Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bình Dương
24/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương
68/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bình Dương Right: Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bình Dương (đính kèm quy định).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương.
- Điều 1. Ban hành Quy định bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bình Dương (đính kèm quy định).
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành của tỉnh, Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Thanh Cung ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: 1. Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 18/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương. 2. Quyết định số 673/QĐ-UBND ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 18/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉ...
- 2. Quyết định số 673/QĐ-UBND ngày 10/3/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Dương.
- 3. Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND ngày 11/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi tỉnh Bình Dương.
- Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành của tỉnh, Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Lê Thanh Cung
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương được Uỷ ban Nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ thực hiện chức năng bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy sản; thủy lợi; phát triển nông thôn; phòng, chống thiên tai; chất lượng an...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: nông...
- phát triển nông thôn
- Điều 1. Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương được Uỷ ban Nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ thực hiện chức năng bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục đích yêu cầu của công tác cấp bảo lãnh tín dụng Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương được sử dụng nguồn vốn Điều lệ và các nguồn vốn huy động khác theo Quy định này và của pháp luật để thực hiện chức năng bảo lãnh tín dụng. Giúp các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bình Dương tiếp cận được nguồn vốn từ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy sản; thủy lợi; phát triển nông thôn; lĩnh vực ngành nghề nông thôn; chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh
- a) Dự thảo quyết định, chỉ thị
- Điều 2. Mục đích yêu cầu của công tác cấp bảo lãnh tín dụng
- Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương được sử dụng nguồn vốn Điều lệ và các nguồn vốn huy động khác theo Quy định này và của pháp luật để thực hiện chức năng bảo lãnh tín dụng.
- Giúp các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bình Dương tiếp cận được nguồn vốn từ các tổ chức tín dụng để thực hiện phát triển hoạt động sản xuất kinh doanh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng được bảo lãnh tín dụng Đối tượng được Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương cấp bảo lãnh tín dụng là các doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương theo quy định của pháp luật hiện hành, vay vốn bằng đồng Việt Nam tại các tổ chức tín dụng thành lập và hoạt động theo Luật các t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC (Đã ký) Trần Thanh L...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
- Điều 3. Đối tượng được bảo lãnh tín dụng
- Đối tượng được Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương cấp bảo lãnh tín dụng là các doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương theo quy định của pháp luật hiện hà...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chức năng, nhiệm vụ 1. Thực hiện bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa theo đúng đối tượng tại Điều 3 của Quy định này, quy định hiện hành và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. 2. Thu hút vốn góp của các Tổ chức tín dụng, các doanh nghiệp, các hiệp hội ngành nghề, các tổ chức đại diện và hỗ trợ c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Biên chế 1. Biên chế công chức, biên chế sự nghiệp của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công chức, biên chế sự nghiệp trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh được cấp có thẩm quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Biên chế
- Biên chế công chức, biên chế sự nghiệp của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công...
- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức được cấp có thẩm quyền phê duyệt, hàng năm Sở Nông nghiệp và P...
- Điều 4. Chức năng, nhiệm vụ
- 1. Thực hiện bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa theo đúng đối tượng tại Điều 3 của Quy định này, quy định hiện hành và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
- 2. Thu hút vốn góp của các Tổ chức tín dụng, các doanh nghiệp, các hiệp hội ngành nghề, các tổ chức đại diện và hỗ trợ cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa
Left
Điều 5.
Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Bảo lãnh tín dụng” là cam kết bằng văn bản của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương với bên nhận bảo lãnh về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho bên được bảo lãnh khi bên được bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa v...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chế độ làm việc 1. Sở hoạt động theo chương trình, kế hoạch công tác hàng năm, 5 năm được Ủy ban nhân dân tỉnh giao và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được quy định trong bản Quy định này. 2. Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng. Giám đốc Sở là người đứng đầu, quyết định các công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chế độ làm việc
- 1. Sở hoạt động theo chương trình, kế hoạch công tác hàng năm, 5 năm được Ủy ban nhân dân tỉnh giao và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được quy định trong bản Quy định này.
- Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng.
- Điều 5. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- “Bảo lãnh tín dụng” là cam kết bằng văn bản của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương với bên nhận bảo lãnh về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho bên được bảo lãnh khi bên được bảo lã...
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 6
Điều 6 . Vốn hoạt động của Quỹ b ảo lãnh tín dụng được hình thành từ các nguồn sau 1. Vốn điều lệ là 100.000.000.000 đồng (Một trăm tỷ đồng). a) Hàng năm, căn cứ vào tình hình hoạt động bảo lãnh tín dụng và khả năng cân đối ngân sách, Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương đề nghị Sở Tài chính tham mưu UB...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mối quan hệ công tác Đối với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; thực hiện đầy đủ chế độ thông tin báo cáo tình hình công tác chuyên môn cho Bộ theo định kỳ và theo yêu cầu đột xuất. Đối với Ủy ban nhân dân tỉnh Sở chị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mối quan hệ công tác
- Đối với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 6 . Vốn hoạt động của Quỹ b ảo lãnh tín dụng được hình thành từ các nguồn sau
- 1. Vốn điều lệ là 100.000.000.000 đồng (Một trăm tỷ đồng).
- a) Hàng năm, căn cứ vào tình hình hoạt động bảo lãnh tín dụng và khả năng cân đối ngân sách, Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương đề nghị Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh...
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc bảo lãnh tín dụng 1. Bên được bảo lãnh đáp ứng đầy đủ các điều kiện để được bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều 8 Quy định này. 2. Các bên trong quan hệ bảo lãnh tín dụng phải thực hiện đầy đủ quyền lợi và nghĩa vụ về bảo lãnh tín dụng theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trong quá trình thực hiện, việc sửa đổi, bổ sung hay hủy bỏ bất kỳ điều khoản nào trong bản Quy định này do Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng Giám đốc Sở Nội vụ thống nhất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định ./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình thực hiện, việc sửa đổi, bổ sung hay hủy bỏ bất kỳ điều khoản nào trong bản Quy định này do Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng Giám đốc Sở Nội vụ thống nhất trình...
- Điều 7. Nguyên tắc bảo lãnh tín dụng
- 1. Bên được bảo lãnh đáp ứng đầy đủ các điều kiện để được bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều 8 Quy định này.
- 2. Các bên trong quan hệ bảo lãnh tín dụng phải thực hiện đầy đủ quyền lợi và nghĩa vụ về bảo lãnh tín dụng theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện để được bảo lãnh tín dụng Bên được bảo lãnh được bảo lãnh tín dụng quy định tại Điều 3 Quy định này chỉ được Bên bảo lãnh xem xét, cấp bảo lãnh khi hội đủ các điều kiện sau: 1. Có dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả, có khả năng hoàn trả vốn vay. Dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh được...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở a) Sở có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở và các công việc được Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức
- 1. Lãnh đạo Sở
- a) Sở có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc;
- Điều 8. Điều kiện để được bảo lãnh tín dụng
- Bên được bảo lãnh được bảo lãnh tín dụng quy định tại Điều 3 Quy định này chỉ được Bên bảo lãnh xem xét, cấp bảo lãnh khi hội đủ các điều kiện sau:
- 1. Có dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả, có khả năng hoàn trả vốn vay. Dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh được Bên bảo lãnh thẩm định và quyết định bảo lãnh theo Qu...
Left
Điều 9.
Điều 9. Phạm vi và giới hạn bảo lãnh tín dụng 1. Bên bảo lãnh có thể cấp bảo lãnh một phần hoặc bảo lãnh toàn bộ phần chênh lệch giữa giá trị khoản vay và giá trị tài sản thế chấp, cầm cố của bên được bảo lãnh tại tổ chức tín dụng. 2. Bảo lãnh tín dụng của Bên bảo lãnh bao gồm nghĩa vụ trả nợ gốc, lãi, lãi phạt và phí khoả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thời hạn bảo lãnh tín dụng Thời hạn bảo lãnh tín dụng được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn đã thoả thuận giữa bên được bảo lãnh và bên nhận bảo lãnh. Thời hạn bảo lãnh được gia hạn cho đến khi bên được bảo lãnh thực hiện hoàn tất nghĩa vụ trả nợ cho bên nhận bảo lãnh (bao gồm thời gian thoả thuận cho vay ban đầu trên hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phí bảo lãnh tín dụng 1. Bên bảo lãnh được thu phí bảo lãnh đối với Bên được bảo lãnh. Phí bảo lãnh tín dụng bằng 0,5%/năm tính trên số tiền được bảo lãnh và thời hạn bảo lãnh. 2. Thời hạn thu phí bảo lãnh được ghi trong hợp đồng bảo lãnh theo thỏa thuận giữa Bên bảo lãnh và Bên được bảo lãnh, phù hợp với thời hạn bảo lãnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền cấp bảo lãnh tín dụng 1. Mức bảo lãnh tín dụng cho một Bên được bảo lãnh đến 5% vốn chủ sở hữu của Quỹ bảo lãnh tính dụng tại thời điểm bảo lãnh do Giám đốc Quỹ quyết định. 2. Mức bảo lãnh tín dụng cho một Bên được bảo lãnh từ trên 5% đến 15% vốn chủ sở hữu của Quỹ bảo lãnh tính dụng tại thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh tín dụng 1. Đơn xin bảo lãnh tín dụng của Bên được bảo lãnh. 2. Các văn bản, tài liệu chứng minh Bên được bảo lãnh có đủ các điều kiện được bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều 8 Quy định này và các tài liệu khác có liên quan theo quy định hiện hành. 3. Bên được bảo lãnh có trách nhiệm cu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm định hồ sơ và quyết định bảo lãnh tín dụng 1. Việc thẩm định hồ sơ cấp bảo lãnh tín dụng được thực hiện theo Quy trình nghiệp vụ thẩm định và cho vay vốn của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương; 2. Bên bảo lãnh phối hợp với Bên nhận bảo lãnh xem xét, đánh giá tính khả thi, hiệu quả của dự án đầu tư, phương án sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tài sản bảo đảm cho nghĩa vụ được bảo lãnh tín dụng 1. Tài sản đảm bảo cho cấp bảo lãnh tín dụng của Bên bảo lãnh cụ thể: a) Đối với trường hợp vay vốn trung dài hạn thực hiện dự án đầu tư: Bên được bảo lãnh được dùng tài sản hình thành trong tương lai của dự án đầu tư để thế chấp bảo đảm bảo lãnh tín dụng tại Bên bảo la...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hợp đồng bảo lãnh tín dụng Bên bảo lãnh cấp bảo lãnh tín dụng cho Bên được bảo lãnh theo hình thức ký hợp đồng bảo lãnh tín dụng 3 bên, bao gồm: Bên bảo lãnh, Bên được bảo lãnh và bên nhận bảo lãnh. Nội dung Hợp đồng bảo lãnh tín dụng bao gồm các nội dung cơ bản sau: 1. Tên, địa chỉ của bên bảo lãnh, bên nhận bảo lãn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của Bên bảo lãnh 1. Bên bảo lãnh có quyền: a) Yêu cầu Bên được bảo lãnh cung cấp các giấy tờ, tài liệu liên quan và chứng minh đủ điều kiện được bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều 8 Quy định này. b) Từ chối bảo lãnh tín dụng đối với Bên được bảo lãnh không phải là đối tượng hoặc không đủ điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận bảo lãnh 1. Bên nhận bảo lãnh có quyền: a) Thực hiện theo quy định của Luật các Tổ chức tín dụng và các văn bản hướng dẫn thi hành; b) Yêu cầu Bên được bảo lãnh vay vốn thực hiện việc vay, trả nợ đầy đủ, đúng hạn theo hợp đồng tín dụng đã ký; c) Yêu cầu Bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ của mì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của Bên được bảo lãnh 1. Bên được bảo lãnh có quyền: a) Yêu cầu Bên bảo lãnh, bên nhận bảo lãnh thực hiện các cam kết trong hợp đồng bảo lãnh tín dụng; b) Có quyền khởi kiện theo quy định của pháp luật nếu Bên bảo lãnh vi phạm nghĩa vụ đã cam kết; c) Các quyền khác theo thỏa thuận của các bên phù hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Sửa đổi Hợp đồng bảo lãnh tín dụng 1. Cấp nào quyết định cấp bảo lãnh tín dụng thì có thẩm quyền quyết định sửa đổi hợp đồng bảo lãnh tín dụng. 2. Các trường hợp sửa đổi hợp đồng bảo lãnh tín dụng: Bên bảo lãnh sửa đổi hợp đồng bảo lãnh tín dụng khi Bên được bảo lãnh và Bên nhận bảo lãnh có đề nghị sửa đổi trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thực hiện cam kết bảo lãnh tín dụng 1. Khi đến hạn Bên được bảo lãnh không trả được nợ hoặc trả nợ không đầy đủ cho bên nhận bảo lãnh, bên nhận bảo lãnh phải xác định rõ nguyên nhân không trả được nợ và áp dụng các biện pháp thu hồi nợ theo quy định; 2. Bên nhận bảo lãnh có trách nhiệm áp dụng mọi biện pháp để thu hồi nợ (b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 2 . Nhận nợ và bồi hoàn bảo lãnh 1. Bên được bảo lãnh có trách nhiệm nhận nợ bắt buộc và hoàn trả bên bảo lãnh số tiền Bên bảo lãnh đã trả thay cho Bên được bảo lãnh. Sau khi thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh, Bên bảo lãnh yêu cầu Bên được bảo lãnh nhận nợ số tiền đã trả thay với lãi suất tối đa bằng 150% lãi suất cho vay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Dự phòng rủi ro trong bảo lãnh tín dụng Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương trích lập dự phòng rủi ro đối với hoạt động Quỹ bảo lãnh tín dụng theo hướng dẫn của Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Điều kiện chấm dứt nghĩa vụ bảo lãnh vay vốn Nghĩa vụ bảo lãnh vay vốn của Bên bảo lãnh chấm dứt trong các trường hợp sau: 1. Bên được bảo lãnh đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ trả nợ của mình đối với bên nhận bảo lãnh theo đúng hợp đồng bảo lãnh tín dụng đã ký; 2. Bên bảo lãnh đã thực hiện xong nghĩa vụ bảo lãnh theo hợp đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Quản lý tài chính đối với hoạt động bảo lãnh tín dụng 1. Cơ chế hoạt động: a) Hoạt động bảo lãnh tín dụng của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh không vì mục đích lợi nhuận; b) Toàn bộ thu nhập, chi phí hoạt động bảo lãnh tín dụng được hạch toán riêng vào thu nhập, chi phí của Quỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương thực hiện chế độ thông tin báo cáo kết quả hoạt động Quỹ bảo lãnh tín dụng theo định kỳ: Năm, quý; các báo cáo định kỳ được gửi về Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân, Sở Tài chính, chi nhánh Nhân hàng Nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Sắp xếp, giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương căn cứ vào kết quả hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng, tình hình, nhu cầu thực tế trên địa bàn để quyết định việc sắp xếp, giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng theo đúng quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy định này tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, bồi thường thiệt hại theo các quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3
Chương 3 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh những vướng mắc, Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương phải kịp thời tổng hợp, đề xuất sửa đổi, bổ sung Quy định này, trình Uỷ ban Nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections