QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Chi cục Thuế các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương;
Căn cứ Quyết định số 78/2007/QĐ-BTC ngày 18 tháng 9 năm 2007 của Bộ Tài chính ban hành Quy chế hướng dẫn, giải đáp vướng mắc về chính sách thuế, quản lý thuế và giải quyết các thủ tục hành chính thuế của người nộp thuế theo cơ chế “một cửa”; Thực hiện Quyết định số 2151/QĐ-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính về đăng ký thuế, thí điểm hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá của người nước ngoài mua tại Việt Nam mang theo khi xuất cảnh qua cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài và sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thuế bảo vệ môi trường và hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính và Quyết định số 693/QĐ-BTC ngày 05 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về công bố các thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tại Tờ trình số 3576/TTr-CT ngày 06 tháng 11 năm 2014 và Báo cáo kết quả thẩm định số 1517/BC-STP ngày 25 tháng 9 năm 2014 của Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Chi cục Thuế các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
(Kèm theo phụ lục danh mục nhóm thủ tục hành chính và danh mục các mẫu biểu)
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 59/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Chi cục Thuế các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Xuân Hoà
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục
DANH
MỤC NHÓM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ
Điều 9 Luật Thuế tài nguyên: 01 bộ, gồm
Văn bản đề nghị miễn, giảm thuế (mẫu số 01/MGTH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
Biên bản xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản (đối với trường hợp miễn, giảm thuế tài nguyên do gặp thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ) của cơ quan có thẩm quyền và có xác nhận của chính quyền địa phương cấp xã nơi xảy ra thiên tai, hoả hoạn, tai nạn (mẫu số 02/MGTH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
Cơ quan có thẩm quyền xác định mức độ, giá trị thiệt hại là cơ quan tài chính hoặc các cơ quan Giám định xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản.
Trường hợp thiệt hại về hàng hoá: người nộp thuế cung cấp biên bản giám định (chứng thư giám định) về mức độ thiệt hại của cơ quan Giám định và cơ quan Giám định phải chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác của chứng thư giám định theo quy định của pháp luật.
Trường hợp thiệt hại về sử dụng nước thiên nhiên thì cơ quan Tài chính có trách nhiệm xác định.
Các tài liệu liên quan đến việc miễn, giảm thuế tài nguyên kèm theo.
d) Miễn, giảm thu tiền sử dụng đất: 01 bộ, gồm:
Tờ khai tiền sử dụng đất (mẫu số 01/TSDĐ ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
Giấy tờ chứng minh thuộc một trong các trường hợp được miễn, giảm tiền sử dụng đất (bản sao có công chứng hoặc chứng thực).
Giấy tờ chứng minh thuộc một trong các trường hợp được miễn, giảm tiền sử dụng đất (bản sao có công chứng hoặc chứng thực) cụ thể là: đối với hộ thuộc diện nghèo phải có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về hộ nghèo theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; đối với hộ gia đình là đồng bào dân tộc thiểu số phải có hộ khẩu (ở nơi đã có hộ khẩu) hoặc xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã (ở nơi chưa có hộ khẩu); đối với hộ gia đình, cá nhân có công với cách mạng phải có giấy tờ có liên quan chứng minh thuộc diện được miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật và quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc của cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền, phân cấp.
Hồ sơ khai miễn, giảm tiền sử dụng đất được gửi đến Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường đối với trường hợp hồ sơ nộp tại cơ quan tài nguyên và môi trường hoặc Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trong trường hợp hồ sơ nộp tại xã, phường, thị trấn hoặc cơ quan thuế địa phương nơi có đất trong trường hợp chưa thực hiện cơ chế một cửa liên thông
đ) Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước: 01 bộ, gồm:
Đơn đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất, ghi rõ: diện tích đất thuê, thời hạn thuê đất; lý do miễn, giảm và thời hạn miễn, giảm tiền thuê đất (quy định tại khoản 5,
Điều 46 Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
Tờ khai tiền thuê đất theo quy định.
Dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt (trừ trường hợp miễn, giảm tiền thuê đất mà đối tượng xét miễn, giảm không phải là dự án đầu tư thì trong hồ sơ không cần có dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt).
Quyết định cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền; hợp đồng thuê đất.
Giấy phép đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp trong trường hợp dự án đầu tư phải được cơ quan Nhà nước quản lý đầu tư ghi vào giấy chứng nhận đầu tư hoặc dự án thuộc diện không phải đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có yêu cầu xác nhận ưu đãi đầu tư.
Trường hợp người nộp thuế tiếp tục thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất theo quyết định miễn, giảm tiền thuê đất trước đó thì hồ sơ đề nghị miễn, giảm, bao gồm:
Đơn đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất, ghi rõ: diện tích đất thuê, thời hạn thuê; lý do miễn, giảm và thời hạn miễn, giảm tiền thuê đất (trong đó nêu rõ đề nghị tiếp tục được miễn, giảm theo quyết định miễn, giảm số, ngày, tháng, năm của cơ quan thuế); lý do thay đổi miễn, giảm (nếu có).
Tờ khai tiền thuê đất theo quy định.
Ngoài các giấy tờ nêu trên, một số trường hợp hồ sơ phải có các giấy tờ cụ thể theo quy định sau đây:
Trường hợp dự án gặp khó khăn phải tạm ngừng xây dựng, tạm ngừng hoạt động được miễn tiền thuê đất trong thời gian tạm ngừng xây dựng, tạm ngừng hoạt động:
Chậm nhất sau 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày có xác nhận của cơ quan cấp giấy phép đầu tư hoặc cấp đăng ký kinh doanh về việc tạm ngừng xây dựng, tạm ngừng hoạt động thì người nộp thuế phải gửi cho cơ quan thuế:
+ Văn bản đề nghị miễn, giảm nêu rõ lý do và thời gian phải tạm ngừng xây dựng, tạm ngừng hoạt động.
+ Đối với trường hợp tạm ngừng xây dựng thì phải có bản chụp phụ lục hợp đồng xây dựng hoặc biên bản (về việc tạm ngừng xây dựng) được lập giữa bên giao thầu và bên nhận thầu, trong đó xác định việc tạm dừng thực hiện hợp đồng xây dựng.
Xác nhận của cơ quan Nhà nước quản lý đầu tư về việc phải tạm ngừng xây dựng, giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư làm thay đổi tiến độ thực hiện dự án đầu tư đã cam kết hoặc cam kết của chủ đầu tư đối với các dự án có vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng.
Trường hợp được miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thủ tục hồ sơ chia làm 2 giai đoạn:
+ Trong thời gian đang tiến hành xây dựng: người thuê đất phải xuất trình với cơ quan Thuế các giấy tờ để làm căn cứ tạm xác định thời gian được miễn tiền thuê đất gồm:
Giấy phép xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp, trừ trường hợp thực hiện dự án trong khu đô thị mới, khu công nghiệp, cụm công nghiệp thuộc diện không phải cấp giấy phép xây dựng.
Hợp đồng xây dựng; trường hợp đơn vị tự làm, không có hợp đồng xây dựng thì phải nêu rõ trong đơn xin miễn tiền thuê đất.
Biên bản bàn giao đất trên thực địa.
+ Sau khi công trình hoặc hạng mục công trình được hoàn thành, bàn giao đưa vào khai thác sử dụng, người thuê đất phải xuất trình đầy đủ các giấy tờ để cơ quan Thuế có căn cứ ban hành quyết định miễn tiền thuê đất bao gồm:
Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình, hạng mục công trình hoàn thành, đưa vào khai thác, sử dụng được lập giữa chủ đầu tư xây dựng công trình và nhà thầu thi công xây dựng công trình.
Hoặc các chứng từ chứng minh việc đơn vị tự xây dựng trong trường hợp đơn vị tự thực hiện hoạt động xây dựng cơ bản.
Trường hợp được miễn, giảm theo diện ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư hoặc đối với cơ sở sản xuất kinh doanh mới của tổ chức kinh tế thực hiện di dời theo quy hoạch, di dời do ô nhiễm môi trường:
+ Các loại giấy về ưu đãi đầu tư (nếu có) có ghi ưu đãi về tiền thuê đất, thuê mặt nước như: giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp (bản sao có xác nhận công chứng hoặc chứng thực).
+ Quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về việc di dời cơ sở sản xuất kinh doanh theo quy hoạch hoặc do ô nhiễm môi trường.
+ Quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất hoặc biên bản bàn giao đất trên thực địa tại nơi cơ sở sản xuất kinh doanh mới.
e) Miễn hoặc giảm thuế cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh, nộp thuế theo phương pháp khoán có tạm nghỉ kinh doanh gồm:
Văn bản đề nghị miễn, giảm thuế (mẫu số 01/MGTH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
4. Thời hạn giải quyết: chậm nhất 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần kiểm tra thực tế để có đủ căn cứ giải quyết hồ sơ thì thời hạn ra quyết định miễn thuế, giảm thuế chậm nhất là 60 (sáu mươi) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.
6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: quyết định hoặc thông báo.
7. Lệ phí: không thu lệ phí.
8. Trình tự và cách thức thực hiện:
8.1. Trường hợp đủ điều kiện miễn, giảm, không kiểm tra thực tế:
a) Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước:
Trường hợp miễn, giảm thuế đối với tổ chức:
+ Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai.
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
+ Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai thực hiện các bước quy định tại quy trình miễn, giảm thuế của Tổng cục Thuế; lập phiếu đề xuất miễn, giảm thuế (theo mẫu 04/QTr-MGT ban hành theo quy định tại công văn số 3368/TCT-KK ngày 19 tháng 8 năm 2014 của Tổng cục Thuế), tờ trình để gửi hồ sơ về Cục Thuế ban hành quyết định: 23 ngày.
+ Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 02 ngày.
+ Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai chuyển hồ sơ đến Bộ phận hành chính văn thư vào sổ, đóng dấu và gửi Cục Thuế (phòng Tổng hợp - Nghiệp vụ - Dự toán), hồ sơ gồm: tờ trình, hồ sơ miễn, giảm của tổ chức và các tài liệu phát sinh trong quá trình giải quyết miễn, giảm tại Chi cục Thuế (Chi cục Thuế sao chụp 01 bản để lưu và theo dõi kết quả giải quyết), thực hiện trong ngày.
+ Phòng Tổng hợp - Nghiệp vụ - Dự toán thực hiện các bước tiếp theo của quy trình miễn, giảm thuế của Tổng cục Thuế; sau khi hoàn tất, chuyển kết quả (quyết định miễn, giảm và các văn bản có liên quan nếu có) đến bộ phận hành chính văn thư gửi trả kết quả cho NNT và bộ phận có liên quan để nhập thông tin hồ sơ vào hệ thống cơ sở dữ liệu ngành thuế và lưu hồ sơ theo quy định: 05 ngày.
Trường hợp miễn, giảm thuế đối với hộ gia đình, cá nhân:
+ Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai.
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
+ Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai phân tích, đối chiếu, xác định số thuế được miễn, giảm; lập phiếu đề xuất và dự thảo quyết định miễn, giảm thuế chuyển Bộ phận pháp chế thẩm định: 25 ngày.
+ Bộ phận pháp chế thẩm định quyết định miễn, giảm: 03 ngày.
+ Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 02 ngày.
+ Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.
b) Miễn, giảm các loại thuế khác:
Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai.
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai thẩm tra hồ sơ, lập phiếu đề xuất và dự thảo quyết định miễn, giảm chuyển Bộ phận Pháp chế thẩm định: 25 ngày.
Bộ phận Pháp chế thẩm định quyết định miễn, giảm: 03 ngày.
Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 02 ngày.
Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày;
8.2. Trường hợp kiểm tra thực tế điều kiện miễn, giảm thuế: 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ:
a) Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước:
Trường hợp miễn, giảm thuế đối với tổ chức:
+ Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai.
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
+ Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai phân tích, đối chiếu; lập phiếu nhận xét và dự thảo thông báo về việc hồ sơ thuộc diện phải kiểm tra trước khi quyết định miễn, giảm thuế chuyển Đội kiểm tra thuế để thực hiện kiểm tra thực tế: 03 ngày;
+ Đội kiểm tra thuế thực hiện thủ tục kiểm tra thực tế điều kiện miễn, giảm thuế tại cơ sở, thực hiện các bước quy định tại quy trình miễn, giảm thuế của Tổng cục Thuế; lập phiếu đề xuất miễn, giảm thuế (theo mẫu 04/QTr-MGT ban hành theo quy định tại công văn số 3368/TCT-KK ngày 19 tháng 8 năm 2014), tờ trình để gửi hồ sơ về Cục Thuế ban hành quyết định: 50 ngày.
+ Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 02 ngày.
+ Đội kiểm tra thuế chuyển hồ sơ đến Bộ phận hành chính văn thư vào sổ, đóng dấu và gửi Cục Thuế (Phòng Tổng hợp - Nghiệp vụ - Dự toán), hồ sơ gồm: tờ trình, hồ sơ miễn, giảm của tổ chức và các tài liệu phát sinh trong quá trình giải quyết miễn, giảm tại Chi cục Thuế (Chi cục Thuế sao chụp 01 bản để lưu và theo dõi kết quả giải quyết), thực hiện trong ngày.
+ Phòng Tổng hợp - Nghiệp vụ - Dự toán thực hiện các bước tiếp theo của quy trình miễn, giảm thuế của Tổng cục Thuế; sau khi hoàn tất, chuyển kết quả (quyết định miễn, giảm và các văn bản có liên quan nếu có) đến bộ phận hành chính văn thư gửi trả kết quả cho NNT và bộ phận có liên quan để nhập thông tin hồ sơ vào hệ thống cơ sở dữ liệu ngành thuế và lưu hồ sơ theo quy định: 05 ngày.
Trường hợp miễn, giảm thuế đối với hộ gia đình, cá nhân:
+ Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai.
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
+ Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai thẩm tra điều kiện miễn giảm thuế; lập phiếu nhận xét và dự thảo thông báo về việc hồ sơ thuộc diện phải kiểm tra trước khi quyết định miễn thuế, giảm thuế chuyển cho Đội kiểm tra thuế để kiểm tra thực tế: 05 ngày.
+ Đội Kiểm tra thuế thực hiện thủ tục kiểm tra thực tế điều kiện miễn, giảm thuế tại cơ sở và dự thảo quyết định miễn, giảm thuế chuyển cho Bộ phận Pháp chế thẩm định: 50 ngày.
+ Bộ phận pháp chế thẩm định quyết định miễn, giảm thuế: 03 ngày;
+ Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 02 ngày;
+ Đội kiểm tra thuế hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.
b) Miễn, giảm các loại thuế khác:
Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai;
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai thẩm tra điều kiện miễn giảm thuế; lập Phiếu nhận xét và dự thảo thông báo về việc hồ sơ thuộc diện phải kiểm tra trước khi quyết định miễn thuế, giảm thuế chuyển cho Đội kiểm tra thuế để kiểm tra thực tế: 05 ngày;
Đội kiểm tra thuế thực hiện thủ tục kiểm tra thực tế điều kiện miễn, giảm thuế tại cơ sở và dự thảo quyết định miễn, giảm thuế chuyển cho Bộ phận Pháp chế thẩm định: 50 ngày;
Bộ phận pháp chế thẩm định quyết định miễn, giảm thuế: 03 ngày;
Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 02 ngày;
Đội kiểm tra thuế hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.
9. Trình tự luân chuyển hồ sơ:
a) Trường hợp đủ điều kiện, không kiểm tra thực tế:
Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước:
+ Trường hợp miễn, giảm thuế đối với tổ chức:
(8)
+ Trường hợp miễn, giảm thuế đối với hộ gia đình, cá nhân:
Miễn, giảm các loại thuế khác:
b) Trường hợp kiểm tra thực tế điều kiện miễn, giảm thuế:
Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước:
+ Trường hợp miễn, giảm thuế đối với tổ chức:
+ Trường hợp miễn, giảm thuế đối với hộ gia đình, cá nhân:
Người nộp thuế
Miễn, giảm các loại thuế khác:
VI. Thủ tục hoàn thuế
1. Căn cứ pháp lý:
a) Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH12 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
b) Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;
c) Thông tư số 08/2013/TT-BTC và Quyết định số 759/QĐ-BTC ngày 16/4/2013 về việc đính chính Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán Nhà nước áp dụng cho hệ thống thông tin quản lý ngân sách và nghiệp vụ kho bạc (tabmis);
d) Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;
đ) Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế;
e) Các quy định tại Quy trình hoàn thuế và các văn bản hướng dẫn của Tổng cục Thuế.
2. Thẩm quyền giải quyết:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định hoàn thuế GTGT: Cục trưởng Cục Thuế;
b) Cơ quan có thẩm quyền quyết định các loại thuế, phí khác: Chi cục thuế các huyện, thành phố;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Thuế các huyện, thành phố.
3. Hồ sơ:
3.1. Hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng: đối với trường hợp có số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết theo quy định của pháp luật về thuế GTGT, hoặc đối với trường hợp đang trong giai đoạn đầu tư chưa có thuế giá trị gia tăng đầu ra hoặc bù trừ số thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào sử dụng cho dự án đầu tư cùng với việc kê khai thuế GTGT của hoạt động sản xuất kinh doanh; trường hợp xuất khẩu, giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách Nhà nước (mẫu số 01/ĐNHT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);
3.2. Hồ sơ hoàn thuế thu nhập cá nhân: 01 bộ, gồm:
a) Hoàn thuế đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện quyết toán thay cho các cá nhân có ủy quyền quyết toán thuế:
Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách Nhà nước (mẫu số 01/ĐNHT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
Bản chụp chứng từ, biên lai nộp thuế TNCN và người đại diện hợp pháp của tổ chức, cá nhân trả thu nhập ký cam kết chịu trách nhiệm tại bản chụp đó;
b) Đối với cá nhân có thu nhập từ kinh doanh; cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công trực tiếp quyết toán thuế với cơ quan thuế nếu có số thuế nộp thừa thì cá nhân không phải nộp hồ sơ hoàn thuế mà chỉ cần ghi số thuế đề nghị hoàn vào chỉ tiêu [45] - “Số thuế hoàn trả vào tài khoản NNT” hoặc chỉ tiêu [47] - “Tổng số thuế bù trừ cho các phát sinh của kỳ sau” tại tờ khai quyết toán thuế (mẫu số 09/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC) khi quyết toán thuế.
c) Đối với cá nhân chuyển nhượng chứng khoán có nhu cầu quyết toán thuế nếu có số thuế nộp thừa thì cá nhân không phải nộp hồ sơ hoàn thuế mà chỉ cần ghi số thuế đề nghị hoàn vào chỉ tiêu số [31] - “Số thuế hoàn trả vào tài khoản NNT” hoặc chỉ tiêu số [33] - “Số thuế bù trừ vào kỳ sau” tại tờ khai quyết toán thuế (mẫu số 13/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC) khi quyết toán thuế;
3.3. Hồ sơ hoàn thuế, phí nộp thừa đối với người nộp thuế sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu, chấm dứt hoạt động: 01 bộ, gồm:
a) Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách Nhà nước (mẫu số 01/ĐNHT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
b) Quyết định của cấp có thẩm quyền về việc sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu, chấm dứt hoạt động.
c) Hồ sơ quyết toán thuế hoặc hồ sơ khai thuế đến thời điểm sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu, chấm dứt hoạt động;
3.4. Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với thiết bị, máy móc, phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây chuyền công nghệ và vật tư xây dựng thuộc loại trong nước chưa sản xuất được cần nhập khẩu để tạo tài sản cố định của doanh nghiệp: 01 bộ, gồm:
Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách Nhà nước (mẫu số 01/ĐNHT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
Bảng kê hồ sơ hàng hoá nhập khẩu (mẫu số 01-4/ĐNHT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);
3.5. Hồ sơ hoàn các loại thuế, phí khác, gồm: giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách Nhà nước (mẫu số 01/ĐNHT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
4. Thời hạn giải quyết:
a) Chậm nhất 06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp hoàn thuế trước, kiểm tra sau;
b) Chậm nhất 40 (bốn mươi) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp kiểm tra trước, hoàn thuế sau;
c) Chậm nhất 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp hoàn các loại thuế, phí nộp thừa.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức và cá nhân.
6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: quyết định hoặc thông báo.
7. Lệ phí: không thu lệ phí.
8. Trình tự và cách thức thực hiện:
8.1. Hoàn thuế giá trị gia tăng (GTGT):
a) Đối với trường hợp hoàn thuế trước, kiểm tra sau:
Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai.
