Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Chi cục Thuế các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

Tiêu đề

Về duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh - sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh - sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính
  • theo cơ chế một cửa tại Chi cục Thuế các huyện, thành phố
  • trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Chi cục Thuế các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. (Kèm theo phụ lục danh mục nhóm thủ tục hành chính và danh mục các mẫu biểu)

Open section

Điều 1.

Điều 1. Duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2006, như sau: 1. Đơn giá chuẩn ca xe buýt: - Đơn giá chuẩn 01 ca xe buýt hoạt động từ ngày 01 tháng 01 đến 30 tháng 4 năm 2006 áp dụng Phụ lục 3K, ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2006, như sau:
  • 1. Đơn giá chuẩn ca xe buýt:
  • - Đơn giá chuẩn 01 ca xe buýt hoạt động từ ngày 01 tháng 01 đến 30 tháng 4 năm 2006 áp dụng Phụ lục 3K, ban hành kèm theo Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Chi cục Thuế các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
  • (Kèm theo phụ lục danh mục nhóm thủ tục hành chính và danh mục các mẫu biểu)
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 59/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Chi cục Thuế các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Chánh Văn phòng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông-Công chính có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện định mức, đơn giá chi phí được duyệt tại Điều 1 của Quyết định này đúng theo từng thời điểm đối với từng luồng tuyến xe buýt, xe đưa rước cụ thể.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Giao thông-Công chính có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện định mức, đơn giá chi phí được duyệt tại Điều 1 của Quyết định này đúng theo từng thời điểm đối với từng luồn...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 59/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giải quy...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
left-only unmatched

Mục lục ngân sách:

Mục lục ngân sách: Cấp Chương Loại Khoản Mã ngành nghề kinh doanh chính Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng £ Khấu trừ £ Trực tiếp trên GTGT £ Trực tiếp trên doanh số £ Khoán £ Không phải nộp thuế GTGT Chi tiết mã loại hình kinh tế Ngày kiểm tra tờ khai: …./…./…… Nơi đăng ký nộp thuế Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên) Khu vực kinh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục lục ngân sách:

Mục lục ngân sách: Cấp Chương Loại Khoản Mã ngành nghề kinh doanh chính Nơi đăng ký nộp thuế Ngày kiểm tra tờ khai: …../…../………. Phương pháp tính thuế GTGT £ Khấu trừ £ Trực tiếp trên GTGT £ Trực tiếp trên doanh số Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên) £ Khoán £ Không phải nộp thuế GTGT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.12 rewritten

Phần dành cho cơ quan thuế ghi: Chương ... Khoản ...

Phần dành cho cơ quan thuế ghi: Chương ... Khoản ... ....................... , ngày............... tháng............. năm........... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (ký, ghi họ tên và đóng dấu) Hướng dẫn: - Cột (1): chỉ tiêu trên mỗi tờ khai đăng ký thuế - Cột (2): ghi lại nội dung thông tin đã kê khai trong lầ...

Open section

Tiêu đề

Về duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh - sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh - sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
Removed / left-side focus
  • Phần dành cho cơ quan thuế ghi: Chương ... Khoản ...
  • ....................... , ngày............... tháng............. năm...........
  • NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4

Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân với số tiền được miễn là..................................................................................................... CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ (ký, ghi rõ họ tên) .................. , ngày ............ tháng ............. năm ............... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ (ký, ghi rõ họ tên và đóng d...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Giao thông-Công chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Viện trưởng Viện Kinh tế thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Giao thông-Công chính, Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Viện trưởng Viện Kinh tế thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân với số tiền được miễn là.....................................................................................................
  • CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ
  • (ký, ghi rõ họ tên)
left-only unmatched

Phần hộ gia đình, cá nh ân tự khai

Phần hộ gia đình, cá nh ân tự khai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần do UBND xã, đội thuế xác định

Phần do UBND xã, đội thuế xác định Xứ đồng Ký hiệu thửa Diện tích (m 2 ) Hạng đất Diện tích (m 2 ) Hạng đất Thuế ghi thu (kg) [08] [09] [10] [11] [12] [13] [14] [15] I Cây hàng năm 1 Đất trồng lúa 2 Đất trồng cây hàng năm khác 3 Mặt nước nuôi trồng thủy sản ... ........ Cộng cây hàng năm II Cây lâu năm Cộng cây lâu năm Tổng cộng Tôi xi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.