Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 21

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương Right: Ban hành Quy định bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bình Dương (đính kèm quy định).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bình Dương (đính kèm quy định).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: 1. Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 18/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương. 2. Quyết định số 673/QĐ-UBND ng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành của tỉnh, Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Thanh Cung ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành của tỉnh, Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Lê Thanh Cung
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 18/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉ...
  • 2. Quyết định số 673/QĐ-UBND ngày 10/3/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Dương.
  • 3. Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND ngày 11/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi tỉnh Bình Dương.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC (Đã ký) Trần Thanh L...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được bảo lãnh tín dụng Đối tượng được Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương cấp bảo lãnh tín dụng là các doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương theo quy định của pháp luật hiện hành, vay vốn bằng đồng Việt Nam tại các tổ chức tín dụng thành lập và hoạt động theo Luật các t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng được bảo lãnh tín dụng
  • Đối tượng được Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương cấp bảo lãnh tín dụng là các doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương theo quy định của pháp luật hiện hà...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy sản; thủy lợi; phát triển nông thôn; phòng, chống thiên tai; chất lượng an...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương được Uỷ ban Nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ thực hiện chức năng bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương được Uỷ ban Nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ thực hiện chức năng bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: nông...
  • phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy sản; thủy lợi; phát triển nông thôn; lĩnh vực ngành nghề nông thôn; chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sả...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mục đích yêu cầu của công tác cấp bảo lãnh tín dụng Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương được sử dụng nguồn vốn Điều lệ và các nguồn vốn huy động khác theo Quy định này và của pháp luật để thực hiện chức năng bảo lãnh tín dụng. Giúp các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bình Dương tiếp cận được nguồn vốn từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mục đích yêu cầu của công tác cấp bảo lãnh tín dụng
  • Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương được sử dụng nguồn vốn Điều lệ và các nguồn vốn huy động khác theo Quy định này và của pháp luật để thực hiện chức năng bảo lãnh tín dụng.
  • Giúp các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bình Dương tiếp cận được nguồn vốn từ các tổ chức tín dụng để thực hiện phát triển hoạt động sản xuất kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • a) Dự thảo quyết định, chỉ thị
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ

Open section

Chương 3

Chương 3 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở a) Sở có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở và các công việc được Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh tín dụng 1. Đơn xin bảo lãnh tín dụng của Bên được bảo lãnh. 2. Các văn bản, tài liệu chứng minh Bên được bảo lãnh có đủ các điều kiện được bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều 8 Quy định này và các tài liệu khác có liên quan theo quy định hiện hành. 3. Bên được bảo lãnh có trách nhiệm cu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh tín dụng
  • 1. Đơn xin bảo lãnh tín dụng của Bên được bảo lãnh.
  • 2. Các văn bản, tài liệu chứng minh Bên được bảo lãnh có đủ các điều kiện được bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều 8 Quy định này và các tài liệu khác có liên quan theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Lãnh đạo Sở
  • a) Sở có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Biên chế 1. Biên chế công chức, biên chế sự nghiệp của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công chức, biên chế sự nghiệp trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh được cấp có thẩm quy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chức năng, nhiệm vụ 1. Thực hiện bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa theo đúng đối tượng tại Điều 3 của Quy định này, quy định hiện hành và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. 2. Thu hút vốn góp của các Tổ chức tín dụng, các doanh nghiệp, các hiệp hội ngành nghề, các tổ chức đại diện và hỗ trợ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chức năng, nhiệm vụ
  • 1. Thực hiện bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa theo đúng đối tượng tại Điều 3 của Quy định này, quy định hiện hành và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
  • 2. Thu hút vốn góp của các Tổ chức tín dụng, các doanh nghiệp, các hiệp hội ngành nghề, các tổ chức đại diện và hỗ trợ cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Biên chế
  • Biên chế công chức, biên chế sự nghiệp của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công...
  • Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức được cấp có thẩm quyền phê duyệt, hàng năm Sở Nông nghiệp và P...
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chế độ làm việc 1. Sở hoạt động theo chương trình, kế hoạch công tác hàng năm, 5 năm được Ủy ban nhân dân tỉnh giao và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được quy định trong bản Quy định này. 2. Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng. Giám đốc Sở là người đứng đầu, quyết định các công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Bảo lãnh tín dụng” là cam kết bằng văn bản của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương với bên nhận bảo lãnh về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho bên được bảo lãnh khi bên được bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • “Bảo lãnh tín dụng” là cam kết bằng văn bản của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương với bên nhận bảo lãnh về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho bên được bảo lãnh khi bên được bảo lã...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chế độ làm việc
  • 1. Sở hoạt động theo chương trình, kế hoạch công tác hàng năm, 5 năm được Ủy ban nhân dân tỉnh giao và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được quy định trong bản Quy định này.
  • Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Mối quan hệ công tác Đối với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; thực hiện đầy đủ chế độ thông tin báo cáo tình hình công tác chuyên môn cho Bộ theo định kỳ và theo yêu cầu đột xuất. Đối với Ủy ban nhân dân tỉnh Sở chị...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Vốn hoạt động của Quỹ b ảo lãnh tín dụng được hình thành từ các nguồn sau 1. Vốn điều lệ là 100.000.000.000 đồng (Một trăm tỷ đồng). a) Hàng năm, căn cứ vào tình hình hoạt động bảo lãnh tín dụng và khả năng cân đối ngân sách, Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương đề nghị Sở Tài chính tham mưu UB...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Vốn hoạt động của Quỹ b ảo lãnh tín dụng được hình thành từ các nguồn sau
  • 1. Vốn điều lệ là 100.000.000.000 đồng (Một trăm tỷ đồng).
  • a) Hàng năm, căn cứ vào tình hình hoạt động bảo lãnh tín dụng và khả năng cân đối ngân sách, Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương đề nghị Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Mối quan hệ công tác
  • Đối với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trong quá trình thực hiện, việc sửa đổi, bổ sung hay hủy bỏ bất kỳ điều khoản nào trong bản Quy định này do Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng Giám đốc Sở Nội vụ thống nhất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định ./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc bảo lãnh tín dụng 1. Bên được bảo lãnh đáp ứng đầy đủ các điều kiện để được bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều 8 Quy định này. 2. Các bên trong quan hệ bảo lãnh tín dụng phải thực hiện đầy đủ quyền lợi và nghĩa vụ về bảo lãnh tín dụng theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nguyên tắc bảo lãnh tín dụng
  • 1. Bên được bảo lãnh đáp ứng đầy đủ các điều kiện để được bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều 8 Quy định này.
  • 2. Các bên trong quan hệ bảo lãnh tín dụng phải thực hiện đầy đủ quyền lợi và nghĩa vụ về bảo lãnh tín dụng theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình thực hiện, việc sửa đổi, bổ sung hay hủy bỏ bất kỳ điều khoản nào trong bản Quy định này do Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng Giám đốc Sở Nội vụ thống nhất trình...