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai thực hiện các bước theo quy định tại quy trình hoàn thuế; sau khi thực hiện xong, lập phiếu xác nhận tình trạng nợ thuế của NNT chuyển Bộ phận Quản lý nợ; lập dự thảo quyết định hoàn thuế, lập tờ trình, Phiếu đề nghị thẩm định hoàn thuế trình Chi cục trưởng ký. Đồng thời chuyển toàn bộ hồ sơ đến Bộ phận hành chính văn thư vào sổ, đóng dấu và gửi Cục Thuế (Chi cục Thuế sao chụp 01 bản để lưu và theo dõi kết quả giải quyết): 02 ngày.
Bộ phận Quản lý nợ đối chiếu, xác nhận số tiền thuế, tiền phạt và chuyển phiếu xác nhận tình trạng nợ về Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai: 01 ngày;
Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 01 ngày;
Sau khi văn thư Cục Thuế tiếp nhận, chuyển hồ sơ hoàn thuế cho Phòng Tổng hợp - Nghiệp vụ - Dự toán (Bộ phận Pháp chế) để thẩm định theo quy định tại quy trình hoàn thuế. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn thuế, bộ phận Pháp chế lập tờ trình về hồ sơ gửi lãnh đạo ban hành quyết định hoàn thuế (hoặc quyết định hoàn thuế kiêm bù trừ thu ngân sách Nhà nước); đồng thời sao chụp 01 bản toàn bộ hồ sơ liên quan đến quá trình thẩm định và quyết định hoàn thuế (hoặc quyết định hoàn thuế kiêm bù trừ thu ngân sách Nhà nước - bản chính) về Chi cục Thuế. Bộ phận hành chính văn thư Cục Thuế gửi trả kết quả cho NNT và bộ phận có liên quan để nhập thông tin hồ sơ vào hệ thống cơ sở dữ liệu ngành thuế, thực hiện các bước tiếp theo về hoàn trả và lưu hồ sơ theo quy định: 02 ngày.
b) Đối với trường hợp kiểm tra trước, hoàn thuế sau:
Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai.
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai đối chiếu, phân loại. Nếu hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước, hoàn thuế sau thì lập phiếu phân loại hồ sơ hoàn thuế; dự thảo thông báo về việc hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước, hoàn thuế sau trình lãnh đạo Chi cục Thuế ký, gửi NNT và chuyển hồ sơ cho Đội Kiểm tra thuế để thực hiện kiểm tra hoàn thuế: 02 ngày.
Đội Kiểm tra thuế kiểm tra thực tế tại trụ sở NNT, xác định số thuế được hoàn và thực hiện các bước theo quy định tại quy trình hoàn thuế; sau khi thực hiện xong, lập phiếu xác nhận tình trạng nợ thuế của NNT chuyển Bộ phận Quản lý nợ, lập dự thảo quyết định hoàn thuế, lập tờ trình, phiếu đề nghị thẩm định hoàn thuế trình Chi cục trưởng ký. Đồng thời chuyển toàn bộ hồ sơ đến Bộ phận hành chính văn thư vào sổ, đóng dấu và gửi Cục Thuế (Chi cục Thuế sao chụp 01 bản để lưu và theo dõi kết quả giải quyết): 30 ngày.
Bộ phận Quản lý nợ đối chiếu, xác nhận số tiền thuế, tiền phạt và chuyển phiếu xác nhận tình trạng nợ về Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai: 01 ngày.
Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 02 ngày.
Đội Kiểm tra thuế chuyển toàn bộ hồ sơ đến Bộ phận hành chính văn thư vào sổ, đóng dấu và gửi Cục Thuế (Chi cục Thuế sao chụp 01 bản để lưu và theo dõi kết quả giải quyết): 01 ngày;
Sau khi văn thư Cục Thuế tiếp nhận, chuyển hồ sơ hoàn thuế cho Phòng Tổng hợp - Nghiệp vụ - Dự toán (Bộ phận Pháp chế) để thẩm định theo quy định tại quy trình hoàn thuế. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn thuế, Bộ phận Pháp chế lập tờ trình về hồ sơ gửi lãnh đạo ban hành quyết định hoàn thuế (hoặc quyết định hoàn thuế kiêm bù trừ thu ngân sách Nhà nước); đồng thời sao chụp 01 bản toàn bộ hồ sơ liên quan đến quá trình thẩm định và quyết định hoàn thuế (hoặc quyết định hoàn thuế kiêm bù trừ thu ngân sách Nhà nước - bản chính) về Chi cục Thuế. Bộ phận hành chính văn thư Cục Thuế gửi trả kết quả cho NNT và bộ phận có liên quan để nhập thông tin hồ sơ vào hệ thống cơ sở dữ liệu ngành thuế, thực hiện các bước tiếp theo về hoàn trả và lưu hồ sơ theo quy định: 04 ngày;
8.2. Hoàn thuế thu nhập cá nhân (TNCN):
a) Đối với trường hợp hoàn thuế trước, kiểm tra sau:
Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai.
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai đối chiếu, phân loại, giải quyết hồ sơ hoàn thuế. Dự thảo quyết định hoàn thuế chuyển Bộ phận Pháp chế để thẩm định và lập lệnh hoàn trả: 04 ngày.
Bộ phận Pháp chế thẩm định quyết định hoàn thuế: 01 ngày.
Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 01 ngày.
Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.
b) Đối với trường hợp kiểm tra trước, hoàn thuế sau:
Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai.
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai đối chiếu, phân loại. Nếu hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước, hoàn thuế sau thì lập phiếu phân loại hồ sơ hoàn thuế; dự thảo thông báo về việc hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước, hoàn thuế sau trình lãnh đạo Chi cục Thuế ký gửi NNT và chuyển hồ sơ cho Đội kiểm tra thuế để thực hiện kiểm tra hoàn thuế: 02 ngày.
Đội Kiểm tra thuế thực hiện thủ tục kiểm tra thực tế tại cơ sở, xác định đúng số thuế được hoàn. Lập phiếu xác nhận tình trạng nợ thuế của NNT chuyển Bộ phận Quản lý nợ; dự thảo quyết định hoàn thuế chuyển Bộ phận pháp chế để thẩm định: 30 ngày.
Bộ phận Quản lý nợ đối chiếu, xác nhận số tiền thuế, tiền phạt còn nợ và chuyển kết quả cho Đội kiểm tra thuế: 01 ngày.
Bộ phận Pháp chế thẩm định quyết định hoàn thuế: 03 ngày.
Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 02 ngày.
Đội Kiểm tra thuế chuyển quyết định hoàn thuế cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai để lập lệnh hoàn trả: 01 ngày.
Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 01 ngày.
Đội kiểm tra thuế hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày;
8.3. Hoàn các loại thuế, phí khác:
a) Đối với trường hợp hoàn thuế trước, kiểm tra sau:
Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai;
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai đối chiếu, phân loại, giải quyết hồ sơ hoàn thuế. Lập phiếu xác nhận tình trạng nợ thuế của NNT chuyển Bộ phận Quản lý nợ; dự thảo quyết định hoàn thuế chuyển Bộ phận pháp chế để thẩm định và lập lệnh hoàn trả: 03 ngày.
Bộ phận Quản lý nợ xác nhận số tiền thuế, tiền phạt còn nợ và chuyển Phiếu xác nhận tình trạng nợ về Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai: 01 ngày.
Bộ phận Pháp chế thẩm định Quyết định hoàn thuế: 01 ngày.
Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 01 ngày.
Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.
b) Đối với trường hợp kiểm tra trước, hoàn thuế sau:
Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai.
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai đối chiếu, phân loại. Nếu hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước, hoàn thuế sau thì lập phiếu phân loại hồ sơ hoàn thuế; dự thảo thông báo về việc hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước, hoàn thuế sau trình lãnh đạo Chi cục Thuế ký gửi NNT và chuyển hồ sơ cho Đội kiểm tra thuế để thực hiện kiểm tra hoàn thuế: 02 ngày.
Đội Kiểm tra thuế thực hiện thủ tục kiểm tra thực tế tại cơ sở, xác định đúng số thuế được hoàn. Lập phiếu xác nhận tình trạng nợ thuế của NNT chuyển Bộ phận Quản lý nợ; dự thảo quyết định hoàn thuế chuyển Bộ phận pháp chế để thẩm định: 30 ngày.
Bộ phận Quản lý nợ đối chiếu, xác nhận số tiền thuế, tiền phạt còn nợ và chuyển Phiếu xác nhận tình trạng nợ về Đội kiểm tra thuế: 01 ngày.
Bộ phận Pháp chế thẩm định quyết định hoàn thuế: 03 ngày.
Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 02 ngày.
Đội kiểm tra thuế chuyển quyết định hoàn thuế cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai để lập lệnh hoàn trả: 01 ngày.
Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 01 ngày.
Đội kiểm tra thuế hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày;
8.4. Hoàn các loại thuế, khoản thu khác do nộp thừa:
a) Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai;
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
b) Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai đối chiếu, phân loại, giải quyết hồ sơ hoàn thuế. Lập phiếu xác nhận tình trạng nợ thuế của NNT chuyển Bộ phận Quản lý nợ; dự thảo quyết định hoàn thuế chuyển Bộ phận pháp chế để thẩm định và lập lệnh hoàn trả: 03 ngày;
c) Bộ phận Quản lý nợ xác nhận số tiền thuế, tiền phạt còn nợ và chuyển phiếu xác nhận tình trạng nợ về Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai: 01 ngày;
d) Bộ phận Pháp chế thẩm định quyết định hoàn thuế: 01 ngày;
đ) Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 01 ngày;
e) Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.
9. Trình tự luân chuyển hồ sơ:
a) Hoàn thuế gia trị gia tăng:
Đối với trường hợp hoàn thuế trước, kiểm tra sau:
Đối với trường hợp kiểm tra trước, hoàn thuế sau:
b) Hoàn thuế thu nhập cá nhân:
Đối với trường hợp hoàn thuế trước, kiểm tra sau:
Đối với trường hợp kiểm tra trước, hoàn thuế sau:
c) Hoàn các loại thuế, phí khác:
Đối với trường hợp hoàn thuế trước, kiểm tra sau:
Đối với trường hợp kiểm tra trước, hoàn thuế sau:
( (5)
(10)
d) Hoàn các loại thuế, khoản thu khác do nộp thừa:
(9) (8)
(1c) (4)
VII. Thủ tục xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế
1. Căn cứ pháp lý:
a) Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH12 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
b) Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;
c) Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;
d) Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế.
2. Thẩm quyền giải quyết: Chi cục Thuế các huyện, thành phố.
3. Hồ sơ: 01 bộ, gồm:
(3)
Văn bản đề nghị xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế phải nêu rõ các nội dung:
+ Tên người nộp thuế, mã số thuế;
+ Số thuế phát sinh của từng loại thuế bao gồm cả số thuế do người nộp thuế khai trong hồ sơ thuế đã nộp cho cơ quan Thuế và số thuế khoán, số thuế ấn định theo quyết định của cơ quan Thuế;
+ Số tiền phạt hành chính do vi phạm pháp luật thuế;
+ Số tiền thuế, tiền phạt đã nộp;
+ Số tiền thuế, tiền phạt còn nợ (nếu có).
4. Thời hạn giải quyết: chậm nhất 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế của người nộp thuế.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân.
6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: thông báo.
7. Lệ phí: không thu lệ phí.
8. Trình tự và cách thức thực hiện:
a) Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai.
Trường hợp người nộp thuế gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS;
b) Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai kiểm tra, xác nhận tình hình chấp hành nghĩa vụ thuế của người nộp thuế trình lãnh đạo Chi cục Thuế: 02 ngày;
c) Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký xác nhận: 01 ngày;
d) Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển ngay cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho người nộp thuế.
9. Trình tự luân chuyển hồ sơ:
(6)
VIII. Thủ tục khai thuế
1. Căn cứ pháp lý:
a) Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH12 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
b) Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;
c) Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;
d) Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế.
đ) Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2014 hướng dẫn thi hành Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các nghị định quy định về thuế.
2. Thẩm quyền giải quyết: Chi cục Thuế các huyện, thành phố.
3. Hồ sơ:
3.1. Khai thuế giá trị gia tăng (GTGT):
a) Khai thuế đối với thuế GTGT tháng, quý áp dụng theo phương pháp khấu trừ: 01 bộ, gồm:
Tờ khai thuế GTGT (mẫu số 01/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC).
Bảng kê hoá đơn hàng hoá dịch vụ bán ra (mẫu số 01-1/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC).
Bảng kê hoá đơn, chứng từ hàng hoá dịch vụ mua vào (mẫu số 01-2/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC).
Bảng kê số thuế GTGT đã nộp của doanh thu kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai, chuyển nhượng bất động sản ngoại tỉnh (mẫu số 01-5/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
Bảng phân bổ thuế GTGT cho địa phương nơi đóng trụ sở chính và cho các địa phương nơi có cơ sở sản xuất trực thuộc không thực hiện hạch toán kế toán (nếu có) (mẫu số 01-6/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);
b) Khai thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp trên GTGT gồm:
Tờ khai thuế GTGT (mẫu số 03/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC).
c) Khai thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu: 01 bộ, gồm:
Đối với khai thuế GTGT tháng/quý theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu, hồ sơ gồm:
+ Tờ khai thuế GTGT (mẫu số 04/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2014/TT-BTC).
+ Bảng kê hoá đơn hàng hoá dịch vụ bán ra (mẫu số 04-1/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC).
Đối với khai thuế GTGT theo từng lần phát sinh, hồ sơ gồm:
Tờ khai thuế GTGT (mẫu số 04/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
d) Khai thuế GTGT đối với hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh, chuyển nhượng bất động sản ngoại tỉnh, gồm: tờ khai thuế giá trị gia tăng (mẫu số 05/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);
3.2. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN):
a) Khai thuế TNDN theo từng lần chuyển nhượng bất động sản: 01 bộ, gồm:
Tờ khai thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản (mẫu số 02/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC).
b) Khai quyết toán thuế TNDN: 01 bộ, gồm:
Tờ khai quyết toán thuế TNDN (mẫu số 03/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC).
Báo cáo tài chính năm hoặc báo cáo tài chính đến thời điểm có quyết định về việc doanh nghiệp thực hiện chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức sở hữu, giải thể, chấm dứt hoạt động.
Một hoặc một số phụ lục kèm theo tờ khai ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC và Thông tư số 151/2014/TT-BTC (tuỳ theo thực tế phát sinh của người nộp thuế):
+ Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (mẫu số 03-1A/TNDN , mẫu số 03-1B/TNDN hoặc mẫu số 03-1C/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Phụ lục chuyển lỗ (mẫu số 03-2/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
Các phụ lục về ưu đãi về thuế TNDN:
+ Mẫu số 03-3A/TNDN : Thuế TNDN được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh thành lập mới từ dự án đầu tư, cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm, dự án đầu tư mới ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.
+ Mẫu số 03-3B/TNDN : Thuế TNDN được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất (đầu tư mở rộng) ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.
+ Mẫu số 03-3C/TNDN : Thuế TNDN được ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.
Phụ lục số thuế TNDN đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế (mẫu số 03-4/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);
Phụ lục thuế TNDN đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản (mẫu số 03-5/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
Phụ lục báo cáo trích, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ (nếu có) mẫu số 03-6/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.
Phụ lục thông tin về giao dịch liên kết (nếu có) mẫu số 03-7/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.
Phụ lục tính nộp thuế TNDN của doanh nghiệp có các đơn vị sản xuất hạch toán phụ thuộc ở tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác với địa phương nơi đóng trụ sở chính (nếu có) mẫu số 03-8/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.
Trường hợp doanh nghiệp có dự án đầu tư ở nước ngoài, ngoài các hồ sơ nêu trên, doanh nghiệp phải bổ sung các hồ sơ, tài liệu theo hướng dẫn của Bộ Tài chính về thuế thu nhập doanh nghiệp.
c) Khai thuế đối với doanh nghiệp, tổ chức thuộc trường hợp nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo tỷ lệ % trên doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp: 01 bộ, gồm:
Tờ khai quyết toán thuế TNDN năm (mẫu số 04/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC).
Trường hợp doanh nghiệp, tổ chức thuộc trường hợp nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo tỷ lệ % trên doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp không phát sinh thường xuyên hoạt động kinh doanh hàng hoá, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế thu nhập doanh nghiệp thì thực hiện kê khai thuế thu nhập doanh nghiệp theo từng lần phát sinh theo (mẫu số 04/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC), doanh nghiệp không phải khai quyết toán năm.
d) Khai thuế TNDN đối với hoạt động chuyển nhượng vốn: 01 bộ, gồm:
Tờ khai thuế TNDN về chuyển nhượng vốn (mẫu số 05/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);
Bản chụp hợp đồng chuyển nhượng. Trường hợp hợp đồng chuyển nhượng bằng tiếng nước ngoài phải dịch ra tiếng Việt các nội dung chủ yếu: bên chuyển nhượng; bên nhận chuyển nhượng; thời gian chuyển nhượng; nội dung chuyển nhượng; quyền và nghĩa vụ của từng bên; giá trị của hợp đồng; thời hạn, phương thức, đồng tiền thanh toán.
Bản chụp quyết định chuẩn y việc chuyển nhượng vốn của cơ quan có thẩm quyền (nếu có);
Bản chụp chứng nhận vốn góp;
Chứng từ gốc của các khoản chi phí.
Trường hợp bán toàn bộ công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản thì nộp thuế theo từng lần phát sinh và kê khai (mẫu số 06/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC) và quyết toán năm tại nơi doanh nghiệp đóng trụ sở chính;
3.3. Khai thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB): 01 bộ, gồm:
a) Tờ khai thuế TTĐB (mẫu số 01/TTĐB ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
b) Bảng kê hoá đơn bán hàng hoá, dịch vụ chịu thuế TTĐB (mẫu số 01-1/TTĐB ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
c) Bảng kê thuế TTĐB được khấu trừ (nếu có) mẫu số 01-2/TTĐB ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC;
3.4. Khai thuế tài nguyên (trừ dầu thô, khí thiên nhiên): 01 bộ, gồm:
a) Đối với khai thuế tài nguyên theo tháng:
Tờ khai thuế tài nguyên (mẫu số 01/TAIN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
b) Đối với khai quyết toán thuế tài nguyên:
Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên (mẫu số 02/TAIN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
Các tài liệu liên quan đến việc miễn, giảm thuế tài nguyên kèm theo (nếu có);
3.5. Khai thuế bảo vệ môi trường (BVMT): 01 bộ, gồm:
a) Tờ khai thuế BVMT (mẫu số 01/TBVMT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
b) Các tài liệu liên quan đến việc khai thuế, tính thuế;
3.6. Khai thuế thu nhập cá nhân (TNCN):
a) Khai thuế đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công: 01 bộ, gồm:
Hồ sơ khai thuế tháng, quý:
+ Tổ chức trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế (tờ khai mẫu số 02/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Tổ chức trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú khai thuế (tờ khai mẫu số 03/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Doanh nghiệp bảo hiểm trả thu nhập khấu trừ thuế TNCN đối với thu nhập của đại lý bảo hiểm ký hợp đồng đối với doanh nghiệp bảo hiểm, thu nhập từ tiền phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ; công ty quản lý quỹ hưu trí tự nguyện khấu trừ thuế TNCN đối với tiền tích lũy quỹ hưu trí tự nguyện; doanh nghiệp bán hàng đa cấp khấu trừ thuế TNCN đối với thu nhập của cá nhân tham gia mạng lưới bán hàng đa cấp khai thuế (tờ khai mẫu số 01/KK-BH ĐC ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
Hồ sơ khai quyết toán thuế:
+ Tổ chức trả thu nhập đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công không phân biệt có phát sinh khấu trừ thuế hay không phát sinh khấu trừ thuế khai quyết toán thuế theo các mẫu sau (trừ trường hợp không phát sinh trả thu nhập):
= Tờ khai quyết toán thuế TNCN (mẫu số 05/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Bảng kê (mẫu số 05-1/BK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Bảng kê (mẫu số 05-2/BK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Bảng kê (mẫu số 05-3/BK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Trường hợp tổ chức, cá nhân trả thu nhập giải thể, chấm dứt hoạt động có phát sinh trả thu nhập nhưng không phát sinh khấu trừ thuế TNCN thì tổ chức, cá nhân trả thu nhập không thực hiện quyết toán thuế TNCN, chỉ cung cấp cho cơ quan thuế danh sách cá nhân đã chi trả thu nhập trong năm (nếu có) theo Mẫu 25/DS-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC).
