Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: 1. Tại Điều 2 của Quyết định: bỏ đoạn “Thời gian áp dụng kể từ ngày 01/01/2015”. 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND, như sau: a) Bổ sung tại cột thứ 6 (ghi chú), khoản 1.1,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
  • 1. Tại Điều 2 của Quyết định: bỏ đoạn “Thời gian áp dụng kể từ ngày 01/01/2015”.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND, như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
  • 1. Tại Điều 2 của Quyết định: bỏ đoạn “Thời gian áp dụng kể từ ngày 01/01/2015”.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND, như sau:
Target excerpt

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành chức năng liên quan hướng dẫn việc tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh và các văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
Điều 1. Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An (có danh mục kèm theo). Trường hợp đối với các khoản phí, lệ phí có quy định mức tối đa tại điểm b khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính cần phải điều chỉnh...
Điều 3. Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khoá VIII, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2014. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua...
Phần 85% nộp NSNN cấp huyện: thực hiện chi cho các hoạt động công ích có liên quan đến rác. Phần 85% nộp NSNN cấp huyện: thực hiện chi cho các hoạt động công ích có liên quan đến rác. Chất thải rắn thông thường Hộ gia đình không kinh doanh đồng/hộ/ tháng Các phường, thị trấn Mặt tiền đường 20,000 Trong hẻm 15,000 Trường hợp người dân tự đem rác ra nơi tập kết rác theo quy định Trường hợp đơn vị thu gom rác thực hiện thu gom t...