Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Chi cục Thuế các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật thuế giá trị gia tăng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật thuế giá trị gia tăng
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính
  • theo cơ chế một cửa tại Chi cục Thuế các huyện, thành phố
  • trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Chi cục Thuế các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. (Kèm theo phụ lục danh mục nhóm thủ tục hành chính và danh mục các mẫu biểu)

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng về người nộp thuế, đối tượng không chịu thuế, giá tính thuế, thuế suất, phương pháp tính thuế, khấu trừ thuế, hoàn thuế và nơi nộp thuế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng về người nộp thuế, đối tượng khô...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Chi cục Thuế các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
  • (Kèm theo phụ lục danh mục nhóm thủ tục hành chính và danh mục các mẫu biểu)
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 59/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Chi cục Thuế các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Chánh Văn phòng...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 6 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng. 1. Cơ sở kinh doanh nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế được khấu trừ thuế giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào
  • Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 6 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng.
  • 1. Cơ sở kinh doanh nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế được khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào như sau:
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 59/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giải quy...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
left-only unmatched

Mục lục ngân sách:

Mục lục ngân sách: Cấp Chương Loại Khoản Mã ngành nghề kinh doanh chính Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng £ Khấu trừ £ Trực tiếp trên GTGT £ Trực tiếp trên doanh số £ Khoán £ Không phải nộp thuế GTGT Chi tiết mã loại hình kinh tế Ngày kiểm tra tờ khai: …./…./…… Nơi đăng ký nộp thuế Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên) Khu vực kinh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục lục ngân sách:

Mục lục ngân sách: Cấp Chương Loại Khoản Mã ngành nghề kinh doanh chính Nơi đăng ký nộp thuế Ngày kiểm tra tờ khai: …../…../………. Phương pháp tính thuế GTGT £ Khấu trừ £ Trực tiếp trên GTGT £ Trực tiếp trên doanh số Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên) £ Khoán £ Không phải nộp thuế GTGT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần dành cho cơ quan thuế ghi: Chương ... Khoản ...

Phần dành cho cơ quan thuế ghi: Chương ... Khoản ... ....................... , ngày............... tháng............. năm........... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (ký, ghi họ tên và đóng dấu) Hướng dẫn: - Cột (1): chỉ tiêu trên mỗi tờ khai đăng ký thuế - Cột (2): ghi lại nội dung thông tin đã kê khai trong lầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân với số tiền được miễn là..................................................................................................... CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ (ký, ghi rõ họ tên) .................. , ngày ............ tháng ............. năm ............... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ (ký, ghi rõ họ tên và đóng d...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giá tính thuế Giá tính thuế thực hiện theo quy định tại Điều 7 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 2 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng. 1. Đối với hàng hóa, dịch vụ do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là giá bán chưa có thuế giá trị gia tăng; đối với hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giá tính thuế thực hiện theo quy định tại Điều 7 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 2 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng.
  • 1. Đối với hàng hóa, dịch vụ do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là giá bán chưa có thuế giá trị gia tăng
  • đối với hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt là giá bán đã có thuế tiêu thụ đặc biệt nhưng chưa có thuế giá trị gia tăng
Removed / left-side focus
  • Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân với số tiền được miễn là.....................................................................................................
  • (ký, ghi rõ họ tên)
  • .................. , ngày ............ tháng ............. năm ...............
Rewritten clauses
  • Left: CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ Right: Điều 4. Giá tính thuế
left-only unmatched

Phần hộ gia đình, cá nh ân tự khai

Phần hộ gia đình, cá nh ân tự khai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần do UBND xã, đội thuế xác định

Phần do UBND xã, đội thuế xác định Xứ đồng Ký hiệu thửa Diện tích (m 2 ) Hạng đất Diện tích (m 2 ) Hạng đất Thuế ghi thu (kg) [08] [09] [10] [11] [12] [13] [14] [15] I Cây hàng năm 1 Đất trồng lúa 2 Đất trồng cây hàng năm khác 3 Mặt nước nuôi trồng thủy sản ... ........ Cộng cây hàng năm II Cây lâu năm Cộng cây lâu năm Tổng cộng Tôi xi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế giá trị gia tăng là tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng (sau đây gọi là cơ sở kinh doanh) và tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa chịu thuế giá trị gia tăng (sau đây gọi là người nhập khẩu). 2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam mua d...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng không chịu thuế Đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng thực hiện theo quy định tại Điều 5 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng. 1. Đối với các sản phẩm quy định tại Khoản 1 Điều 5 Luật thuế giá trị gia tăng qua sơ chế thông thường là sản phẩm...
Chương II Chương II CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Điều 5. Điều 5. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng 1. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa cho người mua, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. 2. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với dịch vụ là thời điểm hoàn thành việc...
Điều 6. Điều 6. Thuế suất Thuế suất thuế giá trị gia tăng thực hiện theo quy định tại Điều 8 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 3 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng. 1. Mức thuế suất 0% áp dụng đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu, vận tải quốc tế, hàng hóa, dịch vụ thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tă...
Điều 7. Điều 7. Phương pháp khấu trừ thuế Phương pháp khấu trừ thuế thực hiện theo quy định tại Điều 10 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 4 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng. 1. Số thuế giá trị gia tăng phải nộp tính theo phương pháp khấu trừ bằng số thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ (-) số thuế giá trị g...
Điều 8. Điều 8. Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng thực hiện theo quy định tại Điều 11 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 5 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng. 1. Số thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gi...