+ Tổ chức trả thu nhập đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú khai quyết toán thuế theo các mẫu sau:
= Tờ khai quyết toán thuế TNCN (mẫu số 06/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Bảng kê (mẫu số 06-1/BK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC - áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán).
+ Doanh nghiệp bảo hiểm trả thu nhập đối với thu nhập của đại lý bảo hiểm, thu nhập từ tiền phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ; công ty quản lý quỹ hưu trí tự nguyện khấu trừ thuế TNCN đối với tiền tích lũy quỹ hưu trí tự nguyện; doanh nghiệp bán hàng đa cấp khấu trừ thuế TNCN đối với thu nhập của cá nhân tham gia mạng lưới bán hàng đa cấp không phân biệt có phát sinh khấu trừ thuế hay không phát sinh khấu trừ thuế khai quyết toán thuế TNCN theo các mẫu sau:
= Tờ khai quyết toán thuế TNCN (mẫu số 02/KK-BHĐC ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Bảng kê (mẫu số 02-1/BK-BH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Bảng kê (mẫu số 02-2/BK-ĐC ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
b) Trường hợp cá nhân đăng ký người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh; tổ chức, cá nhân trả thu nhập đề nghị cấp chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân; cá nhân khai thuế về người phải trực tiếp nuôi dưỡng và cá nhân không ký hợp đồng lao động hoặc ký hợp đồng lao động dưới 03 tháng có cam kết thu nhập chưa đến mức phải nộp thuế: khai thuế (các mẫu số 16/ĐK-TNCN, 17/TNCN, 21a/XN-TNCN, 21b/XN-TNCN và 23/CK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
c) Khai thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công; cá nhân có thu nhập từ kinh doanh: 01 bộ, gồm:
Hồ sơ khai thuế quý, từng lần phát sinh:
+ Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế quý (tờ khai mẫu số 07/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Cá nhân, nhóm cá nhân kinh doanh nộp thuế theo theo phương pháp kê khai thực hiện khai thuế theo quý theo các mẫu sau:
= Cá nhân kinh doanh khai thuế (tờ khai mẫu số 08/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Nhóm cá nhân kinh doanh khai thuế (tờ khai mẫu số 08A/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
Khai quyết toán thuế:
+ Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công thuộc diện tự quyết toán thuế: 01 bộ, gồm:
= Tờ khai quyết toán thuế (mẫu số 09/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Phụ lục (mẫu số 09-1/PL-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Phụ lục (mẫu số 09-3/PL-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC nếu có đăng ký giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc).
= Phụ lục (mẫu số 09-4/PL-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Bản chụp các chứng từ chứng minh số thuế đã khấu trừ, đã tạm nộp trong năm, số thuế đã nộp ở nước ngoài (nếu có). Cá nhân cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin trên bản chụp đó; trường hợp tổ chức trả thu nhập không cấp chứng từ khấu trừ thuế cho cá nhân do tổ chức trả thu nhập đã chấm dứt hoạt động thì cơ quan Thuế căn cứ cơ sở dữ liệu của ngành thuế để xem xét xử lý hồ sơ quyết toán thuế cho cá nhân mà không bắt buộc phải có chứng từ khấu trừ thuế.
= Bản chụp các hoá đơn chứng từ chứng minh khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, quỹ nhân đạo, quỹ khuyến học (nếu có).
+ Đối với cá nhân chỉ có thu nhập từ kinh doanh trực tiếp quyết toán thuế khai theo mẫu sau:
= Tờ khai quyết toán thuế (mẫu số 09/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Phụ lục (mẫu số 09-2/PL-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Phụ lục (mẫu số 09-3/PL-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC nếu có đăng ký giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc).
= Bản chụp các chứng từ chứng minh số thuế đã khấu trừ, đã tạm nộp trong năm, số thuế đã nộp ở nước ngoài (nếu có). Cá nhân cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin trên bản chụp đó.
Trường hợp, theo quy định của luật pháp nước ngoài, cơ quan thuế nước ngoài không cấp giấy xác nhận số thuế đã nộp, người nộp thuế có thể nộp bản chụp giấy chứng nhận khấu trừ thuế (ghi rõ đã nộp thuế theo tờ khai thuế thu nhập nào) do cơ quan chi trả thu nhập cấp hoặc bản chụp chứng từ ngân hàng đối với số thuế đã nộp ở nước ngoài có xác nhận của người nộp thuế.
= Bản chụp các hoá đơn chứng từ chứng minh khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, quỹ nhân đạo, quỹ khuyến học (nếu có).
= Tờ khai quyết toán thuế mẫu số 08B/KK-TNCN đối với cá nhân có tham gia kinh doanh theo nhóm.
+ Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công; thu nhập từ đại lý bảo hiểm, thu nhập từ đại lý xổ số; thu nhập từ bán hàng đa cấp. Hồ sơ 01 bộ, gồm:
= Tờ khai quyết toán thuế (mẫu số 09/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2014/TT-BTC).
= Phụ lục (mẫu số 09-1/PL-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Phụ lục (mẫu số 09-3/PL-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC nếu có đăng ký giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc).
= Phụ lục (mẫu số 09-4/PL-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Bản chụp các chứng từ chứng minh số thuế đã khấu trừ, đã tạm nộp trong năm, số thuế đã nộp ở nước ngoài (nếu có). Cá nhân cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin trên bản chụp đó. Trường hợp tổ chức trả thu nhập không cấp chứng từ khấu trừ thuế cho cá nhân do tổ chức trả thu nhập đã chấm dứt hoạt động thì cơ quan thuế căn cứ cơ sở dữ liệu của ngành thuế để xem xét xử lý hồ sơ quyết toán thuế cho cá nhân mà không bắt buộc phải có chứng từ khấu trừ thuế.
Trường hợp, theo quy định của luật pháp nước ngoài, cơ quan thuế nước ngoài không cấp giấy xác nhận số thuế đã nộp, người nộp thuế có thể nộp bản chụp giấy chứng nhận khấu trừ thuế (ghi rõ đã nộp thuế theo tờ khai thuế thu nhập nào) do cơ quan trả thu nhập cấp hoặc bản chụp chứng từ ngân hàng đối với số thuế đã nộp ở nước ngoài có xác nhận của người nộp thuế.
= Bản chụp các hoá đơn, chứng từ chứng minh khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, quỹ nhân đạo, quỹ khuyến học (nếu có).
= Trường hợp cá nhân nhận thu nhập từ các tổ chức quốc tế, Đại sứ quán, Lãnh sự quán và nhận thu nhập từ nước ngoài phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận về số tiền đã trả của đơn vị, tổ chức trả thu nhập ở nước ngoài kèm theo Thư xác nhận thu nhập năm (mẫu số 20/TXN-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Đối với cá nhân ủy quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thay: 01 bộ, gồm:
= Tờ khai (mẫu số 04-2/TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Bản chụp hoá đơn, chứng từ chứng minh đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học (nếu có).
+ Đối với cá nhân chỉ có thu nhập từ kinh doanh trực tiếp quyết toán thuế khai quyết toán theo mẫu sau:
= Tờ khai quyết toán thuế (mẫu số 09/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2014/TT-BTC).
= Phụ lục (mẫu số 09-2/PL-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Phụ lục (mẫu số 09-3/PL-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC nếu có đăng ký giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc);
= Bản chụp các chứng từ chứng minh số thuế đã khấu trừ, đã tạm nộp trong năm, số thuế đã nộp ở nước ngoài (nếu có). Cá nhân cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin trên bản chụp đó.
Trường hợp, theo quy định của luật pháp nước ngoài, cơ quan Thuế nước ngoài không cấp giấy xác nhận số thuế đã nộp, người nộp thuế có thể nộp bản chụp giấy chứng nhận khấu trừ thuế (ghi rõ đã nộp thuế theo tờ khai thuế thu nhập nào) do cơ quan chi trả thu nhập cấp hoặc bản chụp chứng từ ngân hàng đối với số thuế đã nộp ở nước ngoài có xác nhận của người nộp thuế.
= Bản chụp các hoá đơn chứng từ chứng minh khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, quỹ nhân đạo, quỹ khuyến học (nếu có).
= Tờ khai quyết toán thuế (mẫu số 08B/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC) đối với cá nhân có tham gia kinh doanh theo nhóm.
+ Đối với nhóm cá nhân kinh doanh:
Cá nhân đứng tên đại diện cho nhóm cá nhân kinh doanh khai quyết toán theo Tờ khai (mẫu số 08B/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC) để xác định thu nhập chịu thuế chung của cả nhóm và thu nhập chịu thuế riêng của từng cá nhân trong nhóm kinh doanh.
Mỗi cá nhân trong nhóm kinh doanh được nhận 01 (một) bản của tờ khai quyết toán của nhóm và thực hiện khai quyết toán thuế của cá nhân theo hướng dẫn đối với trường hợp cá nhân chỉ có thu nhập từ kinh doanh trực tiếp quyết toán thuế.
d) Khai thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản: 01 bộ, gồm:
Tờ khai thuế TNCN (mẫu số 11/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC);
Bản chụp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà hoặc quyền sở hữu các công trình trên đất và cá nhân ký cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó. Trường hợp chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai thì nộp bản sao hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp I, cấp II hoặc sàn giao dịch của chủ dự án.
Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản. Trường hợp chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai thì nộp Hợp đồng chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai đã được công chứng. Nếu chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai từ lần thứ hai trở đi thì các bên phải xuất trình thêm hợp đồng chuyển nhượng lần trước liền kề. Trường hợp uỷ quyền bất động sản thì nộp hợp đồng ủy quyền bất động sản.
Hồ sơ xác định giá vốn và chứng từ hợp pháp xác định các chi phí liên quan (đối với trường hợp cá nhân khai thuế theo thuế suất 25% trên thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản).
Các giấy tờ làm căn cứ xác định thuộc đối tượng được miễn thuế (trong trường hợp chuyển nhượng bất động sản thuộc diện được miễn thuế thu nhập cá nhân).
Các tài liệu làm căn cứ chứng minh việc góp vốn theo quy định của pháp luật (trong trường hợp chuyển nhượng bất động sản do góp vốn vào doanh nghiệp thuộc diện tạm thời chưa thu thuế thu nhập cá nhân).
đ) Khai thuế đối với thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng vốn (trừ chuyển nhượng chứng khoán): 01 bộ, gồm:
Tờ khai thuế TNCN áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn (mẫu số 12/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);
Bản chụp hợp đồng chuyển nhượng vốn góp.
Tài liệu xác định trị giá vốn góp theo sổ sách kế toán, hợp đồng mua lại phần vốn góp trong trường hợp có vốn góp do mua lại.
Bản chụp các chứng từ chứng minh chi phí liên quan đến việc xác định thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng vốn và cá nhân ký cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó.
e) Khai thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán: 01 bộ, gồm:
Hồ sơ khai từng lần phát sinh:
+ Tờ khai (mẫu số 12/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Bản chụp hợp đồng chuyển nhượng chứng khoán.
Hồ sơ khai quyết toán thuế:
+ Tờ khai quyết toán thuế (mẫu số 13/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Bảng kê chi tiết chứng khoán đã chuyển nhượng trong năm (mẫu số 13-1/BK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Bảng chụp các hoá đơn, chứng từ chứng minh chi phí khác liên quan đến việc chuyển nhượng chứng khoán và cá nhân ký cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó.
+ Bảng chụp các chứng từ chứng minh số thuế đã khấu trừ trong năm và cá nhân ký cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó.
g) Khai thuế đối với thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng: 01 bộ, gồm:
Đối với nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:
+ Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (mẫu số 11/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC).
+ Bản chụp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà hoặc quyền sở hữu các công trình trên đất và cá nhân ký cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó. Trường hợp chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai thì nộp bản sao hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp I, cấp II hoặc sàn giao dịch của chủ dự án.
+ Bản chụp giấy tờ pháp lý chứng minh quyền được nhận thừa kế, quà tặng và cá nhân cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó; trường hợp chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai thì nộp hợp đồng chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai đã được công chứng. Nếu chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai từ lần thứ hai trở đi thì các bên phải xuất trình thêm hợp đồng chuyển nhượng lần trước liền kề. Trường hợp ủy quyền bất động sản thì nộp hợp đồng ủy quyền bất động sản.
Trường hợp nhóm cá nhân nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản và làm thủ tục đồng sở hữu thì cá nhân đại diện khai thuế, các cá nhân khác ký tên xác nhận vào tờ khai mà không bắt buộc từng cá nhân phải khai thuế.
+ Hồ sơ xác định giá vốn và chứng từ hợp pháp xác định các chi phí liên quan (đối với trường hợp cá nhân khai thuế theo thuế suất 25% trên thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản).
+ Các giấy tờ làm căn cứ xác định thuộc đối tượng được miễn thuế (trường hợp chuyển nhượng bất động sản thuộc diện được miễn thuế thu nhập cá nhân).
+ Các tài liệu làm căn cứ chứng minh việc góp vốn theo quy định của pháp luật (trong trường hợp chuyển nhượng bất động sản do góp vốn vào doanh nghiệp thuộc diện tạm thời chưa thu thuế thu nhập cá nhân).
Đối với nhận thừa kế, quà tặng là các tài sản khác phải đăng ký quyền sở hữu: 01 bộ, gồm:
+ Tờ khai thuế TNCN đối với thu nhập từ thừa kế, quà tặng (mẫu số 14/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Bản chụp giấy tờ pháp lý chứng minh quyền nhận thừa kế, quà tặng và cá nhân ký cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó.
h) Khai thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng chứng khoán, chuyển nhượng bất động sản trong trường hợp góp vốn bằng phần vốn góp, góp vốn bằng chứng khoán, góp vốn bằng bất động sản: 01 bộ, gồm:
Đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp:
+ Tờ khai thuế TNCN (mẫu số 12/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Bản chụp hợp đồng góp vốn.
+ Tài liệu xác định trị giá vốn góp theo sổ sách kế toán, hợp đồng mua lại phần vốn góp trong trường hợp vốn góp do mua lại.
+ Bản chụp các chứng từ chứng minh chi phí liên quan đến việc xác định thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng vốn góp và cá nhân ký cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó.
Đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán:
+ Tờ khai thuế TNCN (mẫu số 12/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Bản chụp hợp đồng góp vốn.
Đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản: hồ sơ khai thuế theo hướng dẫn tại điểm d nêu trên và thay hợp đồng chuyển nhượng bất động sản bằng bản chụp hợp đồng góp vốn.
i) Khai thuế từ tiền lương, tiền công đối với thu nhập từ thưởng bằng cổ phiếu, gồm: tờ khai thuế TNCN (mẫu số 07/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
k) Trường hợp cá nhân đăng ký người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh; tổ chức, cá nhân trả thu nhập đề nghị cấp chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân; cá nhân khai thuế về người phải trực tiếp nuôi dưỡng và cá nhân không ký hợp đồng lao động hoặc ký hợp đồng lao động dưới 03 tháng có cam kết thu nhập chưa đến mức phải nộp thuế: khai thuế (các mẫu số 16/ĐK-TNCN, 17/TNCN, 21a/XN-TNCN, 21b/XN-TNCN và 23/CK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);
3.7. Khai thuế Môn bài, gồm:
Tờ khai (mẫu số 01/MBAI ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);
3.8. Khai thuế, khoản thu ngân sách Nhà nước liên quan đến sử dụng đất đai: 01 bộ, gồm:
a) Khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp:
Đối với trường hợp khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp của năm: 01 bộ, gồm:
+ Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp cho từng thửa đất chịu thuế (mẫu số 01/TK-SDDPNN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC) áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân hoặc (mẫu số 02/TK-SDDPNN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC) áp dụng cho tổ chức.
+ Bản chụp các giấy tờ liên quan đến thửa đất chịu thuế như: giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyết định giao đất, quyết định hoặc hợp đồng cho thuê đất, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
+ Bản chụp các giấy tờ chứng minh thuộc diện được miễn, giảm thuế (nếu có).
Đối với trường hợp khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp: 01 bộ, gồm:
Tờ khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (mẫu số 03/TKTH- SDDPNN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
b) Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp: 01 bộ, gồm:
Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp dùng cho tổ chức (mẫu số 01/SDNN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp dùng cho hộ gia đình, cá nhân (mẫu số 02/SDNN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp dùng cho khai thuế đối với đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần (mẫu số 03/SDNN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
c) Khai tiền thuê đất, thuê mặt nước: 01 bộ, gồm:
Tờ khai (mẫu số 01/TMĐN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC) và nộp cùng hồ sơ thuê đất, thuê mặt nước cho Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên môi trường hoặc cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về quy trình phối hợp giữa các cơ quan chức năng của địa phương trong việc xác định đơn giá thuê đất.
d) Khai tiền sử dụng đất: 01 bộ, gồm:
Tờ khai tiền sử dụng đất (mẫu số 01/TSDĐ ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
Các giấy tờ liên quan đến việc xác định nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật cho Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên môi trường. Trường hợp địa phương chưa thực hiện cơ chế một cửa liên thông thì hồ sơ khai tiền sử dụng đất nộp tại cơ quan Thuế địa phương nơi có đất;
3.9. Khai phí, lệ phí:
a) Khai lệ phí trước bạ: 01 bộ, gồm:
Khai lệ phí trước bạ nhà, đất:
+ Tờ khai lệ phí trước bạ (mẫu số 01/LPTB ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Giấy tờ chứng minh nhà, đất có nguồn gốc hợp pháp.
+ Giấy tờ hợp pháp về việc chuyển giao tài sản ký kết giữa bên giao tài sản và bên nhận tài sản.
+ Các giấy tờ chứng minh tài sản (hoặc chủ tài sản) thuộc đối tượng không phải nộp lệ phí trước bạ hoặc được miễn lệ phí trước bạ (nếu có).
Riêng đối với trường hợp tài sản nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản thì hồ sơ kê khai lệ phí trước bạ không cần phài có tờ khai lệ phí trước bạ theo mẫu 01/LPTB nêu trên.
Khai lệ phí trước bạ tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ (trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam), hồ sơ gồm:
+ Tờ khai lệ phí trước bạ (mẫu số 02/LPTB ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Hoá đơn mua tài sản hợp pháp (đối với trường hợp mua bán, chuyển nhượng, trao đổi tài sản mà bên giao tài sản là tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh) hoặc hoá đơn bán hàng tịch thu (đối với trường hợp mua hàng tịch thu); hoặc quyết định chuyển giao, chuyển nhượng, thanh lý tài sản (đối với trường hợp cơ quan hành chính sự nghiệp Nhà nước, cơ quan Tư pháp Nhà nước, cơ quan hành chính sự nghiệp của các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp không hoạt động sản xuất, kinh doanh thực hiện chuyển giao tài sản cho tổ chức, cá nhân khác); hoặc giấy tờ chuyển giao tài sản được ký kết giữa bên giao tài sản và bên nhận tài sản có xác nhận của công chứng hoặc cơ quan Nhà nước có thẩm quyền (đối với trường hợp chuyển giao tài sản giữa các cá nhân, thể nhân không hoạt động sản xuất, kinh doanh).
+ Giấy đăng ký quyền sở hữu, sử dụng tài sản của chủ cũ (đối với tài sản đăng ký quyền sở hữu, sử dụng tại Việt Nam từ lần thứ 2 trở đi).
+ Các giấy tờ chứng minh tài sản hoặc chủ tài sản thuộc đối tượng không phải nộp lệ phí trước bạ hoặc được miễn lệ phí trước bạ (nếu có).
