cơ quan quản lý trực tiếp chủ đầu tư chịu trách nhiệm về nội dung ý kiến thẩm định của ngành mình đối với nộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Điều 2. Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...
Điều 4. Điều 4. Trình tự đầu tư và xây dựng 1. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc xây dựng, đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, x...