Only in the right document

Điều 8. Điều 8. Điều kiện để được bảo lãnh tín dụng Bên được bảo lãnh được bảo lãnh tín dụng quy định tại Điều 3 Quy định này chỉ được Bên bảo lãnh xem xét, cấp bảo lãnh khi hội đủ các điều kiện sau: 1. Có dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả, có khả năng hoàn trả vốn vay. Dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh được...
Điều 9. Điều 9. Phạm vi và giới hạn bảo lãnh tín dụng 1. Bên bảo lãnh có thể cấp bảo lãnh một phần hoặc bảo lãnh toàn bộ phần chênh lệch giữa giá trị khoản vay và giá trị tài sản thế chấp, cầm cố của bên được bảo lãnh tại tổ chức tín dụng. 2. Bảo lãnh tín dụng của Bên bảo lãnh bao gồm nghĩa vụ trả nợ gốc, lãi, lãi phạt và phí khoả...
Điều 10. Điều 10. Thời hạn bảo lãnh tín dụng Thời hạn bảo lãnh tín dụng được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn đã thoả thuận giữa bên được bảo lãnh và bên nhận bảo lãnh. Thời hạn bảo lãnh được gia hạn cho đến khi bên được bảo lãnh thực hiện hoàn tất nghĩa vụ trả nợ cho bên nhận bảo lãnh (bao gồm thời gian thoả thuận cho vay ban đầu trên hợp...
Điều 11. Điều 11. Phí bảo lãnh tín dụng 1. Bên bảo lãnh được thu phí bảo lãnh đối với Bên được bảo lãnh. Phí bảo lãnh tín dụng bằng 0,5%/năm tính trên số tiền được bảo lãnh và thời hạn bảo lãnh. 2. Thời hạn thu phí bảo lãnh được ghi trong hợp đồng bảo lãnh theo thỏa thuận giữa Bên bảo lãnh và Bên được bảo lãnh, phù hợp với thời hạn bảo lãnh...
Điều 12. Điều 12. Thẩm quyền cấp bảo lãnh tín dụng 1. Mức bảo lãnh tín dụng cho một Bên được bảo lãnh đến 5% vốn chủ sở hữu của Quỹ bảo lãnh tính dụng tại thời điểm bảo lãnh do Giám đốc Quỹ quyết định. 2. Mức bảo lãnh tín dụng cho một Bên được bảo lãnh từ trên 5% đến 15% vốn chủ sở hữu của Quỹ bảo lãnh tính dụng tại thời...
Điều 14. Điều 14. Thẩm định hồ sơ và quyết định bảo lãnh tín dụng 1. Việc thẩm định hồ sơ cấp bảo lãnh tín dụng được thực hiện theo Quy trình nghiệp vụ thẩm định và cho vay vốn của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương; 2. Bên bảo lãnh phối hợp với Bên nhận bảo lãnh xem xét, đánh giá tính khả thi, hiệu quả của dự án đầu tư, phương án sản...
Điều 15. Điều 15. Tài sản bảo đảm cho nghĩa vụ được bảo lãnh tín dụng 1. Tài sản đảm bảo cho cấp bảo lãnh tín dụng của Bên bảo lãnh cụ thể: a) Đối với trường hợp vay vốn trung dài hạn thực hiện dự án đầu tư: Bên được bảo lãnh được dùng tài sản hình thành trong tương lai của dự án đầu tư để thế chấp bảo đảm bảo lãnh tín dụng tại Bên bảo la...
Điều 16. Điều 16. Hợp đồng bảo lãnh tín dụng Bên bảo lãnh cấp bảo lãnh tín dụng cho Bên được bảo lãnh theo hình thức ký hợp đồng bảo lãnh tín dụng 3 bên, bao gồm: Bên bảo lãnh, Bên được bảo lãnh và bên nhận bảo lãnh. Nội dung Hợp đồng bảo lãnh tín dụng bao gồm các nội dung cơ bản sau: 1. Tên, địa chỉ của bên bảo lãnh, bên nhận bảo lãn...