Hồ sơ kê khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam thì phải có:
+ Tờ khai lệ phí trước bạ (mẫu số 02/LPTB ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Phiếu báo hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về việc tàu thuyền thuộc đối tượng được đăng ký sở hữu.
b) Khai phí bảo vệ môi trường đối với trường hợp khai thác khoáng sản: 01 bộ, gồm:
Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo tháng là tờ khai (mẫu số 01/BVMT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
Khai quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là tờ khai (mẫu số 02/BVMT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
c) Khai phí, lệ phí khác thuộc ngân sách Nhà nước: 01 bộ, gồm:
Khai phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước theo tháng là tờ khai (mẫu số 01/PHLP ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
Khai quyết toán năm phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước là tờ khai quyết toán phí, lệ phí năm (mẫu số 02/PHLP ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);
3.10. Khai thuế theo phương pháp khoán:
a) Cá nhân, nhóm cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán khai thuế theo các mẫu sau:
Hộ nộp thuế khoán khai tờ khai (mẫu số 01/THKH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
Trường hợp hộ nộp thuế khoán đăng ký giảm trừ gia cảnh nộp phụ lục chi tiết giảm trừ gia cảnh (mẫu số 01-1/THKH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
Trường hợp hộ nộp thuế khoán có sử dụng hoá đơn quyển thì hàng quý nộp bảng kê hàng hoá dịch vụ bán ra (mẫu số 03/THKH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
Đối với hộ nộp thuế khoán sử dụng hoá đơn bán lẻ theo từng số khai thuế GTGT và thuế TNCN theo từng lần phát sinh đối với doanh thu trên hoá đơn: tờ khai (mẫu số 01A/KK-HĐ ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
b) Cá nhân kinh doanh lưu động (buôn chuyến); cá nhân không kinh doanh nhưng có phát sinh bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ cần có hoá đơn để giao cho khách hàng khai thuế theo từng lần phát sinh: tờ khai (mẫu số 01A/KK-HĐ ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);
3.11. Khai thuế đối với hộ gia đình, cá nhân có tài sản cho thuê:
Hộ gia đình, cá nhân có tài sản cho thuê không phân biệt lựa chọn hình thức khai thuế theo quý hay từng hợp đồng phát sinh khai thuế:
a) Tờ khai (mẫu số 01/TTS ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
b) Các tài liệu liên quan đến việc cho thuê tài sản (hợp đồng, thanh lý hợp đồng và tài liệu khác).
4. Thời hạn giải quyết:
a) 05 ngày làm việc đối với các hồ sơ khai thuế (HSKT) theo tháng, quý và theo từng lần phát sinh;
b) 10 ngày làm việc đối với các HSKT theo năm;
c) 30 ngày làm việc đối với hồ sơ khai quyết toán thuế.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức và cá nhân.
6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: người nộp thuế thực hiện nộp hồ sơ khai thuế theo quy định; cơ quan thuế không trả kết quả.
7. Lệ phí: không thu lệ phí.
8. Trình tự và cách thức thực hiện:
a) Đội thuế hoặc Bộ phận hành chính văn thư tiếp nhận hồ sơ hợp lệ và chuyển ngay trong ngày cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả;
b) Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ Đội thuế, người nộp thuế hoặc bộ phận hành chính văn thư thì chuyển ngay trong ngày cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai;
c) Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai nhập số liệu kê khai vào các chương trình ứng dụng (thực hiện đối với các tờ khai người nộp thuế chưa khai thuế theo công nghệ mã vạch hai chiều hoặc kê khai thuế điện tử) và lưu tờ khai theo quy định.
9. Trình tự luân chuyển hồ sơ:
(
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Xuân Hoà
DANH
MỤC CÁC MẪU BIỂU
Mục lục ngân sách:
Chương
Loại
Khoản
Mã ngành nghề kinh doanh chính
Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng
£
Khấu trừ
£
Trực tiếp trên GTGT
£
Trực tiếp trên doanh số
£
Khoán
£
Không phải nộp thuế GTGT
Chi tiết mã loại hình kinh tế
Ngày kiểm tra tờ khai: …./…./……
Nơi đăng ký nộp thuế
Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên)
Khu vực kinh tế:
£
Kinh tế nhà nước
£
Kinh tế có vốn ĐTNN
£
Kinh tế tập thể
£
Kinh tế cá thể
£
Kinh tế tư nhân
Dành cơ quan thuế ghi
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ
Mẫu số:
03-ĐK-TCT
Ngày nhận tờ khai:
Nơi nhận:
DÙNG CHO CÁ NHÂN, NHÓM CÁ NHÂN SẢN XUẤT, KINH DOANH HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
MÃ SỐ THUẾ
Dành cho cơ quan thuế ghi
1. Tên cơ sở kinh doanh
4. Thông tin về chủ cơ sở kinh doanh
4a. Tên chủ CSKD:
4b. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ CSKD
2. Địa chỉ kinh doanh
Số nhà, đường phố, thôn, xóm,hoặc hòm thư bưu điện:
2a. Số nhà, đường phố, thôn, xóm:
Phường/xã
2b. Phường/xã:
Quận/huyện:
2c. Quận/huyện:
Tỉnh/thành phố:
2d. Tỉnh/thành phố:
4c. Chỗ ở hiện tại của chủ CSKD
2e. Điện thoại: /FAX:
Số nhà, đường phố, thôn xóm,hoặc hòm thư bưu điện:
3. Địa chỉ nhận thông báo thuế
3a. Số nhà, đường phố, thôn, xóm hoặc hòm thư bưu điện:
3b. Phường/xã:
3c. Quận/huyện:
3d. Tỉnh/thành phố:
3e. Điện thoại: /Fax:
E-mail:
Phường/xã
Quận/huyện:
Tỉnh/thành phố:
4d. Thông tin khác
Điện thoại: /Fax:
E-mail: /Website:
6. Giấy tờ chứng thực cá nhân
6a. Ngày sinh: ……./……/………. 6b. Quốc tịch:
6c. Số CMND:......... Ngày cấp............. Nơi cấp..............
6d. Số Hộ chiếu......... Ngày cấp............ Nơi cấp............
5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
5a. Số: ………… 5b. Ngày cấp: …./…./………
6e. Số giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND): Số giấy tờ chứng thực cá nhân.......................
Ngày cấp............................ Nơi cấp..................................
5c. Cơ quan cấp:
7. Vốn kinh doanh (đồng)
8. Ngành nghề kinh doanh chính
9. Đăng ký xuất nhập khẩu:
£ Có £ Không
10. Ngày bắt đầu hoạt động kinh doanh: …./…./
11. Các loại thuế phải nộp:
£
Giá trị gia tăng
£
Tiêu thụ đặc biệt
£
Tài nguyên
£
Thu nhập
doanh nghiệp
£
Môn bài
£
Thu nhập cá nhân
£
Thuế SDĐPNN
12. Tỉnh trạng đăng ký thuế:
£
Cấp mới
£
Chuyển địa điểm
£
Tái hoạt động SXKD
£
Khác
£ 13. Có cửa hàng, cửa hiệu trực thuộc
Tôi xin cam đoan những nội dung kê khai là đúng
HỌ VÀ TÊN NGƯỜI KHAI (CHỮ IN)
Chữ ký người kê khai:
Khu vực dành cho cơ quan thuế ghi:
Mục lục ngân sách:
Chương
Loại
Khoản
Mã ngành nghề kinh doanh chính
Nơi đăng ký nộp thuế
Ngày kiểm tra tờ khai: …../…../……….
Phương pháp tính thuế GTGT
£
Khấu trừ
£
Trực tiếp trên GTGT
£
Trực tiếp trên doanh số
Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên)
£
Khoán
£
Không phải nộp thuế GTGT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ
TAX REGISTRATION FORM
Mẫu số:
Form No
05-ĐK-TCT
DÙNG CHO CÁ NHÂN THUỘC DIỆN NỘP THUẾ TNCN
Mã số thuế
(Cơ quan thuế ghi nếu cấp mới hoặc cá nhân ghi nếu đã được cấp mã số)
[01]. Họ và tên người đăng ký thuế:
[02]. Ngày tháng năm sinh:
ngày tháng năm
Nam
Nữ
[03]. Giới tính:
[04]. Quốc tịch:..............................................................
[05]. Số chứng minh nhân dân
hoặc số hộ chiếu
[05.1]. Ngày cấp:
ngày tháng năm
[05.2]. Nơi cấp:.............................................................................................................................................................
[06]. Địa chỉ đăng ký theo hộ khẩu:
[06.1]. Số nhà/đường phố, thôn, xóm:.........................................................................................................................
[06.2]. Xã, phường:.........................................................................................................................................................
[06.3]. Quận, huyện:.......................................................................................................................................................
[06.4]. Tỉnh, thành phố:.................................................................................................................................................
[06.5]. Quốc gia:..............................................................................................................................................................
[0 7 ]. Địa chỉ cư trú:
[07.1]. Số nhà/đường phố, thôn, xóm:.........................................................................................................................
[07.2]. Xã, phường:.........................................................................................................................................................
[07.3]. Quận, huyện:.......................................................................................................................................................
[07.4]. Tỉnh, thành phố:.................................................................................................................................................
[08]. Điện thoại liên hệ:........................................................................... [09 ]. Email:..................................................................
[10] . Cơ quan thuế quản lý:...........................................................................................................................................................
[11] . Nơi đăng ký quyết toán thuế:..............................................................................................................................................
Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
..................... , ngày................ tháng............... năm.............
NGƯỜI ĐĂNG KÝ THUẾ
( k ý và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 08-MST
( Ban hành kèm theo Thông tư số156./2013/TT-BTC ngày
06/11/2013 của Bộ Tài chính)
TỜ KHAI
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ
Tên đơn vị/cá nhân:
Mã số thuế:
Địa chỉ trụ sở chính:
Đơn vị đăng ký thay đổi các chỉ tiêu đăng ký thuế như sau:
Chỉ tiêu
(1)
Thông tin đăng ký cũ
(2)
Thông tin đăng ký mới
(3)
I. Điều chỉnh thông tin
Các chỉ tiêu trên tờ khai đăng ký thuế:
1. Tên chính thức
2. Địa chỉ trụ sở
3. Địa chỉ nhận thông báo thuế
4. Quyết định thành lập
5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
6. Đăng ký xuất nhập khẩu
7. Ngành nghề kinh doanh chính
8. Vốn điều lệ
9. Ngày bắt đầu hoạt động kinh doanh
10. Loại hình kinh tế
11. Hình thức hạch toán kế toán về kết quả kinh doanh
12. Năm tài chính
13. Thông tin về đơn vị chủ quản (cơ quan cấp trên trực tiếp)
14. Thông tin về người đại diện theo pháp luật
15. Các loại thuế phải nộp
16. Thông tin về các đơn vị có liên quan
17. Thông tin khác: ghi rõ họ và tên, và số điện thoại liên lạc của Tổng Giám đốc, Giám đốc, ... và kế toán trưởng của doanh nghiệp.
18. Tình trạng trước khi tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp (nếu có)
............
Ví dụ:
Chỉ tiêu 3: địa chỉ nhận thông báo thuế
II. Bổ sung thông tin tài khoản của người nộp thuế:
124 Lò Đúc - Hà Nội
235 Nguyễn Thái Học - Hà Nội
Số tài khoản:
01011122334455
Mở tại:...........
Đơn vị/cá nhân cam đoan những thông tin kê khai trên là hoàn toàn chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã khai.
Phần dành cho cơ quan thuế ghi:
Chương ... Khoản ...
Điều 31 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 thág 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ, cụ thể như sau:
Số thuế và thời gian đề nghị gia hạn: Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Loại thuế đề nghị
gia hạn
Tiểu mục
Số tiền
Thời hạn nộp thuế
theo quy định
Thời hạn được
gia hạn
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Thuế ...
2
Tiền phạt chậm nộp...
3
Tiền chậm nộp tiền thuế..
4
Tiền phạt...
5
Tiền chậm nộp tiền phạt.
Tổng cộng
2. Cam kết:
... (tên người nộp thuế) cam kết nộp đầy đủ số tiền thuế, tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp tiền phạt được gia hạn sau khi hết thời hạn gia hạn nộp thuế.
3. Tài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính hay bản sao)
(1)...................................
(2)...................................
Nơi nhận :
Như trên;
....
Lưu:VT,...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Mẫu số 18/MGT-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày
6 /11/2013 của Bộ Tài chính)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....................... , ngày............... tháng............. năm...........
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ GIẢM THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
Kính gửi:........................................................................................
[01] Họ và tên:................................................................................................................................................................................
[02] Mã số thuế:
[03] Địa chỉ:.....................................................................................................................................................................................
[04] Số tài khoản ngân hàng:.................................................................................... Mở tại:.....................................................
Đề nghị được giảm thuế thu nhập cá nhân với lý do và số thuế giảm cụ thể như sau:
1. Lý do đề nghị giảm thuế:
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
2. Năm đề nghị được giảm thuế:.......................................................
3. Căn cứ xác định số thuế được giảm:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Số tiền
1
Tổng số tiền bị thiệt hại
[05]
2
Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) phải nộp trong năm đề nghị giảm thuế
[06]
3
Tổng số thuế TNCN đã nộp (hoặc tạm nộp) trong năm bị thiệt hại đề nghị giảm thuế
[07]
4
Tổng số thuế TNCN được hoàn thuế (nếu có)
[08]
4. Các tài liệu gửi kèm:
a) Các tài liệu chứng minh số thuế đã nộp (hoặc tạm nộp) trong năm đề nghị giảm thuế:..................................................
b) Các tài liệu khác:.........................................................................................................................................................................
....................... , ngày............... tháng............. năm...........
CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
( k ý và ghi rõ họ tên )
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....................... , ngày............... tháng............. năm...........
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ MIỄN (GIẢM) THUẾ
Kính gửi:........................... (tên cơ quan thuế)
Tên người nộp thuế:......................................................................................................................................................................
Mã số thuế:.....................................................................................................................................................................................
Địa chỉ:.............................................................................................................................................................................................
Quận/huyện:....................................................................................... Tỉnh/thành phố:...................................................................
Điện thoại:............................................................ Fax:........................................................ E-mail:...............................................
Đề nghị được miễn (giảm) thuế với lý do và số thuế miễn (giảm) cụ thể như sau:
1. Lý do đề nghị miễn (giảm) thuế:
........................................................................................................................................................................................................
(Ghi rõ loại thuế đề nghị miễn (giảm); căn cứ pháp lý và căn cứ thực tế để đề nghị miễn (giảm) thuế: thuộc đối tượng, trường hợp được miễn (giảm) nào, lý do cụ thể như: thiên tai, địch hoạ, tai nạn bất ngờ (ghi cụ thuể số tài sản bị thiệt hại, số lỗ)... Trường hợp đề nghị miễn (giảm) thuế tài nguyên thì cần ghi rõ thêm loại tài nguyên, địa điểm, hình thức khai thác, nơi tiêu thụ).
Xác định số thuế được miễn:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Loại thuế đề nghị miễn (giảm)
Kỳ
tính thuế
Số tiền thuế đề nghị miễn (giảm)
Số tiền thuế đã nộp (nếu có)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1.
Thuế thu nhập doanh nghiệp
2.
Thuế tiêu thụ đặc biệt
....
.........
Cộng
3. Tài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính hay bản sao)
(1)...................................
(2)...................................
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn:
Xác nhận của cơ quan kiểm lâm trực tiếp quản lý rừng:
(đối với cá nhân, hộ gia đình)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ, GIÁ TRỊ THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN
Căn cứ …
Hôm nay, hồi ....... giờ.....ngày ..... tháng ..... năm .........
Tại:.....................................................................................................................................................................................
Chúng tôi gồm:
1. ..................................................................................... Chức vụ:......................................................................... ;
2....................................................................................... Chức vụ:......................................................................... ;
Cá nhân/ tổ chức có tài sản bị thiệt hại là:
Tên cá nhân/tổ chức:.............................................................. - Mã số thuế:............................................................................. ;
Giấy CMND/hộ chiếu/chứng nhận đăng ký kinh doanh/chứng nhận đăng ký hoạt động số:..............................................
........................................................................ do................................................... cấp ngày........................................................
Địa chỉ:.............................................................................................................................................................................................
Với sự chứng kiến của:
1. Ông (bà)................................................................................... Nghề nghiệp:......................................................................... ;....
Giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu số:............................................ Ngày cấp:............................ Nơi cấp:........................ ;
Địa chỉ thường trú:.........................................................................................................................................................................
2. Ông (bà)................................................................................... Nghề nghiệp:......................................................................... ;....
Giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu số:............................................ Ngày cấp:............................ Nơi cấp:........................ ;
Địa chỉ thường trú:.........................................................................................................................................................................
Tiến hành lập biên bản xác định mức độ, giá trị tài sản bị thiệt hại như sau:
1. Nguyên nhân gây thiệt hại:
(nêu rõ sự kiện, địa điểm và thời điểm xảy ra sự kiện gây thiệt hại)
..........................................................................................................................................................................................................
2. Xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Tên tài sản
Số lượng
Giá trị thiệt hại
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1
....
..............
Tổng cộng
Biên bản này gồm có....................................... trang, được lập thành............................. bản có nội dung và giá trị
pháp lý như nhau.
Sau khi đọc lại biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản, không có ý kiến gì khác và cùng ký xác nhận vào từng trang của biên bản hoặc có ý kiến bổ sung khác (nếu có) như sau:......................................................................................
CÁ NHÂN HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
CÓ TÀI SẢN BỊ THIỆT HẠI
ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN
ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
ĐẠI DIỆN CHÍNH QUYỀN
(ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN
CÓ THẨM QUYỀN
ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh
[02] Lần đầu [03] Bổ sung lần thứ
1. Tên tổ chức, cá nhân sử dụng đất (SDĐ):
1.1. Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền SDĐ:
1.2. Điện thoại liên hệ (nếu có): Fax email:
1.3 Đại lý thuế (nếu có):.............................................................................................................................................................
1.4. Mã số thuế:...........................................................................................................................................................................
1.5. Địa chỉ:...................................................................................................................................................................................
1.6. Quận/huyện:........................................................................ Tỉnh/thành phố:...................................................................
1.7. Điện thoại:............................................................ Fax:................................................ Email:.............................................
1.8. Hợp đồng đại lý thuế số:.......................................................................... ngày................................................................
2. Giấy tờ về quyền SDĐ (quy định tại các khoản 1, 2 và 5
Điều 50 Luật Đất đai), gồm:
3. Đặc điểm thửa đất:
3.1. Địa chỉ thửa đất:
Số nhà.................................................. ngõ (ngách, hẻm, …)......................................... Đường phố....................................
phường (xã, thị trấn)................................................. quận (huyện)..................................... Tỉnh (thành phố)....................
3.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm):
3.3. Loại đất trước khi chuyển mục đích sử dụng:
3.4. Loại đất sau khi chuyển mục đích sử dụng:
3.5. Thời điểm được quyền sử dụng đất: ngày........................................................ tháng....................... năm....................
3.6. Nguồn gốc sử dụng đất:
4. Diện tích nộp tiền sử dụng đất (m 2 ):
4.1.Đất ở tại nông thôn:
a) Trong hạn mức giao đất ở:
Trong đó:
Diện tích trong hạn mức giao đất ở lựa chọn tính giá Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định (nếu có):
b) Ngoài hạn mức giao đất ở:
4.2. Đất ở tại đô thị:
a) Diện tích sử dụng riêng:
Trong đó:
Diện tích trong hạn mức giao đất ở lựa chọn tính giá Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định (nếu có):
b) Diện tích sử dụng chung:
4.3. Diện tích đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:
4.4. Diện tích đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối:
5. Các khoản được giảm trừ tiền SDĐ hoặc thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất (nếu có):
5.1. Số tiền thực tế bồi thường thiệt hại, hỗ trợ về đất:
5.2. Số tiền sử dụng đất, thuê đất đã nộp trước (nếu có):
5.3. Miễn, giảm tiền sử dụng đất (ghi rõ căn cứ văn bản quy phạm pháp luật
áp dụng)
6. Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm (hoặc giảm trừ) tiền sử dụng đất (nếu bản sao thì phải có công chứng) và các chứng từ về chi phí bồi thường đất, hỗ trợ đất, chứng từ về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp trước...
Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu kê khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:
Chứng chỉ hành nghề số:
....................... , ngày............... tháng............. năm
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Mẫu số 01/ĐNHT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 156 /2013/TT-BTC ngày
6/11/2013 của Bộ Tài chính)
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
................................................. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:.. . ..., ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY ĐỀ NGHỊ
HOÀN TRẢ KHOẢN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
[01] Trường hợp hoàn thuế trước, kiểm tra sau: £
Trường hợp kiểm tra trước, hoàn thuế sau: £
Kính gửi:.....................................................................................................
I-Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn trả:
[02] Tên người nộp thuế:................................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế:
[04] CMND/Hộ chiếu số:........................... Ngày cấp:............ /........... /............. Nơi cấp:.................. Quốc tịch:...................
