Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 17
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành chính sách khuyến khích phát triển nguyên liệu mây tre đan giai đoạn 2004-2010

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định "Một số chính sách khuyến khích phát triển nguyên liệu mây tre đan giai đoan 2004-2010".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND- UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp & PTNT, Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Công nghiệp, Tài nguyên và Môi trường, Hội đồng LM HTX và doanh nghiệp NQD; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, Thị xã Cửa Lò; Thủ trưởng các đơn vị liên quan ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng được hưởng chính sách bao gồm: 1. Các hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi là hộ gia đình). 2. Tổ, nhóm hợp tác, HTX, tổ chức kinh tế được Nhà nước thành lập hoặc đăng ký kinh doanh (sau đây gọi chung là đơn vị). 3. Các cơ sở sơ chế và chế biến mây tre đan thuộc quy hoạch làng nghề của tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích một số thuật ngữ: 1. Nguyên liệu mây tre đan bao gồm: Mây, song, hèo, tre, nứa, trúc, lùng, mét, giang... và những nguyên liệu khác dùng cho nghề đan lát hàng tiêu dùng nội địa và xuất khẩu. 2. Chính sách khuyên khích phát triển mây tre đan bao gồm: Chính sách đất đai, chính sách trồng, chăm sóc, khoanh nuôi bảo vệ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG CHÍNH SÁCH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chính sách về đất đai: 1. Hộ gia đình sử dụng đất trên 5 năm để trồng nguyên liệu mây tre đan theo quy hoạch của tỉnh mà không có tranh chấp được Nhà nước giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng (CNQSD) đất. 2. Các cơ sở chế biến và sản xuất nguyên liệu mây tre đan thuộc các làng nghề đã được công nhận đang sử dụng đất ổn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chính sách trổng, khoanh nuôi, bảo vệ, chăm sóc cây nguyên liệu mây tre đan. 1. Hộ gia đình, đơn vị trồng, khoanh nuôi, bảo vệ, chăm sóc cây nguyên liệu mây tre đan thuộc quy hoạch được hưởng chính sách thuộc chương trình 661/QĐ-TTg ngày 29/7/ 1998 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện dự án trồng mới 5 triệu ha rừng. 2. Hộ gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chính sách tín dụng: 1. Hộ gia đình, đơn vị thực hiện trồng, chế biến nguyên liệu mây tre đan theo quy hoạch của tỉnh được vay vốn đầu tư phát triển theo Nghị định số : 43/1999/NĐ-CP ngày 29/6/1999 của Chính phủ để mua giống, vật tư, phân bón cho trồng mới, chăm sóc, bảo vệ nguyên liệu mây tre đan theo định mức quy định. 2. Hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng: 1. Vùng nguyên liệu mây tre đan theo quy hoạch của tỉnh được ưu tiên lồng ghép các chương trình trên địa bàn để làm đường giao thông vận chuyển nguyên liệu và giao thông nội vùng theo các quy định hiện hành. 2. Các cơ sở chế biến mây tre đan được ưu tiên lồng ghép các chương trình, dự án để đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chính sách chuyển giao khoa học - kỹ thuật và cộng nghệ: 1. Hàng năm ngân sách tỉnh trích kinh phí để tổ chức tập huấn kỹ thuật, chuyển giao công nghệ cho hộ gia đình, tổ chức trồng, chế biến nguyên liệu mây tre đan theo kế hoạch của tỉnh. 2. Khuyến khích các hộ gia đình, đơn vị du nhập chuyển giao công nghệ để sản xuất giống m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chính sách thuế: 1. Hộ gia đình, đơn vị sử dụng đất trống đồi núi trọc, đất hoang hóa được quy hoạch phát triển mây tre đan được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp trong 5 năm đầu và được giảm 50% thuế sử dụng đất nông nghiệp 3 năm tiếp theo. 2. Hộ gia đình, đơn vị khai thác nguyên liệu mây tre đan để bán cho các làng nghề mây t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chính sách khai thác, lưu thông nguyên liệu mây tre đan: Hộ gia đình, đơn vị đang quản lý sử dụng rừng nguyên liệu mây tre đan được hưởng: 1. Hộ gia đình, đơn vị có nguồn nguyên liệu từ 10 tấn/năm trở lên thì hàng năm đăng ký vối UBND cấp xã (nếu là hộ gia đình, tổ, nhóm hợp tác, HTX... thuộc xã quản lý) hoặc đăng ký với UBND c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm các cấp, các ngành: 1. S ở Nông nghiệp & PTNT: a) Phối hợp với Hội đồng liên minh hợp tác xã (HĐLM HTX) và doanh nghiệp ngoài quốc doanh (NQD) quy hoạch vùng nguyên liệu mây tre đan trình UBND tỉnh phê duyệt. b) Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư hàng năm giao chỉ tiêu kế hoạch cho các chủ dự án đang thực hiện chươ...

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định nàycó hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, các Ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng VụKhoa học và CLSP, Giám đốc TT Kiểm tra chất lượng chè xuất khẩu và các đơn vịcó liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục 1 DANH MỤC CÁC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN CỦA PHÒNG KIỂM NGHIỆM CHẤT LƯỢNG CHÈ (Kèm theo Quyết đị...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trách nhiệm các cấp, các ngành:
  • 1. S ở Nông nghiệp & PTNT:
  • a) Phối hợp với Hội đồng liên minh hợp tác xã (HĐLM HTX) và doanh nghiệp ngoài quốc doanh (NQD) quy hoạch vùng nguyên liệu mây tre đan trình UBND tỉnh phê duyệt.
Added / right-side focus
  • Quyết định nàycó hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, các Ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng VụKhoa học và CLSP, Giám đốc TT Kiểm tra chất lượng chè xuất khẩu và các đơn vịcó liên quan chịu trách nhi...
  • DANH MỤC CÁC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
  • CỦA PHÒNG KIỂM NGHIỆM CHẤT LƯỢNG CHÈ
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm các cấp, các ngành:
  • 1. S ở Nông nghiệp & PTNT:
  • a) Phối hợp với Hội đồng liên minh hợp tác xã (HĐLM HTX) và doanh nghiệp ngoài quốc doanh (NQD) quy hoạch vùng nguyên liệu mây tre đan trình UBND tỉnh phê duyệt.
Target excerpt

Điều 3: Quyết định nàycó hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, các Ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng VụKhoa học và CLSP, Giám đốc TT Kiểm tra chất lượng chè xuất khẩu và các đơn vịcó liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khen thưởng và xử lý vi phạm: 1. Mọi tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện chính sách phát triển nguyên liệu mây tre đan của tỉnh đều được khen thưởng. 2. Mọi hành vi vi phạm quy định tại Quyết định này đều bị xử lý theo pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành: 1. Các cấp, các ngành có liên quan vối chức năng, nhiệm vụ thuộc phạm vi quyền hạn của mình tuyên truyền, huống dẫn hộ gia đình, tổ chức, thực hiện tốt bản quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện có vướng mắc phát sinh, báo cáo UBND tỉnh để bổ sung, sửa đổi. 2. Hàng năm ngân sách tỉnh trích một phầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc công nhận Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp
Điều 1 Điều 1: Công nhận PhòngKiểm nghiệm chất lượng chè thuộc Trung tâm Kiểm tra chất lượng chè xuất khẩu làPhòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp đối với các phép thử ghi trong phụ lục 1.
Điều 2 Điều 2: Phòng có condấu mang mã số 10. Con dấu có hình thức và nội dung như trình bày ở phụ lục 2.Con dấu chỉ được sử dụng vào việc xác nhận kết quả thử nghiệm do Phòng pháthành.