Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 6
Right-only sections 55

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Chi cục Thuế các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Chi cục Thuế các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. (Kèm theo phụ lục danh mục nhóm thủ tục hành chính và danh mục các mẫu biểu)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 59/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Chi cục Thuế các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Chánh Văn phòng...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ khai thuế 1. Hồ sơ khai thuế bao gồm tờ khai thuế theo mẫu do Bộ Tài chính quy định và các tài liệu liên quan làm căn cứ để người nộp thuế khai thuế, tính thuế. 2. Tờ khai thuế phải c ó các nội dung chính sau đây: a) Tên loại, mã hiệu tờ khai thuế; b) Kỳ tính thuế hoặc thời điểm phát sinh nghĩa vụ thuế; c) Thông tin về ng...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 59/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giải quy...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Added / right-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ khai thuế
  • 1. Hồ sơ khai thuế bao gồm tờ khai thuế theo mẫu do Bộ Tài chính quy định và các tài liệu liên quan làm căn cứ để người nộp thuế khai thuế, tính thuế.
  • 2. Tờ khai thuế phải c ó các nội dung chính sau đây:
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 59/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giải quy...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Target excerpt

Điều 9. Hồ sơ khai thuế 1. Hồ sơ khai thuế bao gồm tờ khai thuế theo mẫu do Bộ Tài chính quy định và các tài liệu liên quan làm căn cứ để người nộp thuế khai thuế, tính thuế. 2. Tờ khai thuế phải c ó các nội dung chín...

left-only unmatched

Mục lục ngân sách:

Mục lục ngân sách: Cấp Chương Loại Khoản Mã ngành nghề kinh doanh chính Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng £ Khấu trừ £ Trực tiếp trên GTGT £ Trực tiếp trên doanh số £ Khoán £ Không phải nộp thuế GTGT Chi tiết mã loại hình kinh tế Ngày kiểm tra tờ khai: …./…./…… Nơi đăng ký nộp thuế Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên) Khu vực kinh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục lục ngân sách:

Mục lục ngân sách: Cấp Chương Loại Khoản Mã ngành nghề kinh doanh chính Nơi đăng ký nộp thuế Ngày kiểm tra tờ khai: …../…../………. Phương pháp tính thuế GTGT £ Khấu trừ £ Trực tiếp trên GTGT £ Trực tiếp trên doanh số Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên) £ Khoán £ Không phải nộp thuế GTGT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.11 amending instruction

Phần dành cho cơ quan thuế ghi: Chương ... Khoản ...

Phần dành cho cơ quan thuế ghi: Chương ... Khoản ... ....................... , ngày............... tháng............. năm........... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (ký, ghi họ tên và đóng dấu) Hướng dẫn: - Cột (1): chỉ tiêu trên mỗi tờ khai đăng ký thuế - Cột (2): ghi lại nội dung thông tin đã kê khai trong lầ...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Gia hạn nộp thuế 1. Trường hợp được gia hạn: Việc gia hạn nộp thuế được xem xét trên cơ sở đề nghị của người nộp thuế theo một trong các trường hợp sau đây: a) Bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ; Thiệt hại vật chất là những tổn thất về tài sản của...

Open section

This section appears to amend `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần dành cho cơ quan thuế ghi: Chương ... Khoản ...
  • ....................... , ngày............... tháng............. năm...........
  • NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN
Added / right-side focus
  • Điều 31. Gia hạn nộp thuế
  • 1. Trường hợp được gia hạn:
  • Việc gia hạn nộp thuế được xem xét trên cơ sở đề nghị của người nộp thuế theo một trong các trường hợp sau đây:
Removed / left-side focus
  • Phần dành cho cơ quan thuế ghi: Chương ... Khoản ...
  • ....................... , ngày............... tháng............. năm...........
  • NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN
Target excerpt

Điều 31. Gia hạn nộp thuế 1. Trường hợp được gia hạn: Việc gia hạn nộp thuế được xem xét trên cơ sở đề nghị của người nộp thuế theo một trong các trường hợp sau đây: a) Bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đ...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân với số tiền được miễn là..................................................................................................... CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ (ký, ghi rõ họ tên) .................. , ngày ............ tháng ............. năm ............... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ (ký, ghi rõ họ tên và đóng d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần hộ gia đình, cá nh ân tự khai

Phần hộ gia đình, cá nh ân tự khai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.16 amending instruction

Phần do UBND xã, đội thuế xác định

Phần do UBND xã, đội thuế xác định Xứ đồng Ký hiệu thửa Diện tích (m 2 ) Hạng đất Diện tích (m 2 ) Hạng đất Thuế ghi thu (kg) [08] [09] [10] [11] [12] [13] [14] [15] I Cây hàng năm 1 Đất trồng lúa 2 Đất trồng cây hàng năm khác 3 Mặt nước nuôi trồng thủy sản ... ........ Cộng cây hàng năm II Cây lâu năm Cộng cây lâu năm Tổng cộng Tôi xi...

Open section

Điều 50.

Điều 50. Kiểm tra sau thông quan về thuế tại trụ sở của người nộp thuế. 1. Các trường hợp kiểm tra sau thông quan về thuế: a) Kiểm tra đối với trường hợp quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều 77 của Luật quản lý thuế; b) Kiểm tra khi có dấu hiệu vi phạm pháp luật về thuế; c) Kiểm tra theo kế hoạch để đánh giá việc tuân thủ pháp luật của ngư...

Open section

This section appears to amend `Điều 50.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần do UBND xã, đội thuế xác định
  • Ký hiệu thửa
  • Thuế ghi thu
Added / right-side focus
  • Điều 50. Kiểm tra sau thông quan về thuế tại trụ sở của người nộp thuế.
  • 1. Các trường hợp kiểm tra sau thông quan về thuế:
  • a) Kiểm tra đối với trường hợp quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều 77 của Luật quản lý thuế;
Removed / left-side focus
  • Phần do UBND xã, đội thuế xác định
  • Ký hiệu thửa
  • Thuế ghi thu
Target excerpt

Điều 50. Kiểm tra sau thông quan về thuế tại trụ sở của người nộp thuế. 1. Các trường hợp kiểm tra sau thông quan về thuế: a) Kiểm tra đối với trường hợp quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều 77 của Luật quản lý thuế; b) K...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Qu ản lý thuế và Luật S ửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Q uản lý thuế, áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế; phí, lệ phí; tiền thuê đất, thuê mặt nước; tiền sử dụng đất; thu từ khai thác tài nguyên khoáng sản và các khoản thu khác thuộc...
Điều 2. Điều 2. Người nộp thuế Người nộp thuế quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý thuế quản lý thu theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước. 3. Tổ chức, cá nhân khấu...
Điều 3. Điều 3. Ủ y nhiệm thu thuế 1. Cơ quan quản lý thuế ủy nhiệm cho cơ quan, tổ chức, cá nhân thu một số loại thuế theo quy định của Bộ Tài chính. 2. Việc ủ y nhiệm thu thuế phải được thực hiện thông qua hợp đồng giữa Thủ trưởng cơ quan quản lý thuế với cơ quan, tổ chức, cá nhân được ủy nhiệm thu, trừ một số trường hợp ủy nhiệm thu đối với...
Điều 4. Điều 4. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế 1. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế của cơ quan thuế a) Bộ Tài chính có trách nhiệm: - Ban hành quy định quản lý rủi ro về thuế để nâng cao hiệu quả quản lý thuế và ngăn ngừa hành vi vi phạm pháp luật về thuế; - Ban hành bộ tiêu chí đánh giá rủi ro theo các chức năng đáp ứng yê...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc tính thuế, khai thuế, nộp thuế 1. Người nộp thuế có trách nhiệm tính, xác định số tiền thuế phải nộp ngân sách nhà nước do mình kê khai, trừ trường hợp cơ quan quản lý thuế ấn định thuế hoặc tính thuế theo quy định tại các Điều 37, 38 và 39 Luật Q uản lý thuế. 2. Người nộp thuế phải khai chính xác, trung thực, đầy đủ...