[05] Địa chỉ:.....................................................................................................................................................................................
[06] Quận/huyện:................................................................. [07] Tỉnh/thành phố:.....................................................................
[08] Điện thoại:................................................... [09] Fax:..................................................... [10] Email:......................................
[11] Tên đại lý thuế (nếu có):.........................................................................................................................................................
[12] Mã số thuế:
[13] Địa chỉ:.....................................................................................................................................................................................
[14] Quận/huyện:................................................................. [15] Tỉnh/thành phố:.....................................................................
[16] Điện thoại:................................................... [17] Fax:..................................................... [18] Email:......................................
[19] Tên đại lý thuế (nếu có):.........................................................................................................................................................
II- Nội dung đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách Nhà nước (NSNN):
1. Thông tin về khoản thu đề nghị hoàn trả:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Loại thuế
Kỳ tính thuế
Số tiền thuế nộp thừa (tính đến thời điểm đề nghị hoàn)
Số thuế GTGT chưa khấu trừ hết đã đề nghị hoàn trên tờ khai thuế GTGT
Số tiền đề nghị hoàn
Lý do đề nghị hoàn trả
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Tổng cộng
2. Hình thức đề nghị hoàn trả:
2.1. Bù trừ cho khoản phải nộp NSNN:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Khoản phải nộp NSNN (loại thuế, khoản phạt)
Cơ quan thu
Thời gian phát sinh khoản phải nộp (Kỳ tính thuế)
Quyết định thu/
tờ khai hải quan
Nộp vào tài khoản
Số
tiền
Cơ quan Thuế
Cơ quan Hải quan
Cơ quan khác
Số
Ngày
Thu NSNN
Tạm thu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Cộng theo loại thuế, cơ quan thu, kỳ tính thuế
TỔNG CỘNG
Tổng số tiền nộp NSNN ghi bằng chữ:......................................................................................................................................
2.2. Hoàn trả trực tiếp:
Số tiền hoàn trả: Bằng số:..................................................................... Bằng chữ:.....................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
Hình thức hoàn trả:
£ Chuyển khoản: Tài khoản số:................................................. Tại ngân hàng (KBNN).....................
£ Tiền mặt: Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước....................................................................
III-Tài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính, bản sao)
1.........................................................................................................................................................................................................
2.........................................................................................................................................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:.......................................
ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...............................
Ghi chú :
Kỳ thuế: Trường hợp đề nghị hoàn thuế cho nhiều tháng, năm thì ghi rõ từ tháng ... năm ... đến tháng ... năm... có liên quan.
“Lý do đề nghị hoàn trả”: Ghi rõ đề nghị hoàn theo quy định tại điểm, khoản, điều của văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
“Quyết định thu/Tờ khai hải quan”: Ghi quyết định hành chính của cơ quan có thẩm quyền hoặc tờ khai hải quan có nợ thuế chưa nộp NSNN.
“Nộp vào tài khoản”: Đánh dấu “V” vào cột tài khoản có liên quan.
KBNN: Kho bạc Nhà nước.
NSNN: Ngân sách Nhà nước.
GTGT: Giá trị gia tăng.
BẢNG KÊ HỒ SƠ HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU
(kèm theo giấy đề nghị hoàn trả khoản thu NSNN số ... ngày ... tháng... năm...)
[01] Kỳ phát sinh khoản đề nghị hoàn: từ....đến...
[02] Tên người nộp thuế: .............................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế :
[04] Tên đại lý thuế: .......................................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Hợp đồng nhập khẩu
Tờ khai hàng hoá nhập khẩu
Ghi chú
Số
Ngày
Trị giá
Tờ
khai
số
Ngày đăng ký
Trị giá
Ngoại tệ
Đồng
Việt Nam
Ngoại tệ
Đồng
Việt Nam
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Ngày ................ tháng ................ năm
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
Ghi chú:
Cột “Tờ khai số” ghi đầy đủ chữ số và ký hiệu của tờ khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.
Cột “Ngày đăng ký” ghi rõ ngày tháng năm đăng ký tờ khai hàng hoá xuất nhập khẩu.
Cột “Ngoại tệ” ghi rõ số tiền và đồng tiền thanh toán đối với ngoại tệ; cột “đồng Việt Nam” ghi rõ số tiền thanh toán nếu đồng tiền thanh toán là đồng Việt Nam (trường hợp trên tài liệu có ghi cả hai đồng tiền thanh toán là ngoại tệ và đồng Việt Nam thì phải ghi vào cả 2 cột này)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
(Dành cho người nộp thuế khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ)
[01] Kỳ tính thuế: tháng ........... năm ..... hoặc quý …… năm …..
[02] Lần đầu [ ] [03] Bổ sung lần thứ [ ]
[04] Tên người nộp thuế:
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ:
[07] Quận/huyện: [08] Tỉnh/thành phố:
[09] Điện thoại: [10] Fax: [11] E-mail:
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):
[13] Mã số thuế:
[14] Địa chỉ:
[15] Quận/ huyện: [16] Tỉnh/thành phố
[17] Điện thoại: [18] Fax: [19] E-mail:
[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số Ngày:
STT
Chỉ tiêu
Giá trị HHDV
(chưa có thuế GTGT)
Thuế GTGT
A
Không phát sinh hoạt động mua, bán trong kỳ (đánh dấu "X")
[21]
B
Thuế GTGT còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang
[22]
C
Kê khai thuế GTGT phải nộp Ngân sách nhà nước
I
Hàng hoá, dịch vụ (HHDV) mua vào trong kỳ
1
Giá trị và thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào
[23]
[24]
2
Tổng số thuế GTGT được khấu trừ kỳ này
[25]
II
Hàng hoá, dịch vụ bán ra trong kỳ
1
Hàng hoá, dịch vụ bán ra không chịu thuế GTGT
[26]
2
Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT ([27]=[29]+[30]+[32]; [28]=[31]+[33])
[27]
[28]
a
Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 0%
[29]
b
Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 5%
[30]
[31]
c
Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 10%
[32]
[33]
3
Tổng doanh thu và thuế GTGT của HHDV bán ra ([34]=[26]+[27]; [35]=[28])
[34]
[35]
III
Thuế GTGT phát sinh trong kỳ ([36]=[35]-[25])
[36]
IV
Điều chỉnh tăng, giảm thuế GTGT còn được khấu trừ của các kỳ trước
1
Điều chỉnh giảm
[37]
2
Điều chỉnh tăng
[38]
V
Thuế GTGT đã nộp ở địa phương khác của hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng, bất động sản ngoại tỉnh
[39]
VI
Xác định nghĩa vụ thuế GTGT phải nộp trong kỳ:
1
Thuế GTGT phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ ([40a]=[36]-[22]+[37]-[38] - [39]≥ 0)
[40a]
2
Thuế GTGT mua vào của dự án đầu tư được bù trừ với thuế GTGT còn phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh cùng kỳ tính thuế
[40b]
3
Thuế GTGT còn phải nộp trong kỳ ([40]=[40a]-[40b])
[40]
4
Thuế GTGT chưa khấu trừ hết kỳ này (nếu [41]=[36]-[22]+[37]-[38]-[39]< 0)
[41]
4,1
Tổng số thuế GTGT đề nghị hoàn
[42]
4,2
Thuế GTGT còn được khấu trừ chuyển kỳ sau ([43]=[41]-[42])
[43]
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
...., ngày ......tháng ...... năm .........
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:.................................
Chứng chỉ hành nghề số:.......................
Ghi chú:
GTGT: Giá trị gia tăng
HHDV: Hàng hoá dịch vụ
Phụ lục
BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA
(kèm theo tờ khai thuế GTGT mẫu số 01/GTGT)
[01] Kỳ tính thuế: tháng.......năm ...... hoặc quý.....năm....
[02] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế:
[04] Tên đại lý thuế (nếu có): .......................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Hoá đơn, chứng từ bán ra
Tên người mua
Mã số thuế người mua
Doanh thu chưa có thuế GTGT
Thuế GTGT
Ghi chú
Số hoá đơn
Ngày, tháng,
năm lập hoá đơn
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1. Hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế giá trị gia tăng (GTGT):
Tổng
2. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 0%:
Tổng
3. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 5%:
Tổng
4. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 10%:
Tổng
Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT ( ): ........................................................................
Tổng số thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ bán ra ( ): .........................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Ngày ................ tháng ................ năm
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
( ) Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT là tổng cộng số liệu tại cột 6 của dòng tổng của các chỉ tiêu 2, 3, 4.
( ) Tổng số thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ bán ra là tổng cộng số liệu tại cột 7 của dòng tổng của các chỉ tiêu 2, 3, 4.
Phụ lục
BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ MUA VÀO
(kèm theo tờ khai thuế GTGT mẫu số 01/GTGT)
[01] Kỳ tính thuế: tháng.......năm ...... hoặc quý.....năm....
[02] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế:
[04] Tên đại lý thuế (nếu có): .......................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Hoá đơn, chứng từ, biên lai nộp thuế
Tên người mua
Mã số
thuế người bán
Giá trị HHDV
mua vào chưa có thuế
Thuế GTGT
đủ điều kiện khấu trừ thuế
Ghi chú
Số hoá đơn
Ngày, tháng,
năm lập hoá đơn
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1. Hàng hoá, dịch vụ dùng riêng cho SXKD chịu thuế GTGT và sử dụng cho các hoạt động cung cấp hàng hoá, dịch vụ không kê khai, nộp thuế GTGT đủ điều kiện khấu trừ thuế:
Tổng
2. Hàng hoá, dịch vụ dùng chung cho SXKD chịu thuế và không chịu thuế đủ điều kiện khấu trừ thuế:
Tổng
3. Hàng hoá, dịch vụ dùng cho dự án đầu tư đủ điều kiện được khấu trừ thuế ( ):
Tổng
Tổng giá trị HHDV mua vào phục vụ SXKD được khấu trừ thuế GTGT ( ): ...................................................................
Tổng số thuế GTGT của HHDV mua vào đủ điều kiện được khấu trừ ( ): ..................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Ngày ................ tháng ................ năm
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
Ghi chú:
( ) Tổng hợp theo từng dự án đầu tư thuộc trường hợp được hoàn thuế GTGT.
( ) Tổng giá trị HHDV mua vào phục vụ SXKD được khấu trừ thuế GTGT là tổng cộng số liệu tại cột 6 của dòng tổng của các chỉ tiêu 1, 2 .
( ) Tổng số thuế GTGT của HHDV mua vào đủ điều kiện được khấu trừ là tổng cộng số liệu tại cột 7 của dòng tổng của các chỉ tiêu 1, 2 .
GTGT: giá trị gia tăng.
SXKD: sản xuất kinh doanh.
HHDV: hàng hoá dịch vụ.
Phụ lục
BẢNG KÊ SỐ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ĐÃ NỘP
CỦA DOANH THU KINH DOANH XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT, BÁN HÀNG
BẤT ĐỘNG SẢN NGOẠI TỈNH
(kèm theo tờ khai thuế GTGT mẫu số 01/GTGT)
[01] Kỳ tính thuế: tháng.......năm ...... hoặc quý.....năm....
[02] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế:
[04] Tên đại lý thuế (nếu có): .......................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Số chứng từ nộp tiền thuế
Ngày nộp thuế
Nơi nộp tiền thuế (Kho bạc Nhà nước)
Cơ quan thuế quản lý hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng, bất động sản ngoại tỉnh
Số tiền thuế đã nộp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Tổng cộng:
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Ngày ................ tháng ................ năm
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
(Dành cho người nộp thuế mua bán, chế tác vàng bạc, đá quý)
[01] Kỳ tính thuế: tháng.......năm ...... hoặc quý.....năm....
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ £
[04] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ:.....................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................. [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có): .......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế:
[14] Địa chỉ:.....................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................. [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số............................................................................................. ngày...............................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Chỉ t iêu
Mã
chỉ tiêu
Giá trị
(1)
(2)
(3)
(4)
1
Giá trị gia tăng âm được kết chuyển kỳ trước
[21]
2
Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra
[22]
3
Giá vốn của hàng hoá, dịch vụ mua vào
[23]
4
Điều chỉnh tăng giá trị gia tăng âm của các kỳ trước
[24]
5
Điều chỉnh giảm giá trị gia tăng âm của các kỳ trước
[25]
6
Giá trị gia tăng (GTGT) chịu thuế trong kỳ:
[26]=[22]-[23]-[21]-[24]+[25];
[26]
7
Thuế GTGT phải nộp: [27]=[26] x thuế suất thuế GTGT
[27]
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
(Dành cho người nộp thuế tính thuế theo phương pháp tính trực tiếp trên doanh thu)
[01] Kỳ tính thuế: Lần phát sinh
Tháng......... năm …... hoặc quý.... năm...
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ
[04] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ:.....................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................. [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có): .......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế:
[14] Địa chỉ:.....................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................. [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số............................................................................................. ngày...............................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Nhóm ngành
Doanh thu hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất 0% và không chịu thuế
Doanh thu hàng hoá, dịch vụ chịu thuế
Tỷ lệ GTGT
Thuế giá trị gia tăng phải nộp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Phân phối, cung cấp hàng hoá
[21]
[22]
1%
[23]=[22]x1%
2
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu
[24]
5%
[25]=[24]x5%
3
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu
[26]
3%
[27]=[26]x3%
4
Hoạt động kinh doanh khác
[28]
2%
[29]=[28]x2%
Tổng
[30]=[22]+[24]+[26]+[28]
[31]=[23]+[25]+[27]+[29]
Tổng doanh thu [32]=[21]+[30]:............................
Tổng số thuế giá trị gia tăng phải nộp [33]=[31]:...............
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
Phụ lục
BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA
(kèm theo tờ khai thuế GTGT mẫu số 01/GTGT)
[01] Kỳ tính thuế: tháng.......năm ...... hoặc quý.....năm....
[02] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế:
[04] Tên đại lý thuế (nếu có): .......................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Hoá đơn, chứng từ bán ra
Tên người mua
Mã số thuế người mua
Doanh thu
Ghi chú
Số hoá đơn
Ngày, tháng, năm lập hoá đơn
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
1. Hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế GTGT hoặc hàng hoá, dịch vụ áp dụng thuế suất 0%:
Tổng
2. Phân phối, cung cấp hàng hoá áp dụng thuế suất 1%:
Tổng
3. Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu áp dụng thuế suất 5% :
Tổng
4. Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu áp dụng thuế suất 3% :
Tổng
5. Hoạt động kinh doanh khác áp dụng thuế suất 2% :
Tổng
Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra ( ): ……..
Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế GTGT và áp dụng thuế suất 0% ( ): ……
Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán áp dụng tỷ lệ thuế/doanh thu ( ): …….
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
Ghi chú:
( ) Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra là tổng cộng số liệu tại cột 6 của dòng tổng của các chỉ tiêu 1, 2, 3, 4, 5.
( ) Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế GTGT và áp dụng thuế suất 0% là số liệu tại cột 6 của dòng tổng của chỉ tiêu 1 .
( )Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán áp dụng tỷ lệ thuế/doanh thu là tổng cộng số liệu tại cột 6 của dòng tổng của của các chỉ tiêu 2, 3, 4, 5 .
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
(Tạm nộp trên doanh số đối với kinh doanh ngoại tỉnh)
[01] Kỳ tính thuế: Lần phát sinh
Tháng......... năm …...
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ
[04] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ:.....................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................. [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có): .......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế:
[14] Địa chỉ:.....................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................. [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số............................................................................................. ngày...............................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Chỉ t iêu
Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế 5%
Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế 10%
(1)
(2)
(3)
(4)
1
Doanh số của hàng hoá dịch vụ chịu thuế
[21]
[22]
2
Tỷ lệ % tạm nộp tính trên doanh thu
[23] 1%
[24] 2%
3
Số thuế tạm tính phải nộp kỳ này
[25] = [21] x 1%; [26] = [22] x 2%
[25]
[26]
Tổng số thuế phải nộp [27] = [25] + [26] :..................................................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
(Dùng cho doanh nghiệp kê khai thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng
bất động sản theo từng lần phát sinh)
[01] Kỳ tính thuế: £ Từng lần phát sinh: Ngày...........tháng.........năm...........
£ Doanh nghiệp có quy mô vừa và nhỏ
[02] Lần đầu £ [03] Bổ sung lần thứ: £
1. Bên chuyển nhượng:
[04] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06 ] Địa chỉ trụ sở:..........................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................. [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
2. Bên nhận chuyển nhượng:
[12] Tên tổ chức/cá nhân nhận chuyển nhượng:......................................................................................................................
[13] Mã số thuế (đối với doanh nghiệp) hoặc số chứng minh nhân dân (đối với cá nhân)
[14 ] Địa chỉ:.....................................................................................................................................................................................
[15] Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản: Số:....................................... ngày............. tháng.................. năm có công
chứng hoặc chứng thực tại UBND phường (xã) xác nhận ngày.......................................... tháng....... năm.......... (nếu có)
[16] Tên đại lý thuế (nếu có): ........................................................................................................................................................
[17] Mã số thuế:
[18 ] Địa chỉ:.....................................................................................................................................................................................
[19] Quận/huyện:......................................................................... [20] Tỉnh/thành phố:............................................................
[21] Điện thoại:................................................. [22] Fax:................................................. [23] Email:.........................................
[24] Hợp đồng đại lý: số........................................ ngày..................................................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Chỉ t iêu
Mã
chỉ tiêu
Giá trị
(1)
(2)
(3)
(4)
1
Doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản
[25]
2
Chi phí từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản
[26]
2.1
Giá vốn của đất chuyển nhượng
[27]
2.2
Chi phí đền bù thiệt hại về đất
[28]
2.3
Chi phí đền bù thiệt hại về hoa màu
[29]
2.4
Chi phí cải tạo san lấp mặt bằng
[30]
2.5
Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng
[31]
2.6
Chi phí khác
[32]
3
Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản ([33]=[25]-[26])
[33]
4
Thuế suất thuế TNDN (%)
[34]
5
Thuế TNDN phải nộp ([35]=[33] x [34])
[35]
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp
Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁC BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN
(kèm theo tờ khai quý đối với doanh nghiệp phát sinh thường xuyên hoạt động bất động sản)
[01] Kỳ tính thuế: Quý....năm....
[02] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế:
[04] Tên đại lý thuế (nếu có): .......................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
STT
Tên bên nhận chuyển nhượng
Mã số thuế/CMND (nếu không có mã số thuế)
Địa chỉ
Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản
(số, ngày...)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(CMND: Chứng minh nhân dân)
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
[01] Kỳ tính thuế: từ đến
[02] Lần đầu £ [03] Bổ sung lần thứ: £
£ Doanh nghiệp có quy mô vừa và nhỏ
£ Doanh nghiệp có cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc
£Doanh nghiệp thuộc đối tượng kê khai thông tin giao dịch liên kết
[04] Ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất: ,
[05] Tỷ lệ (%): %
[06] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[07] Mã số thuế:
[08 ] Địa chỉ trụ sở:..........................................................................................................................................................................
[09] Quận/huyện:......................................................................... [10] Tỉnh/thành phố:............................................................
[11] Điện thoại:................................................. [12] Fax:................................................. [13] Email:.........................................
[14] Tên đại lý thuế (nếu có): ........................................................................................................................................................
[15] Mã số thuế:
[16 ] Địa chỉ:.....................................................................................................................................................................................
[17] Quận/huyện:......................................................................... [18] Tỉnh/thành phố:............................................................
[19] Điện thoại:................................................. [20] Fax:................................................. [21] Email:.........................................
