Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về mức giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành.
47/2011/QĐ-UBND
Right document
V/v thành lập Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang
145/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về mức giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012. Thay thế Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Quy định về mức giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Những quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này đều không còn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, địa phương, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Nguyễn Liên Khoa QUY ĐỊNH Về bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Khung giá các loại đất Bảng giá đất được quy định cho các loại đất sau: 1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: a) Đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm còn lại và đất nuôi trồng thuỷ sản; b) Đất trồng cây lâu năm; c) Đất rừng sản xuất; d) Đất nông nghiệp khác. 2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (quy định tại Khoản 5 Điều 6 Nghị...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Giám đốc Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Hậu Giang, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 2. Khung giá các loại đất
- Bảng giá đất được quy định cho các loại đất sau:
- 1. Đối với nhóm đất nông nghiệp:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Giám đốc Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Hậu...
- Điều 2. Khung giá các loại đất
- Bảng giá đất được quy định cho các loại đất sau:
- 1. Đối với nhóm đất nông nghiệp:
Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Giám đốc Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Hậu Giang, Chủ...
Left
Chương II
Chương II ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá đất nông nghiệp 1. Giá đất nông nghiệp được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định tại Điểm b Khoản 7 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Thành lập Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Hậu Giang là đơn vị sự nghiệp có thu, tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động thường xuyên trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Hậu Giang có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 3. Giá đất nông nghiệp
- Giá đất nông nghiệp được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định tại Điểm b Khoản 7 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều củ...
- Vị trí của từng thửa đất được xác định căn cứ vào khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất tới nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất tới thị trường tiêu thụ tập trung và mức độ...
- Điều 1 . Thành lập Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Hậu Giang là đơn vị sự nghiệp có thu, tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động thường xuyên trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý.
- Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Hậu Giang có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng.
- Điều 3. Giá đất nông nghiệp
- Giá đất nông nghiệp được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định tại Điểm b Khoản 7 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều củ...
- Vị trí của từng thửa đất được xác định căn cứ vào khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất tới nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất tới thị trường tiêu thụ tập trung và mức độ...
Điều 1 . Thành lập Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Hậu Giang là đơn vị sự nghiệp có thu, tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động thường xuyên trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý. Văn phòng Đăng ký qu...
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá đất phi nông nghiệp 1. Giá đất ở tại nông thôn: Giá đất ở được xác định theo vị trí của các tuyến đường, sông, kênh cấp 1, 2, 3 quy định theo TCVN 5664 - 1992 ban hành kèm theo Quyết định số 347/QĐ ngày 23 tháng 5 năm 1992 của Ủy ban Khoa học Nhà nước trong từng khu vực thuộc địa giới hành chính cấp xã và được chia theo 3 k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Một số quy định cụ thể về cách xác định giá đất 1. Xác định thâm hậu thửa đất: - Thửa đất được tính thâm hậu xác định từ chỉ giới đường đỏ theo quy hoạch được duyệt. Trường hợp theo quy hoạch xây dựng mới mà tại thời điểm xác định thâm hậu chưa có quyết định thu hồi đất theo quy định, chưa giải phóng mặt bằng xong của quy hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều chỉnh giá đất 1. Khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất thì căn cứ vào các quy định hiện hành để điều chỉnh lại giá đất tại khu vực có thay đổi cho phù hợp. 2. Đối với trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất khô...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Về cơ chế tài chính: Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Hậu Giang là đơn vị sự nghiệp có thu tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động thường xuyên, thực hiện theo Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16/01/2002 của Chính phủ về chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu và Thông tư hướng dẫn thực hiện số 25/2002/TT-BTC...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6. Điều chỉnh giá đất
- Khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất thì căn cứ vào các quy định hiện hành để điều chỉnh lại gi...
- Đối với trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, Nhà nước thu hồi đất và trường hợp doanh nghiệp...
- Về cơ chế tài chính:
- Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Hậu Giang là đơn vị sự nghiệp có thu tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động thường xuyên, thực hiện theo Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16/01/2002 của Chính...
- Điều 6. Điều chỉnh giá đất
- Khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất thì căn cứ vào các quy định hiện hành để điều chỉnh lại gi...
- Đối với trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, Nhà nước thu hồi đất và trường hợp doanh nghiệp...
Điều 5. Về cơ chế tài chính: Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Hậu Giang là đơn vị sự nghiệp có thu tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động thường xuyên, thực hiện theo Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16/01/2002...
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Các hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, nộp tiền sử dụng đất, nộp lệ phí trước bạ,… liên quan đến các tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước nhận trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa xử lý xong, các cơ quan liên quan phải chỉ đạo lập b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections