Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 17
Right-only sections 41

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn và khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về việc giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn và khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 868/QĐ-UB ngày 09/4/1996 của UBND tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Địa chính, Xây dựng, Tài chính - Vật giá; Cục trưởng Cục thuế Nghệ An; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Nghệ An; Chủ tịch UBND các huyện thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò; Chủ tịch UBND các xã, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bản quy định này quy định về việc giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn và khu vực nông thôn (trừ các vùng có quy hoạch để phát triển thành phố, thị xã đã được phê duyệt), áp dụng trong trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền vào Ngân sách theo hình thức định giá đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. 1. Quỹ đất ở để giao cho các đối tượng được ưu tiên xét duyệt không phải tham gia đấu giá bao gồm các khu đất quy hoạch xen dắm tại các xã, thị trấn. Các khu đất không có giá trị sinh lợi cao, không bám các mặt đường của trục giao thông chính do UBND xã, thị trấn và Phòng Địa chính đề nghị, UBND huyện quyết định. 2. Quỹ đất ở đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hộ gia đình, cá nhân được giao đất phải thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và được hưởng các quyền theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CĂN CỨ GIAO ĐẤT, ĐỊNH MỨC ĐẤT Ở, ĐỐI TƯỢNG VÀ THỨ TỰ ƯU TIÊN XÉT DUYỆT GIAO ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ để giao đất: 1. Quy hoạch sử dụng đất của từng cấp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được UBND tỉnh phê duyệt. 3. Mặt bằng quy hoạch chia lô đất ở được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 4. Đơn xin giao đất ở của hộ gia đình, cá nhân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Định mức đất ở: 1. Tại thị trấn: a) Vùng đồng bằng: Không quá 200 m 2 /l lô đất. b) Vùng trung du, miền núi: Không quá 250m 2 /1 lô đất. 2. Khu vực nông thôn: a) Hộ phi sản xuất nông, lâm nghiệp: - Vùng đồng bằng: Không quá 300m 2 /l lô đất. Vùng trung du, miền núi: Không quá 350m 2 /l lô đất. b) Hộ sản xuất nông, lâm nghiệp: -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng được giao đất: Chủ hộ gia đình hoặc cá nhân là công dân Việt Nam có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, có đơn xin giao đất lập theo mẫu quy định, bao gồm hai loại đối tượng như sau: 1. Đối tượng thuộc diện được ưu tiên xét duyệt giao đất: a) Điều kiện được ưu tiên xét duyệt: Đối tượng xin giao đất thuộc diện ưu tiên như...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ THỦ TỤC GIAO ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Hồ sơ xin giao đất: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân: Đơn xin giao đất (có mẫu đơn kèm theo). 2. Đối với cơ quan, tổ chức liên quan: Căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của xã, thị trấn đã được xét duyệt, lập các loại hồ sơ: a) Kế hoạch sử dụng đất hàng năm (trong đó có kế hoạch sử dụng đất ở) của xã, thị trấn được UBND cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 1. Căn cứ vào quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được phê duyệt, UBND xã, thị trấn phối hợp với các Phòng, Ban liên quan của UBND cấp huyện lập các loại hồ sơ sau: a) Bản vẽ mặt bằng thiết kế chia lô đất ở. b) Phương án bồi thường giải phóng mặt bằng...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng được giao đất không thu tiền sử dụng đất . 1. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất gồm : a) Tổ chức được giao quản lý đất có rừng và đất để trồng rừng phòng hộ đầu nguồn, phòng hộ chắn gió, chắn cát bay, phòng hộ chắn sóng lấn biển, phòng hộ bảo vệ môi trường sinh thái; các tổ chức được Nhà nước g...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
  • 1. Căn cứ vào quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được phê duyệt, UBND xã, thị trấn phối hợp với các Phòng, Ban liên quan của UBND cấp huyện lập các loại hồ sơ sau:
  • a) Bản vẽ mặt bằng thiết kế chia lô đất ở.
Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất gồm :
  • a) Tổ chức được giao quản lý đất có rừng và đất để trồng rừng phòng hộ đầu nguồn, phòng hộ chắn gió, chắn cát bay, phòng hộ chắn sóng lấn biển, phòng hộ bảo vệ môi trường sinh thái
  • các tổ chức được Nhà nước giao quản lý vườn quốc gia, khu rừng bảo tồn thiên nhiên, khu rừng văn hoá
Removed / left-side focus
  • 1. Căn cứ vào quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được phê duyệt, UBND xã, thị trấn phối hợp với các Phòng, Ban liên quan của UBND cấp huyện lập các loại hồ sơ sau:
  • a) Bản vẽ mặt bằng thiết kế chia lô đất ở.
  • b) Phương án bồi thường giải phóng mặt bằng tại khu đất quy hoạch chia lô đất ở,
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trình tự, thủ tục giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: Right: Điều 7. Đối tượng được giao đất không thu tiền sử dụng đất .
Target excerpt

Điều 7. Đối tượng được giao đất không thu tiền sử dụng đất . 1. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất gồm : a) Tổ chức được giao quản lý đất có rừng và đất để trồng rừng phòng hộ đầu nguồn, phòng h...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. 1. Các Sở: Địa chính, Xây dựng, Tài chính- Vật giá, Cục thuế và các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện các nội dung có liên quan đến ngành mình. 2. UBND cấp huyện và UBND xã, thị trấn chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện tốt các nội dung quy định tại văn bản này. 3. Nghiêm cấm UBND xã, thị trấn và các cơ quan có liên quan tự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trong quá trình triển khai thực hiện, có gì vướng mắc UBND huyện, thành phố, thị xã phản ảnh kịp thời về Sở Địa chính để Sở Địa chính tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, giải quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh . Nghị định này quy định việc thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02 tháng 12 năm 1998.
Điều 2. Điều 2. Thẩm quyền cho thuê đất . 1. Cơ quan có thẩm quyền giao đất quy định tại khoản 3 Điều 23 và Điều 24 của Luật Đất đai là cơ quan có thẩm quyền cho thuê đất. Trong trường hợp cho thuê đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối, thì thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Nghị định số 85/1999/NĐ-CP...
Điều 3. Điều 3. C ấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất . 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 3 của Nghị định số 17/1999/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn b...
Điều 4. Điều 4. Đất sử dụng vào mục đích công cộng . 1. Đất sử dụng vào mục đích công cộng quy định tại điểm 5 khoản 5 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai bao gồm đất để xây dựng đường giao thông, cầu, cống, vỉa hè, hệ thống cấp thoát nước, sông, hồ, đê, đập, trường học, bệnh viện, chợ, công viên, vườn hoa, khu vui ch...
Điều 5. Điều 5. Thời hạn giao đất, cho thuê đất, thời hạn sử dụng đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất . 1. Thời hạn giao đất, cho thuê đất: a) Thời hạn giao đất, thời hạn cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân để trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối được thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 5, Điề...
Điều 6. Điều 6. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân . 1. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân là đất để xây dựng nhà ở và các công trình phục vụ sinh hoạt như bếp, sân, giếng nước, nhà tắm, nhà vệ sinh, lối đi, chuồng chăn nuôi gia súc, gia cầm, nhà kho, nơi để thức ăn gia súc, gia cầm, nơi để chất đốt, nơi để ôtô. 2. Hạn mức giao đất cho hộ gia đình, cá...