[22] Hợp đồng đại lý thuế: số........................................................ ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Chỉ t iêu
Mã
chỉ tiêu
Giá trị
(1)
(2)
(3)
(4)
A
Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính
A
1
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp
A1
B
Xác định thu nhập chịu thuế theo Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
B
1
Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
(B1= B2+B3+B4+B5+B6 +B7)
B1
1.1
Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu
B2
1.2
Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm
B3
1.3
Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế
B4
1.4
Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoài
B5
1.5
Điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường đối với
giao dịch liên kết
B6
1.6
Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khác
B7
2
Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B8=B9+B10+B11)
B8
2.1
Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước
B9
2.2
Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăng
B10
2.3
Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khác
B11
3
Tổng thu nhập chịu thuế (B12=A1+B1-B8)
B12
3.1
Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh
B13
3.2
Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (B14=B12-B13)
B14
C
Xác định thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanh
C
1
Thu nhập chịu thuế (C1 = B13)
C1
2
Thu nhập miễn thuế
C2
3
Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ
C3
3.1
Lỗ từ hoạt động sản xuất kinh doanh được chuyển trong kỳ
C3a
3.2
Lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động sản xuất kinh doanh
C3b
4
Thu nhập tính thuế (TNTT) (C4=C1-C2-C3a-C3b)
C4
5
Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có)
C5
6
TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ
(C6=C4-C5=C7+C8+C9)
C6
6.1
Trong đó: + Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất 22% (bao gồm cả thu nhập được áp dụng thuế suất ưu đãi)
C7
6.2
+ Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất 20% (bao gồm cả thu nhập được áp dụng thuế suất ưu đãi)
C8
6.3
+ Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất không ưu đãi khác
C9
+ Thuế suất không ưu đãi khác (%)
C9a
7
Thuế TNDN từ hoạt động sản xuất kinh doanh tính theo thuế suất không ưu đãi (C10 =(C7 x 22%) + (C8 x 20%) + (C9 x C9a))
C10
8
Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi
C11
9
Thuế TNDN được miễn, giảm trong kỳ
C12
9.1
Trong đó: + Số thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp định
C13
9.2
+ Số thuế TNDN được miễn, giảm không theo Luật Thuế TNDN
C14
11
Số thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế
C15
12
Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh (C16=C10-C11-C12-C15)
C16
D
Tổng số thuế TNDN phải nộp (D=D1+D2+D3)
D
1
Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh (D1=C16)
D1
2
Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản
D2
3
Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có)
D3
E
Số thuế TNDN đã tạm nộp trong năm (E = E1+E2+E3)
E
1
Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh
E1
2
Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản
E2
3
Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có)
E3
G
Tổng số thuế TNDN còn phải nộp (G = G1+G2+G3)
G
1
Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh (G1 = D1-E1)
G1
2
Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (G2 = D2-E2)
G2
3
Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có) (G3 = D3-E3)
G3
H
20% số thuế TNDN phải nộp (H = D 20%)
H
I
Chênh lệch giữa số thuế TNDN còn phải nộp với 20% số thuế TNDN phải nộp (I = G-H)
I
L. Gia hạn nộp thuế (nếu có)
[L1] Đối tượng được gia hạn □
[L2] Trường hợp được gia hạn nộp thuế TNDN theo:...........................................................
L3] Thời hạn được gia hạn:...................................................................
[L4] Số thuế TNDN được gia hạn:..........................................................
[L5] Số thuế TNDN không được gia hạn:....................................................
M. Tiền chậm nộp của khoản chênh lệch từ 20% trở lên đến ngày hết hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNDN (trường hợp kê khai quyết toán và nộp thuế theo quyết toán trước thời hạn thì tính đến ngày nộp thuế)
[M1] Số ngày chậm nộp:..................................... ngày, từ ngày....................... đến ngày.....................
[M2] Số tiền chậm nộp:.............................................
I. Ngoài các phụ lục của tờ khai này, chúng tôi gửi kèm theo các tài liệu sau:
STT
Tên tài liệu
1
2
3
4
Tôi cam đoan là các số liệu, tài liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu, tài liệu đã kê khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp
Phụ lục
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
Kỳ tính thuế: từ........đến........
Tên người nộp thuế: .......................................................................................................................................................................
Mã số thuế:
Tên đại lý thuế (nếu có): ...............................................................................................................................................................
Mã số thuế:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Chỉ t iêu
Mã
chỉ tiêu
Giá trị
(1)
(2)
(3)
(4)
Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính:
1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
[01]
Trong đó: - Doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu
[02]
2
Các khoản giảm trừ doanh thu ([03]=[04]+[05]+[06]+[07])
[03]
a
Chiết khấu thương mại
[04]
b
Giảm giá hàng bán
[05]
c
Giá trị hàng bán bị trả lại
[06]
d
Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp phải nộp
[07]
3
Doanh thu hoạt động tài chính
[08]
4
Chi phí sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ ([09]=[10]+[11]+[12])
[09]
a
Giá vốn hàng bán
[10]
b
Chi phí bán hàng
[11]
c
Chi phí quản lý doanh nghiệp
[12]
5
Chi phí tài chính
[13]
Trong đó: Chi phí lãi tiền vay dùng cho sản xuất, kinh doanh
[14]
6
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
([15]=[01]-[03]+[08]-[09]-[13])
[15]
7
Thu nhập khác
[16]
8
Chi phí khác
[17]
9
Lợi nhuận khác ([18]=[16]-[17])
[18]
10
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp ([19]=[15]+[18])
[19]
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
Ghi chú: Số liệu tại chỉ tiêu [19] của Phụ lục này được ghi vào chỉ tiêu mã số A1 của tờ khai quyết toán thuế TNDN của cùng kỳ tính thuế.
Phụ lục
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành ngân hàng, tín dụng
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
Kỳ tính thuế: từ........đến........
Tên người nộp thuế: .......................................................................................................................................................................
Mã số thuế:
Tên đại lý thuế (nếu có): ...............................................................................................................................................................
Mã số thuế:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã
chỉ tiêu
Số tiền
(1)
(2)
(3)
(4)
Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính:
1
Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự
[01]
2
Chi trả lãi và các chi phí tương tự
[02]
3
Thu nhập lãi thuần ([3] = [1] - [2])
[03]
4
Thu nhập từ hoạt động dịch vụ
[04]
5
Chi phí hoạt động dịch vụ
[05]
6
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ ([6] = [4] - [5])
[06]
7
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối
[07]
8
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh
[08]
9
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư
[09]
10
Thu nhập từ hoạt động khác
[10]
11
Chi phí hoạt động khác
[11]
12
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác ([12] = [10] - [11])
[12]
13
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần
[13]
14
Chi phí hoạt động
[14]
15
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng
[15]
16
Tổng lợi nhuận trước thuế
([16] = [3]+[6]+[7]+[8]+[9]+[12]+[13]-[14]-[15])
[16]
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
Ghi chú: số liệu tại chỉ tiêu [16] của phụ lục này được ghi vào chỉ tiêu A1 của tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của cùng kỳ tính thuế.
Phụ lục
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Dành cho người nộp thuế là các Công ty chứng khoán, Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
Kỳ tính thuế: từ........đến........
Tên người nộp thuế: .......................................................................................................................................................................
Mã số thuế:
Tên đại lý thuế (nếu có): ...............................................................................................................................................................
Mã số thuế:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Chỉ t iêu
Mã
chỉ tiêu
Giá trị
(1)
(2)
(3)
(4)
Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính:
1
Thu từ phí cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh ([01] = [02]+[03]+[04]+[05]+[06]+[07]+[08]+[09]+[10])
[01]
a
Thu phí dịch vụ môi giới chứng khoán
[02]
b
Thu phí quản lý danh mục đầu tư
[03]
c
Thu phí bảo lãnh và phí đại lý phát hành
[04]
d
Thu phí tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán
[05]
e
Thu phí quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và các khoản tiền thưởng cho công ty quản lý quỹ
[06]
f
Thu từ phí phát hành chứng chỉ quỹ
[07]
g
Phí thù lao hội đồng quản trị nhận được do tham gia hội đồng quản trị của các công ty khác
[08]
h
Chênh lệch giá chứng khoán mua bán trong kỳ, thu lãi trái phiếu từ hoạt động tự doanh của công ty chứng khoán, hoạt động đầu tư tài chính của công ty quản lý quỹ
[09]
i
Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh
[10]
2
Chi phí để thực hiện cung cấp dịch vụ cho khách hàng và các chi phí cho hoạt động tự doanh ([11]= [12]+[13]+......+[22]+[23])
[11]
a
Chi nộp phí thành viên Trung tâm giao dịch chứng khoán (đối với công ty là thành viên của Trung tâm giao dịch chứng khoán)
[12]
b
Chi phí lưu ký chứng khoán, phí giao dịch chứng khoán tại Trung tâm giao dịch chứng khoán
[13]
c
Phí niêm yết và đăng ký chứng khoán (đối với công ty phát hành chứng khoán niêm yết tại Trung tâm giao dịch chứng khoán)
[14]
d
Chi phí liên quan đến việc quản lý quỹ đầu tư, danh mục đầu tư
[15]
e
Chi phí huy động vốn cho quỹ đầu tư
[16]
f
Chi trả lãi tiền vay
[17]
g
Chi phí thù lao cho hội đồng quản trị
[18]
h
Chi nộp thuế, phí, lệ phí phải nộp có liên quan đến hoạt động kinh doanh
[19]
i
Chi hoạt động quản lý và công vụ, chi phí cho nhân viên
[20]
k
Chi khấu hao tài sản cố định, chi khác về tài sản
[21]
l
Trích dự phòng giảm giá chứng khoán tự doanh
[22]
m
Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh
[23]
3
Lãi (lỗ) từ hoạt động cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh ([24]= [01]-[11])
[24]
4
Các khoản thu nhập khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh
[25]
5
Chi phí khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh
[26]
6
Lãi (lỗ) khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh ([27]=[25]-[26])
[27]
7
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp ([28]=[24]+[27])
[28]
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
Ghi chú: Số liệu tại chỉ tiêu [28] của Phụ lục này được ghi vào chỉ tiêu A1 của tờ khai quyết toán thuế TNDN của cùng kỳ tính thuế.
Phụ lục
CHUYỂN LỖ
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
Kỳ tính thuế: từ........đến........
Tên người nộp thuế: .......................................................................................................................................................................
Mã số thuế:
Tên đại lý thuế (nếu có): ...............................................................................................................................................................
Mã số thuế:
Xác định số lỗ được chuyển trong kỳ tính thuế
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Năm phát sinh lỗ
Số lỗ phát sinh
Sỗ lỗ đã chuyển
trong các kỳ tính thuế trước
Số lỗ được chuyển trong kỳ tính thuế này
Số lỗ còn được chuyển sang các kỳ tính thuế sau
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
...
2
...
…
…
...
Tổng cộng:
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
Phụ lục
THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ƯU ĐÃI
Đối với cơ sở kinh doanh thành lập mới từ dự án đầu tư,
cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm, dự án đầu tư mới
và dự án đầu tư đặc biệt quan trọng
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
Kỳ tính thuế: từ........đến........
Tên người nộp thuế: .......................................................................................................................................................................
Mã số thuế:
Tên đại lý thuế (nếu có): ...............................................................................................................................................................
Mã số thuế:
A. Xác định điều kiện và mức độ ưu đãi thuế:
1. Điều kiện ưu đãi:
q Doanh nghiệp sản xuất mới thành lập từ dự án đầu tư.
q Doanh nghiệp di chuyển địa điểm ra khỏi đô thị theo quy hoạch đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
q Doanh nghiệp mới thành lập từ dự án đầu tư hoặc dự án đầu tư mới vào ngành nghề, lĩnh vực ưu đãi đầu tư.
q Doanh nghiệp mới thành lập từ dự án đầu tư hoặc dự án đầu tư mới vào ngành nghề, lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư.
q Doanh nghiệp mới thành lập từ dự án đầu tư hoặc dự án đầu tư mới vào địa bàn thuộc danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.
q Doanh nghiệp mới thành lập từ dự án đầu tư hoặc dự án đầu tư mới vào địa bàn thuộc danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, khu kinh tế, khu công nghệ cao.
q Doanh nghiệp thành lập mới trong lĩnh vực xã hội hoá hoặc có thu nhập từ hoạt động xã hội hoá.
q Dự án đầu tư đặc biệt quan trọng.
q Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp; quỹ tín dụng nhân dân; tổ chức tài chính vi mô; Cơ quan xuất bản.
q Ưu đãi theo giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư.
q Ưu đãi khác.
2. Mức độ ưu đãi thuế:
2.1- Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi:.......%
2.2- Thời hạn áp dụng thuế suất ưu đãi...... năm, kể từ năm.......
2.3- Thời gian miễn thuế ........ năm, kể từ năm........
2.4- Thời gian giảm 50% số thuế phải nộp: .........năm, kể từ năm.......
B. Xác định số thuế được ưu đãi:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã
chỉ tiêu
Số tiền
(1)
(2)
(3)
(4)
3
Xác định số thuế TNDN chênh lệch do doanh nghiệp hưởng thuế suất ưu đãi
3.1
Tổng thu nhập tính thuế được hưởng thuế suất ưu đãi
[1]
3.2
Thuế TNDN tính theo thuế suất ưu đãi
[2]
3.3
Thuế TNDN tính theo thuế suất không phải thuế suất ưu đãi
[3]
3.4
Thuế TNDN chênh lệch ([4]=[3]-[2])
[4]
4
Xác định số thuế được miễn, giảm trong kỳ tính thuế
4.1
Tổng thu nhập tính thuế được miễn thuế hoặc giảm thuế
[5]
4.2
Thuế suất thuế TNDN ưu đãi áp dụng (%)
[6]
4.3
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp
[7]
4.4
Tỷ lệ thuế TNDN được miễn hoặc giảm (%)
[8]
4.5
Thuế TNDN được miễn, giảm
[9]
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp.
Phụ lục
THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ƯU ĐÃI
Đối với cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng
quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực
sản xuất (dự án đầu tư mở rộng)
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
Kỳ tính thuế: từ........đến........
Tên người nộp thuế: .......................................................................................................................................................................
Mã số thuế:
Tên đại lý thuế (nếu có): ...............................................................................................................................................................
Mã số thuế:
A. Xác định điều kiện và mức độ ưu đãi thuế:
1. Điều kiện ưu đãi:
Ngành nghề, địa bàn đầu tư:
q Đầu tư lắp đặt dây chuyền sản xuất mới không thuộc ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn khuyến khích đầu tư.
q Đầu tư vào ngành nghề, lĩnh vực thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư.
q Đầu tư vào ngành nghề, lĩnh vực thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư.
q Đầu tư vào địa bàn thuộc danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.
q Đầu tư vào địa bàn thuộc danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn - Dự án đầu tư:
q Đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới
q Đầu tư mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất
Trong đó, dự án đầu tư bao gồm các hạng mục đầu tư:
Hạng mục đầu tư:.....................................................................
Hạng mục đầu tư:.....................................................................
Hạng mục đầu tư:.....................................................................
Thời gian đăng ký bắt đầu thực hiện miễn, giảm thuế:.................................................................
2. Mức độ ưu đãi thuế:
2.1- Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi:.......%
2.2- Thời hạn áp dụng thuế suất ưu đãi...... năm, kể từ năm.......
2.3- Thời gian miễn thuế ........ năm, kể từ năm........
2.4- Thời gian giảm 50% số thuế phải nộp: .........năm, kể từ năm.......
B. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp ( TNDN) được ưu đãi:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã
chỉ tiêu
Số tiền
(1)
(2)
(3)
(4)
3
Xác định thu nhập tính thuế tăng thêm được hưởng ưu đãi
3.1
Tổng nguyên giá TSCĐ dùng cho sản xuất, kinh doanh trong kỳ tính thuế
[01]
3.2
Tổng giá trị TSCĐ đầu tư mới đã đưa vào sản xuất kinh doanh
[02]
3.3
Tổng thu nhập tính thuế trong năm
[03]
3.4
Thu nhập tăng thêm do đầu tư mang lại được miễn hoặc giảm (đề nghị cho công thức tính)
[04]
4
Xác định số thuế TNDN chênh lệch do doanh nghiệp hưởng thuế suất ưu đãi
4.1
Thuế TNDN tính theo thuế suất không phải thuế suất ưu đãi
[05]
4.2
Thuế TNDN tính theo thuế suất ưu đãi
[06]
4.2
Thuế TNDN chênh lệch [07] = [05] – [06]
[07]
5
Xác định số thuế được miễn, giảm trong kỳ tính thuế
5.1
Thuế suất thuế TNDN đang áp dụng (%)
[08]
5.2
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp
[09]
5.3
Tỷ lệ thuế TNDN được miễn hoặc giảm (%)
[10]
5.4
Thuế thu nhập doanh nghiệp được miễn, giảm
[11]
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp.
TSCĐ: tài sản cố định
Phụ lục
THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ƯU ĐÃI
Đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc
doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
Kỳ tính thuế: từ........đến........
Tên người nộp thuế: .......................................................................................................................................................................
Mã số thuế:
Tên đại lý thuế (nếu có): ...............................................................................................................................................................
Mã số thuế:
A. Xác định điều kiện và mức độ ưu đãi thuế:
1. Điều kiện ưu đãi:
q Doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ:
Tổng số lao động sử dụng thường xuyên trong kỳ tính thuế:........................................................... người
Xác nhận của cơ quan quản lý lao động có thẩm quyền về tổng số lao động nữ mà doanh nghiệp đang sử dụng (nếu có): số.................................................................................... ngày...............
q Doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số:
Tổng số lao động sử dụng thường xuyên trong kỳ tính thuế:........................................................... người
Xác nhận của cơ quan quản lý lao động có thẩm quyền về tổng số lao động là người dân tộc thiểu số mà doanh nghiệp đang sử dụng (nếu có): số................................................................................................ ngày...............
2. Mức độ ưu đãi thuế:
q Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) tương ứng mức chi cho lao động nữ.
q Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp tương ứng mức chi cho lao động là người dân tộc thiểu số.
B. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) được ưu đãi:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã
chỉ tiêu
Số tiền
(1)
(2)
(3)
(4)
3
Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) được giảm trong kỳ tính thuế:
3.1
Tổng các khoản chi cho lao động nữ
[01]
3.2
Tổng các khoản chi cho lao động là người dân tộc thiểu số
[02]
3.3
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp
[03]
3.4
Thuế TNDN được giảm tương ứng mức chi cho lao động nữ, lao động là người dân tộc thiểu số:
(Không quá số thuế TNDN phải nộp)
[04]
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp.
Phụ lục
THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
Kỳ tính thuế: từ........đến........
Tên người nộp thuế: .......................................................................................................................................................................
Mã số thuế:
Tên đại lý thuế (nếu có): ...............................................................................................................................................................
Mã số thuế:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã
chỉ tiêu
Số tiền
(1)
(2)
(3)
(4)
1
Doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản
[01]
2
Chi phí từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản
[02]
2.1
Giá vốn của đất chuyển nhượng
[03]
2.2
Chi phí đền bù thiệt hại về đất
[04]
2.3
Chi phí đền bù thiệt hại về hoa màu
[05]
2.4
Chi phí cải tạo san lấp mặt bằng
[06]
2.5
Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng
[07]
2.6
Chi phí khác
[08]
3
Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản ([09]=[01]-[02])
[09]
4
Số lỗ từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản từ những năm trước được chuyển sang
[10]
5
Thu nhập tính thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản ([11]=[09]-[10])
[11]
5a
Số lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKD
[11a]
6
Trích lập Quỹ khoa học công nghệ (nếu có)
[12]
7
Thu nhập tính thuế TNDN sau khi trừ trích lập Quỹ KHCN ([13]=[11]-[12])
[13]
8
Thuế suất thuế TNDN (%)
[14]
9
Thuế TNDN phải nộp của bất động sản trong năm ([15]=[13] x [14])
[15]
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp.
Phụ lục
BÁO CÁO TRÍCH, SỬ DỤNG QUỸ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
Kỳ tính thuế: từ........đến........
Tên người nộp thuế: .......................................................................................................................................................................
Mã số thuế:
I. Xác định số trích lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ trong kỳ tính thuế:
1. Mức trích lập:......................................................
2. Số tiền trích lập:......................................... đồng
II. Theo dõi việc sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ các kỳ tính thuế trước và kỳ này:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Năm
trích lập
Mức trích lập trong kỳ tính thuế này
Số tiền trích lập trong kỳ tính thuế này
Số tiền đã sử dụng trong kỳ tính thuế này
Số tiền đã trích lập được chuyển từ các kỳ tính thuế trước
Số tiền đã trích lập được chuyển sang các kỳ tính thuế sau
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)+(4)–(5)
1
....
2
....
…
….
Tổng cộng:
Tài liệu kèm theo:
Bản liệt kê các hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;
Bản liệt kê các hợp đồng dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ;
Bản liệt kê các hoạt động khoa học và công nghệ của quỹ trong kỳ tính thuế.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
(Dùng cho doanh nghiệp kê khai thuế TNDN từ hoạt động bán toàn bộ
Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức
chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản)
[01] Kỳ tính thuế: £ Từng lần phát sinh: Ngày..................................... từ đến
[02] Lần đầu £ [03] Bổ sung lần thứ: £
Bên chuyển nhượng:
[04] Tên người nộp thuế.................................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ trụ sở:...........................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:.......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
Bên nhận chuyển nhượng vốn:
[12] Tên tổ chức/cá nhân nhận chuyển nhượng:.......................................................................................................................
[13] Mã số thuế (đối với doanh nghiệp) hoặc số chứng minh nhân dân (đối với cá nhân)
[14] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[15] Hợp đồng chuyển nhượng: Số:.............................. ngày.......... tháng...................... có công chứng hoặc chứng thực
tại UBND phường (xã) xác nhận ngày........................................ tháng................ năm.................. (nếu có).
[16] Tên đại lý thuế (nếu có): ........................................................................................................................................................
[1 [17] Mã số thuế
[18] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[19] Quận/huyện:.......................................................................... [20] Tỉnh/thành phố:............................................................
[21] Điện thoại:................................................... [22] Fax:................................................. [23] Email:.........................................
[24] Hợp đồng đại lý thuế: số......................................................... ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Chỉ t iêu
Mã
chỉ tiêu
Giá trị
(1)
(2)
(3)
(4)
1
Doanh thu của hoạt động bán toàn bộ Công ty có gắn với chuyển nhượng bất động sản
[25]
2
Chi phí của hoạt động bán toàn bộ Công ty có gắn với chuyển nhượng bất động sản
[26]
Trong đó:
2.1
Giá vốn của đất chuyển nhượng
[27]
2.2
Chi phí đền bù thiệt hại về đất
[28]
2.3
Chi phí đền bù thiệt hại về hoa màu
[29]
2.4
Chi phí cải tạo san lấp mặt bằng
[30]
2.5
Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng
[31]
2.6
Chi phí khác (bao gồm cả giá mua của phần vốn chuyển nhượng)
[32]
3
Thu nhập từ hoạt động bán toàn bộ Công ty có gắn với chuyển nhượng bất động sản ([33]=[25]-[26])
[33]
4
Số lỗ từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản được chuyển kỳ này
[34]
5
Thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) từ hoạt động bán toàn bộ Công ty có gắn với chuyển nhượng bất động sản ([35]=[33]-[34])
[35]
6
Thuế suất thuế TNDN (%)
[36]
7
Thuế TNDN phải nộp ([37]=[35] x [36])
[37]
Tôi cam đoan là số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
Phụ lục
BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN HÀNG HOÁ MUA VÀO
CHỊU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
(kèm theo tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu số 01/TTĐB)
[01] Kỳ tính thuế: tháng.......... năm...........
[04] Tên người nộp thuế ................................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Tên đại lý thuế (nếu có): ........................................................................................................................................................
[ 1 [07] Mã số thuế
I. Bảng tính thuế thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) của nguyên liệu mua vào:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Chứng từ hoặc biên lai nộp thuế TTĐB
Tên nguyên liệu đã nộp thuế TTĐB
Số lượng đơn vị nguyên liệu mua vào
Thuế TTĐB đã nộp
Thuế TTĐB
trên 1
đơn vị nguyên liệu
mua
vào
Số thuế TTĐB đã khấu trừ các kỳ trước
Số thuế TTĐB chưa được khấu trừ đến kỳ này
Ký hiệu
Số
Ngày, tháng, năm phát hành
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(7)/(6)
(9)
(10)
Tổng cộng
II. Bảng tính thuế TTĐB của nguyên liệu được khấu trừ:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Mặt hàng
tiêu thụ
Số lượng
Tên nguyên liệu chịu thuế TTĐB đầu vào
Lượng nguyên liệu trên 1 đơn vị sản phẩm tiêu thụ
Thuế TTĐB trên 1 đơn vị nguyên liệu đầu vào
Tổng thuế TTĐB đầu
vào được
khấu trừ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(3)x(5)x(6)
Tổng cộng
(TTĐB: tiêu thụ đặc biệt; GTGT: giá trị gia tăng)
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
[01] Kỳ tính thuế: £ Lần phát sinh: Ngày.................................. tháng năm
£ Tháng năm
[02] Lần đầu [03] Bổ sung lần thứ:
[04] Người nộp thuế: ......................................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:...............................................................................................................................................................................
[06] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:.......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Đại lý thuế (nếu có): ...............................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế:...............................................................................................................................................................................
[14] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:.......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................... [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế, số:........................................................ ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Tên hàng hoá
Số lượng tính thuế
Mức thuế
Thuế bảo vệ môi trường phải nộp trong kỳ
Đơn vị tính
Số lượng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6) = (4) x (5)
Hàng hoá A
Hàng hoá B
Tổng cộng
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã kê khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công)
[01] Kỳ tính thuế: Tháng................................ năm hoặc quý năm
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:.......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Đại lý thuế (nếu có): ...............................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế:
[14] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:.......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................... [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số......................................................... ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
S TT
Chỉ tiêu
Mã
chỉ tiêu
Đơn vị tính
Số người/
Số tiền
1
Tổng số người lao động:
[ 21 ]
người
Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động
[ 22 ]
người
2
Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [23]=[24]+[25]
[ 23 ]
người
2.1
Cá nhân cư trú
[ 24 ]
người
2.2
Cá nhân không cư trú
[ 25 ]
người
3
Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trả cho cá nhân [26]=[27]+[28]+[29]
[ 26 ]
VNĐ
3.1
Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động
[ 27 ]
VNĐ
3.2
Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động
[ 28 ]
VNĐ
3.3
Cá nhân không cư trú
[ 29 ]
VNĐ
4
Tổng TNCT trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ thuế [30]=[31]+[32]+[33]
[ 30 ]
VNĐ
4.1
Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động
[ 31 ]
VNĐ
4.2
Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động
[ 32 ]
VNĐ
4.3
Cá nhân không cư trú
[ 33 ]
VNĐ
5
Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ [34]=[35]+[36]+[37]
[ 34 ]
VNĐ
5.1
Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động
[ 35 ]
VNĐ
5.2
Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động
[ 36 ]
VNĐ
5.3
Cá nhân không cư trú
[ 37 ]
VNĐ
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho t ổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh d oanh của cá nhân
không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú )
[01] Kỳ tính thuế: Tháng................................ năm hoặc quý năm
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:.......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên tổ chức khai thay (nếu có): ..........................................................................................................................................
[13] Mã số thuế:
[14] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:.......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................... [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Tên đại lý thuế (nếu có): ........................................................................................................................................................
[21] Mã số thuế:
[22] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[23] Quận/huyện:.......................................................................... [24] Tỉnh/thành phố:............................................................
[25] Điện thoại:................................................... [26] Fax:................................................. [27] Email:.........................................
[28] Hợp đồng đại lý thuế: số......................................................... ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
S TT
Chỉ tiêu
Mã
chỉ tiêu
Số tiền
I
T hu nhập từ đầu tư vốn
1
Tổng thu nhập tính thuế
[ 29 ]
2
Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ
[ 30 ]
II
Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán
1
Tổng giá trị chuyển nhượng chứng khoán
[ 31 ]
2
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ
[ 32 ]
III
Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại
1
Tổng thu nhập tính thuế
[ 33 ]
2
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ
[ 34 ]
IV
Thu nhập từ trúng thưởng
1
Tổng thu nhập tính thuế
[ 35 ]
2
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ
[ 36 ]
V
Thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú
1
Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân
[37]
2
Tổng số thuế đã khấu trừ
[38]
VI
Thu nhập từ chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú
1
Tổng giá chuyển nhượng vốn
[39]
2
Tổng số thuế đã khấu trừ
[40]
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ỦY QUYỀN QUYẾT TOÁN
THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
Năm
Tên tôi là:.............................................................................. Quốc tịch:........................................................................ ...
Mã số thuế:.....................................................................................................................................................................
c Năm......................................................... tôi chỉ có thu nhập chịu thuế tại một nơi là Công ty/đơn vị ........... ;
c Năm............................................................... tôi có thu nhập chịu thuế tại Công ty/đơn vị................................
và có thu nhập vãng lai ở các nơi khác bình quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng /tháng đã được đơn vị trả thu nhập khấu trừ tại nguồn;
c Năm............................................................... tôi có thu nhập chịu thuế tại Công ty/đơn vị................................
và có thu nhập từ cho thuê nhà, mặt bằng, quyền sử dụng đất mà có mức doanh thu từ cho thuê nhà, mặt bằng, quyền sử dụng đất bình quân tháng trong năm không quá 20 triệu đồng/tháng đã thực hiện nộp thuế tại nơi có nhà, mặt bằng, quyền sử dụng đất cho thuê.
Đề nghị Công ty/đơn vị.......................................................................................... (mã số thuế:.............................. )
thay mặt tôi thực hiện quyết toán thuế thu nhập cá nhân năm............................................................... với cơ quan thuế.
Trường hợp cơ quan thuế kiểm tra phát hiện tôi có thu nhập chịu thuế ở nơi khác thì tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI ỦY QUYỀN
(ký, ghi rõ họ tên)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế
từ tiền lương, tiền công cho cá nhân)
[01] Kỳ tính thuế: Năm
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:.......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Đại lý thuế (nếu có): ...............................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế:
[14] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:.......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................... [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số......................................................... ngày.........................................................................................
I. Nghĩa vụ khấu trừ thuế của tổ chức, cá nhân trả thu nhập:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
S TT
Chỉ tiêu
Mã
chỉ tiêu
Đơn vị tính
Số người/
Số tiền
1
Tổng số người lao động:
[ 21 ]
người
Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động
[ 22 ]
người
2
Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [23]=[24]+[25]
[ 23 ]
người
2.1
Cá nhân cư trú
[ 24 ]
người
2.2
Cá nhân không cư trú
[ 25 ]
người
3
Tổng số cá nhân thuộc diện được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần
[ 26 ]
người
4
Tổng thu nhập chịu thuế ( TNCT) trả cho cá nhân [27]=[28]+[29]+[30]
[ 27 ]
VNĐ
4.1
Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động
[ 28 ]
VNĐ
4.2
Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động
[ 29 ]
VNĐ
4.3
Cá nhân không cư trú
[ 30 ]
VNĐ
5
Tổng TNCT trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ thuế [31]=[32]+[33]+[34]
[ 31 ]
VNĐ
5.1
Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động
[ 32 ]
VNĐ
5.2
Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động
[ 33 ]
VNĐ
5.3
Cá nhân không cư trú
[ 34 ]
VNĐ
6
Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ [35]=[36]+[37]+[38]
[ 35 ]
VNĐ
6.1
Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động
[ 36 ]
VNĐ
6.2
Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động
[ 37 ]
VNĐ
6.3
Cá nhân không cư trú
[ 38 ]
VNĐ
7
Tổng số thuế được giảm do làm việc tại khu kinh tế [39]=[40]+[41]+[42]
[ 39 ]
VNĐ
7.1
Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động
[ 40 ]
VNĐ
7.2
Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động
[ 41 ]
VNĐ
7.3
Cá nhân không cư trú
[ 42 ]
VNĐ
II. Nghĩa vụ quyết toán thay cho cá nhân:
S TT
Chỉ tiêu
Mã
chỉ tiêu
Đơn vị tính
Số người/
Số tiền
1
Tổng số cá nhân ủy quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thay
[ 43 ]
người
2
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ
[ 44 ]
VNĐ
3
Tổng số thuế TNCN phải nộp
[ 45 ]
VNĐ
4
Tổng số thuế TNCN còn phải nộp NSNN
[ 46 ]
VNĐ
5
Tổng số thuế TNCN đã nộp thừa
[ 47 ]
VNĐ
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho t ổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh d oanh của cá nhân không cư trú; t ổ chức nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú )
[01] Kỳ tính thuế: Năm
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:.......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có): .......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế:
[14] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:.......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................... [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số......................................................... ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
S TT
Chỉ tiêu
Mã số
Đơn vị tính
Số tiền
I
T hu nhập từ đầu tư vốn
1
Tổng thu nhập tính thuế
[ 21 ]
2
Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ
[ 22 ]
II
Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán
1
Tổng giá trị chuyển nhượng chứng khoán
[ 23 ]
2
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ
[ 24 ]
III
Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại
1
Tổng thu nhập tính thuế
[ 25 ]
2
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ
[ 26 ]
IV
Thu nhập từ trúng thưởng
1
Tổng thu nhập tính thuế
[ 27 ]
2
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ
[ 28 ]
V
Thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú
1
Tổng số cá nhân nhận thu nhập chịu thuế
[29]
người
2
Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân
[30]
VNĐ
3
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ
[31]
VNĐ
VI
Thu nhập từ chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú
1
Tổng giá chuyển nhượng vốn
[32]
VNĐ
2
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ
[33]
VNĐ
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT GIÁ TRỊ CHUYỂN NHƯỢNG VÀ THUẾ
THU NHẬP CÁ NHÂN ĐÃ KHẤU TRỪ ĐỐI VỚI THU NHẬP
TỪ CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 06/KK-TNCN)
[01] Kỳ tính thuế: Năm
[02] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế:
[04] Tên đại lý thuế (nếu có): .......................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Họ và tên
Mã số thuế
Số CMND/
Hộ chiếu
Tổng giá trị chuyển nhượng trong kỳ
Thuế thu nhập
cá nhân đã
khấu trừ
[06]
[07]
[08]
[09]
[10]
[11]
1
2
3
…
Tổng cộng
[12]
[13]
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế)
[01] Kỳ tính thuế: Quý năm
[ 02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................. [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có): .......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế:
[14] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................. [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số........................................................ ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Số tiền
I
Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công:
1
Cá nhân có thu nhập ổn định không phải nộp tờ khai các quý tiếp theo
[21]
£
2
Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ
[22]
3
Trong đó thu nhập chịu thuế được miễn giảm theo Hiệp định
[23]
4
Tổng các khoản giảm trừ
[24]
a
Cho bản thân
[25]
b
Cho người phụ thuộc
[26]
c
Cho từ thiện, nhân đạo, khuyến học
[27]
d
Các khoản đóng bảo hiểm được trừ
[28]
e
Khoản đóng quỹ hưu trí tự nguyện được trừ
[29]
5
Tổng thu nhập tính thuế
[30]
6
Tổng số thuế thu nhập cá nhân phát sinh trong kỳ
[31]
7
Tổng thu nhập chịu thuế làm căn cứ tính giảm thuế
[32]
8
Tổng số thuế thu nhập cá nhân được giảm
[33]
9
Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp
[34]
II
Cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công:
1
Tổng thu nhập tính thuế
[35]
2
Mức thuế suất
[36]
3
Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp
[37]
(Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần, đề nghị nộp h ồ sơ thông báo miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định) .
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI TẠM NỘP THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế theo kê khai)
[01] Kỳ tính thuế: Quý năm
[ 02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................. [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có): .......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế:
[14] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................. [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số........................................................ ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Số tiền
1
Tổng doanh thu phát sinh
[21]
2
Tổng chi phí phát sinh
[22]
3
Tổng thu nhập chịu thuế
[23]
4
Các khoản giảm trừ
[24]
a
Cho bản thân
[25]
b
Cho người phụ thuộc
[26]
c
Cho từ thiện, nhân đạo, khuyến học
[27]
d
Các khoản đóng bảo hiểm được trừ
[28]
e
Khoản đóng quỹ hưu trí tự nguyện được trừ
[29]
5
Thu nhập tính thuế
[30]
6
Thuế thu nhập cá nhân (TNCN) tạm tính
[31]
7
Thu nhập chịu thuế làm căn cứ tính giảm thuế
[32]
8
Thuế TNCN được giảm
[33]
9
Thuế TNCN tạm nộp
[34]
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI TẠM NỘP THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho nhóm cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế theo kê khai)
[01] Kỳ tính thuế: Quý năm
[ 02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................. [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có): .......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế:
[14] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................. [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số........................................................ ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
I. KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG KỲ CỦA NHÓM KINH DOANH:
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Số tiền
1
Tổng doanh thu phát sinh
[21]
2
Tổng chi phí phát sinh
[22]
3
Tổng thu nhập chịu thuế
[23]
4
Tổng thu nhập làm căn cứ tính giảm thuế
[24]
II. THU NHẬP VÀ SỐ THUẾ TẠM NỘP CỦA CÁ NHÂN TRONG NHÓM:
STT
Họ và tên
Mã số thuế
Tỷ lệ chia TNCT
Thu nhập chịu thuế
Các khoản giảm trừ
Thu nhập tính thuế
Thuế TNCN tạm tính
Thuế TNCN được giảm
Thuế TNCN tạm nộp
Tổng số
Trong đó: thu nhập làm căn cứ tính giảm thuế
[25]
[26]
[27]
[28]
[29]
[30]
[31]
[32]
[33]
[34]
[35]
1
2
…
Tổng cộng
[36]
[37]
[38]
[39]
[40]
[41]
[42]
[43]
(TNCT: Thu nhập chịu thuế; TNCN: thu nhập cá nhân)
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho nhóm cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế theo kê khai)
[01] Kỳ tính thuế: Quý năm
[ 02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................. [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có): .......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế:
[14] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................. [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số........................................................ ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã
chỉ tiêu
Số tiền
1
Doanh thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ
[21]
2
Các khoản giảm trừ doanh thu
[22]
3
Chi phí sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ
[23]
4
Thu nhập chịu thuế từ hoạt động kinh doanh [24]=[21]-[22]-[23]
[24]
5
Doanh thu hoạt động tài chính
[25]
6
Chi phí tài chính
[26]
7
Thu nhập từ hoạt động tài chính [27]=[25]-[26]
[27]
8
Thu nhập khác
[28]
9
Chi phí khác
[29]
10
Thu nhập chịu thuế khác [30]=[28]-[29]
[30]
11
Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ
[31]
12
Tổng thu nhập làm căn cứ tính giảm thuế trong kỳ
[32]
CHI TIẾT THU NHẬP VÀ SỐ THUẾ CỦA CÁ NHÂN TRONG NHÓM
STT
Họ và tên
Mã số thuế
Tỷ lệ chia TNCT
TNCT tương ứng
Các khoản giảm trừ
Thu nhập tính thuế
Thuế TNCN
Thuế TNCN được giảm
Thuế TNCN đã tạm nộp
Tổng số
Trong đó: thu nhập làm căn cứ tính giảm thuế
[33]
[34]
[35]
[36]
[37]
[38]
[39]
[40]
[41]
[42]
[43]
1
2
…
Tổng cộng
[44]
[45]
[46]
[47]
[48]
[49]
[50]
[51]
(TNCT: Thu nhập chịu thuế; TNCN: thu nhập cá nhân)
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công và
cá nhân có thu nhập từ kinh doanh)
[01] Kỳ tính thuế: năm....................................................... (Từ tháng …/… đến tháng…/….)
[ 02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
12] Số tài khoản ngân hàng (nếu có):..................................................................... [12a] Mở tại:.............................................
[ 13] Tên đại lý thuế (nếu có): ...................................................................................................... ................................................
[14] Mã số thuế:
[15] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[16] Quận/huyện:......................................................................... [17] Tỉnh/thành phố:............................................................
[18] Điện thoại:................................................. [19] Fax:................................................. [20] Email:.........................................
[21] Hợp đồng đại lý thuế: số........................................................ ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã
chỉ tiêu
Số tiền
1
Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trong kỳ [22]=[23]+[26]
[22]
a
Tổng TNCT phát sinh tại Việt Nam
[23]
Trong đó
Tổng TNCT làm căn cứ tính giảm thuế
[24]
Tổng TNCT được miễn giảm theo Hiệp định
[25]
b
Tổng TNCT phát sinh ngoài Việt Nam
[26]
2
Các khoản giảm trừ [27]=[28]+[29]+[30]+[31]+[32]
[27]
a
Cho bản thân cá nhân
[28]
b
Cho những người phụ thuộc được giảm trừ
[29]
c
Từ thiện, nhân đạo, khuyến học
[30]
d
Các khoản đóng bảo hiểm được trừ
[31]
e
Khoản đóng quỹ hưu trí tự nguyện được trừ
[32]
3
Tổng thu nhập tính thuế [33]=[22]-[25]-[27]
[33]
4
Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) phát sinh trong kỳ
[34]
5
Tổng số thuế đã tạm nộp, đã khấu trừ, đã nộp trong kỳ [35]=[36]+[37]+[38]
[35]
a
Đã khấu trừ
[36]
b
Đã tạm nộp
[37]
c
Đã nộp ở nước ngoài được giảm trừ (nếu có)
[38]
6
Tổng số thuế TNCN được giảm trong kỳ [39]=[40]+[41]
[39]
a
Tổng số thuế TNCN được giảm do làm việc trong khu kinh tế
[40]
b
Tổng số thuế TNCN được giảm khác
[41]
7
Tổng số thuế còn phải nộp trong kỳ [42]=[34]-[35]-[39] = 0
[42]
8
Tổng số thuế nộp thừa trong kỳ [43] = [34]-[35]-[39] < 0
[43]
a
Tổng số thuế đề nghị hoàn trả [44]=[45]+[46]
[44]
Trong đó
Số thuế hoàn trả vào tài khoản người nộp thuế
[45]
Số thuế bù trừ cho khoản phải nộp ngân sách Nhà nước khác
[46]
b
Tổng số thuế bù trừ cho các phát sinh của kỳ sau [47]=[43]-[44]
[47]
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
Phụ lục
THU NHẬP TỪ TIỀN LƯƠNG, TIỀN CÔNG
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 09/KK-TNCN)
[01] Kỳ tính thuế: năm....................................................... (Từ tháng …/… đến tháng…/….)
[02] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế:
[04 ] Tên đại lý thuế (nếu có): ...................................................................................................... ................................................
[05] Mã số thuế:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã
chỉ tiêu
Số tiền
1
Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ [06]=[07]+[10]
[06]
a
Thu nhập phát sinh tại Việt Nam:
[07]
Trong đó
Thu nhập làm căn cứ tính giảm thuế do làm việc tại khu kinh tế
[08]
Thu nhập được miễn giảm theo Hiệp định
[09]
b
Thu nhập phát sinh ngoài Việt Nam
[10]
2
Tổng số thuế đơn vị trả thu nhập đã khấu trừ trong kỳ [11]=[12]+[13]
[11]
a
Tổng số thuế đã khấu trừ theo biểu luỹ tiến từng phần
[12]
b
Tổng số thuế đã khấu trừ theo mức 10%
[13]
3
Tổng số thuế đã tạm nộp tại Việt Nam
[14]
4
Tổng số thuế đã nộp ngoài Việt Nam
[15]
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
Phụ lục
THU NHẬP TỪ KINH DOANH
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 09/KK-TNCN)
[01] Kỳ tính thuế: năm....................................................... (Từ tháng …/… đến tháng…/….)
[02] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế:
[04 ] Tên đại lý thuế (nếu có): ...................................................................................................... ................................................
[05] Mã số thuế:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã
chỉ tiêu
Số tiền
1
Doanh thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ
[06]
2
Các khoản giảm trừ doanh thu
[07]
3
Chi phí sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ
[08]
4
Thu nhập chịu thuế từ hoạt động kinh doanh [09]=[06]-[07]-[08]
[09]
5
Doanh thu hoạt động tài chính
[10]
6
Chi phí tài chính
[11]
7
Thu nhập chịu thuế từ hoạt động tài chính [12]=[10]-[11]
[12]
8
Thu nhập khác
[13]
9
Chi phí khác
[14]
10
Thu nhập chịu thuế khác [15]=[13]-[14]
[15]
11
Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ [16]=[09]+[12]+[15]
[16]
12
Thu nhập làm căn cứ tính giảm thuế
[17]
13
Tổng số thuế đã tạm nộp trong kỳ
[18]
14
Tổng thu nhập phát sinh ngoài Việt Nam
[19]
15
Tổng số thuế đã nộp ngoài Việt Nam
[20]
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
Phụ lục
THU NHẬP TỪ XỔ SỐ, BẢO HIỂM, BÁN HÀNG ĐA CẤP
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 09/KK-TNCN)
[01] Kỳ tính thuế: năm....................................................... (Từ tháng …/… đến tháng…/….)
[02] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế:
[04 ] Tên đại lý thuế (nếu có): ...................................................................................................... ................................................
[05] Mã số thuế:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã
chỉ tiêu
Số tiền
1
Doanh thu từ hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp
[06]
2
Chi phí
[07]
3
Thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ
[08]
4
Thu nhập làm căn cứ tính giảm thuế
[09]
5
Tổng số thuế đơn vị trả thu nhập đã khấu trừ trong kỳ [10]=[11]+[12]+[13]
[10]
a
Tổng số thuế đã khấu trừ từ xổ số
[11]
b
Tổng số thuế đã khấu trừ từ bảo hiểm
[12]
c
Tổng số thuế đã khấu trừ từ bán hàng đa cấp
[13]
6
Tổng thu nhập phát sinh ngoài Việt Nam
[14]
7
Tổng số thuế đã nộp ngoài Việt Nam
[15]
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản;
thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)
[01] Kỳ tính thuế: năm............................. tháng năm
[ 02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
A
PHẦN CÁ NHÂN TỰ KÊ KHAI
Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân)
[43] Thuế thu nhập phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản [43]= ([40] - [42]) x thuế suất : ................... đồng
Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (chỉ khai trong trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với nhà duy nhất):
STT
Họ và tên
Mã số thuế
Tỷ lệ sở hữu (%)
Số thuế phải nộp
(đồng)
Cá nhân được miễn với nhà ở duy nhất
1
£
2
£
…
£
[44] Thuế thu nhập phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng [44]=([41] - [42] - 10.000.000đ) x 10% : ............ đồng
VII. GIẤY TỜ KÈM THEO GỒM:
Chúng tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
B
PHẦN XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BẤT ĐỘNG SẢN VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ
Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân với số tiền được miễn là.....................................................................................................
CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ
(ký, ghi rõ họ tên)
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng vốn, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế)
[01] Kỳ tính thuế: năm.............................. tháng năm
[ 02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN CHUYỂN NHƯỢNG VỐN, CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN KHAI TRỰC TIẾP
[04] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................. [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[ 12] Tên đại lý thuế (nếu có): ....................................................................................................................................................... ...
[13] Mã số thuế:
[14] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................. [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20 ] Tên đại lý thuế (nếu có): ........................................................................................................................................................
[21] Mã số thuế:
[22] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[23] Quận/huyện:......................................................................... [24] Tỉnh/thành phố:............................................................
[25] Điện thoại:................................................. [26] Fax:................................................. [27] Email:.........................................
[28] Hợp đồng đại lý thuế: số............................... ngày..................................................................................................................
[29] Hợp đồng chuyển nhượng vốn số:...................................................... ngày............... tháng................ năm..................
[30] Giấy phép đăng ký kinh doanh số:....................................................... ngày............... tháng................ năm..................
Cơ quan cấp:................................................................................................ Ngày cấp:.............................................................
II. THÔNG TIN CÁ NHÂN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG VỐN, CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN KHAI TRỰC TIẾP.
[31] Họ và tên:.................................................................................................................................................................................
[32] Mã số thuế:
[33] Số CMND/hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):...................................................................................................
[34] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[35] Quận/huyện:......................................................................... [ 36 ] Tỉnh/thành phố:............................................................
[37] Điện thoại:................................................. [38] Fax:................................................. [39] Email:.........................................
III. CHI TIẾT TÍNH THUẾ
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã
chỉ tiêu
Số tiền
I
Thu nhập từ chuyển nhượng vốn
1
Giá chuyển nhượng
[40]
2
Giá vốn của phần vốn chuyển nhượng
[41]
3
Chi phí chuyển nhượng
[42]
4
Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng vốn [43]=[40]-[41]-[42]
[43]
5
Số thuế phải nộp
[44]
6
Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần
[45]
7
Số thuế còn phải nộp [46]=[44]-[45]
[46]
II
Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp
1
Giá chuyển nhượng
[47]
2
Số thuế phải nộp
[48]
3
Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần
[49]
4
Số thuế còn phải nộp [50]=[48]-[49]
[50]
(Chú ý: t rường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần, đề nghị nộp hồ sơ thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định)
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán)
[01] Kỳ tính thuế: Năm
[ 02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................. [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[ 12] Số tài khoản (chứng khoán):................................................................................ [12c] Mở tại:..........................................
[12b] Số tài khoản (ngân hàng):............................................................................ [12c] Mở tại:..........................................
[13] Tên đại lý thuế: .......................................................................................................................................................................
[14] Mã số thuế:
[15] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[16] Quận/huyện:......................................................................... [17] Tỉnh/thành phố:............................................................
[18] Điện thoại:................................................. [19] Fax:................................................. [20] Email:.........................................
[21] Hợp đồng đại lý thuế:................................................................................................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã
chỉ tiêu
Số tiền
A
XÁC ĐỊNH THU NHẬP TÍNH THUẾ
1
Tổng giá trị chứng khoán bán ra
[22]
2
Tổng giá trị chứng khoán mua vào
[23]
3
Các chi phí liên quan
[24]
4
Thu nhập chịu thuế [25]=[22]-[23]-[24]
[25]
B
XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ PHẢI NỘP CẢ NĂM
1
Số thuế phải nộp trong kỳ
[26]
2
Số thuế đã khấu trừ theo thuế suất 0,1% trong kỳ
[27]
3
Số thuế còn phải nộp [28]=[26]-[27] 0
[28]
4
Số thuế nộp thừa ([29]=[26]-[27] < 0)
[29]
a
Số thuế đề nghị hoàn trả [30]=[31]+[32]
[30]
Trong đó:
Số thuế hoàn trả vào tài khoản người nộp thuế
[31]
Số thuế bù trừ cho khoản phải nộp Ngân sách nhà nước khác
[32]
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT
CHỨNG KHOÁN ĐÃ CHUYỂN NHƯỢNG TRONG NĂM
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 13/KK-TNCN)
[01] Kỳ tính thuế: Năm
[02] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế:
[04] Tên đại lý thuế (nếu có): ........................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Mã chứng khoán
Giá bán
Giá mua
Chi phí
Thu nhập chịu thuế
Chứng từ
Số thuế đã khấu trừ
Số, kí hiệu chứng từ
Ngày, tháng , năm chứng từ
[06]
[07]
[08]
[09]
[10]
[11]=[08]-[09]-[10]
[12]
[13]
[14]
1
2
....
Tổng cộng
[15]
[16]
[17]
[18]
[19]
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản)
[01] Kỳ tính thuế: năm............................. tháng năm
[ 02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
A
PHẦN CÁ NHÂN TỰ KÊ KHAI
PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KHAI
PHẦN XÁC ĐỊNH CỦA CƠ QUAN CHỨC NĂNG
Phần hộ gia đình, cá nh ân tự khai
Phần do UBND xã, đội thuế xác định
Điều 50 Luật Đất đai), gồm:
3. Đặc điểm thửa đất:
3.1. Địa chỉ thửa đất:
Số nhà................................................. ngõ (ngách, hẻm, …)......................................... đường phố........................................
phường (xã, thị trấn)................................................. quận (huyện).......................................... tỉnh (thành phố)...................
3.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm):
3.3. Loại đất trước khi chuyển mục đích sử dụng:
3.4. Loại đất sau khi chuyển mục đích sử dụng:
3.5. Thời điểm được quyền sử dụng đất: ngày.................................................. tháng................ năm............
3.6. Nguồn gốc sử dụng đất:
4. Diện tích nộp tiền sử dụng đất (m 2 ):
4.1.Đất ở tại nông thôn:
a) Trong hạn mức giao đất ở:
Trong đó:
Diện tích trong hạn mức giao đất ở lựa chọn tính giá Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định (nếu có):
b) Ngoài hạn mức giao đất ở:
4.2. Đất ở tại đô thị:
a) Diện tích sử dụng riêng:
Trong đó:
Diện tích trong hạn mức giao đất ở lựa chọn tính giá Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định (nếu có):
b) Diện tích sử dụng chung:
4.3. Diện tích đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:
4.4. Diện tích đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối:
5. Các khoản được giảm trừ tiền SDĐ hoặc thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất (nếu có):
5.1. Số tiền thực tế bồi thường thiệt hại, hỗ trợ về đất:
5.2. Số tiền sử dụng đất, thuê đất đã nộp trước (nếu có):
5.3. Miễn, giảm tiền sử dụng đất (ghi rõ căn cứ văn bản quy phạm pháp luật áp dụng)
6. Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm (hoặc giảm trừ) tiền sử dụng đất (nếu bản sao thì phải có công chứng) và các chứng từ về chi phí bồi thường đất, hỗ trợ đất, chứng từ về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp trước...
Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu kê khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:...............................................................
Chứng chỉ hành nghề số:....................................
.................. , ngày ............ tháng ............. năm
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
[01] Kỳ tính thuế: Năm
[ 02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế:
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ:
[07] Điện thoại: [08] Fax: [09] Email:
[ 10] Đại lý thuế (nếu có):
[11] Mã số thuế:
[12] Địa chỉ:
[13] Quận/huyện: [14] Tỉnh/Thành phố:
[15] Điện thoại: [16] Fax: [17] Email:
[18] Hợp đồng đại lý thuế, số: ngày
1. Văn bản của cấp có thẩm quyền về việc cho thuê đất, thuê mặt nước (hoặc chuyển từ giao đất sang cho thuê đất, gia hạn cho thuê đất, thuê mặt nước...):
1.1. Quyết định số................................. ngày.................... tháng................. năm................. của..........................................
1.2. Hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước số:............................................... ngày............. tháng................. năm.................
2. Đặc điểm đất/mặt nước thuê:
2.1. Địa chỉ thửa đất/mặt nước thuê:
2.2.Vị trí thửa đất/mặt nước
2.3. Mục đích sử dụng:
2.4. Diện tích:
2.5. Thời điểm được thuê đất (theo ngày ghi trên quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền) :...............................................................................................................................................................
Ngày được bàn giao sử dụng:......................................................................... (áp dụng trong trường hợp ngày ghi trên
quyết định cho thuê đất, mặt nước khác với ngày được bàn giao sử dụng)
3. Diện tích đất, mặt nước phải nộp tiền thuê(m 2 ):
3.1. Đất/mặt nước dùng cho sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
3.2. Đất xây dựng nhà ở, cơ sở hạ tầng để cho thuê:
3.3. Đất xây dựng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề:
3.4. Đất/mặt nước sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản
3.5. Đất/mặt nước dùng vào mục đích khác
4. Thời gian thuê:
5. Các khoản tiền được giảm trừ tiền thuê đất, mặt nước (nếu có):
5.1. Số tiền thực tế bồi thường, hỗ trợ về đất:............................................................................................................. đồng
5.2. Số tiền sử dụng đất đã nộp trước (nếu có):.......................................................................................................... đồng
5.3. Đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất (lý do được miễn, giảm):
6. Hình thức nộp tiền thuê đất:
6.1. Nộp một lần cho cả thời gian thuê:
6.2. Nộp hàng năm:
7. Hồ sơ, chứng từ kèm theo chứng minh thuộc đối tượng được trừ hoặc miễn, giảm tiền thuê đất (nếu bản sao thì phải có công chứng nhà nước):
Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu kê khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:...............................................................
Chứng chỉ hành nghề số:.................................... .................................................................................
.................. , ngày ............ tháng ............. năm...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Ghi chú : tại Mục [5], tùy theo hình thức nộp tiền thuê đất, mặt nước đánh dấu X vào ô tương ứng
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
[01] Kỳ tính thuế: Tháng............................ năm
[ 02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:...............................................................................................................................................................................
[06] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:.......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Số tài khoản:.......................................................................... [13] tại Ngân hàng/KBNN:..................................................
[14] Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động, kinh doanh chính:.......................................................................................................
[15] Văn bản ủy quyền:.................................................................................................................................................................
[16] Đ ại lý thuế (nếu có): ..............................................................................................................................................................
[17] Mã số thuế:..............................................................................................................................................................................
[14] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:.......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................... [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số......................................................... ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Loại khoáng sản
Số lượng
khoáng sản
Mức phí
Số phí phải nộp trong kỳ
Đơn vị tính
Số lượng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6) = (4) x (5)
I
Khoáng sản do cơ sở tự khai thác:
1
.............
2
.............
II
Khoáng sản do cơ sở thu mua nộp thay người khai thác
1
................
2
...............
Tổng cộng:
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã kê khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
[01] Kỳ tính thuế: từ đến
[ 02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:.......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có): .......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế:
[14] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:.......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................... [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số......................................................... ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Loại khoáng sản
Sản lượng khoáng sản tính phí
trong kỳ
Mức phí
Số phí phải nộp trong kỳ
Số phí đã kê khai trong kỳ
Chênh lệch giữa số quyết toán và kê khai
Đơn vị tính
Sản lượng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)= (6) - (7)
I
Khoáng sản do cơ sở tự khai thác:
1
.....
....
......
II
Khoáng sản do cơ sở thu mua nộp thay người khai thác
1
....
Tổng cộng:
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI PHÍ, LỆ PHÍ
(Dành cho tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước)
[01] Kỳ tính thuế: tháng năm
[ 02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:.......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có): .......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế:
[14] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:.......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................... [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số......................................................... ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Loại phí, lệ phí
Tiểu mục
Số tiền phí, lệ phí thu được
Tỷ lệ trích sử dụng theo chế độ (%)
Số tiền phí, lệ phí trích sử dụng theo chế độ
Số tiền phí, lệ phí phải nộp NSNN
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7) = (4) - (6)
...
Tổng cộng
x
x
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN PHÍ, LỆ PHÍ
(Dùng cho tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước)
[01] Kỳ tính thuế: Năm
[ 02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:.......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có): .......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế:
[14] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:.......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................... [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số......................................................... ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Loại phí, lệ phí
Tiểu mục thu
Số tiền phí, lệ phí thu được
Tỷ lệ trích sử dụng theo chế độ (%)
Số tiền phí, lệ phí trích sử dụng theo chế độ
Số tiền phí, lệ phí phải nộp Ngân sách Nhà nước
Số tiền phí, lệ phí đã kê khai trong kỳ
Chênh lệch giữa số quyết toán và kê khai
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7) = (4) - (6)
(8)
(9)= (7)- (8)
...
Tổng cộng
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:....................................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ NHÀ, ĐẤT
[01] Kỳ tính thuế : theo từng lần phát sinh
[ 02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế: ...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:...............................................................................................................................................................................
[06] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:.......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có): .......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế:..............................................................................................................................................................................
[14] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:.......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................... [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số......................................................... ngày.................................................................................... ...
ĐẶC ĐIỂM NHÀ ĐẤT:
1. Đất :
1.1 Địa chỉ thửa đất:
1.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm):
1.3. Mục đích sử dụng đất:
1.4. Diện tích (m 2 ):
1.5. Nguồn gốc nhà đất: (đất được Nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho):
a) Tên tổ chức, cá nhân chuyển giao QSDĐ:
Địa chỉ người giao QSDĐ:
b) Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao QSDĐ ngày.......... tháng....... năm............
1.6. Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có):
2. Nhà:
2.1. Cấp nhà:
Loại nhà:
2.2. Diện tích nhà (m 2 sàn xây dựng):
2.3. Nguồn gốc nhà:
a) Tự xây dựng:
Năm hoàn công (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):
b) Mua, thừa kế, cho, tặng:
Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: ngày ............. tháng ............ năm..............
2.4. Giá trị nhà (đồng):
3. Giá trị nhà, đất thực tế nhận chuyển nh ư ợng, nhận thừa kế, nhận tặng cho (đồng):
4. Tài sản thuộc diện không phải nộp hoặc được miễn lệ phí tr ư ớc bạ (lý do):
5. Giấy tờ có liên quan, gồm:
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
........... , ngày ............ tháng ............... năm ......................
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:.................
( k ý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:....................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Áp dụng đối với tài sản là máy bay, ôtô, xe máy, tàu, thuyền, súng săn, súng thể thao)
[01] Kỳ tính thuế : theo từng lần phát sinh
[ 02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
A.
PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KÊ KHAI:
Điều 3 Nghị định số ... ngày .... của Chính phủ:
6. Miễn nộp lệ phí trước bạ (nếu có): chủ tài sản thuộc đối tượng được miễn nộp lệ phí trước bạ theo quy định tại điểm...... khoản...... Điều ..... Nghị định số ... ngày ... của Chính phủ:
CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
RA THÔNG BÁO
(ký tên, ghi rõ họ tên)
(ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu)
NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO
NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
.................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
(ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)
C/
PHẦN TÍNH TIỀN CHẬM NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (dành cho cơ quan thu tiền):
Phần khai của người nộp thuế
Phần tính của cơ quan thuế