Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 6
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Chi cục Thuế các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Chi cục Thuế các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. (Kèm theo phụ lục danh mục nhóm thủ tục hành chính và danh mục các mẫu biểu)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 59/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Chi cục Thuế các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Chánh Văn phòng...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hướng dẫn một số trường hợp cụ thể 1. Người nộp thuế đã được cấp mã số thuế nếu phát sinh các hoạt động sản xuất kinh doanh mới hoặc mở rộng kinh doanh sang các tỉnh, thành phố khác (không thành lập chi nhánh hoặc đơn vị trực thuộc) phải thực hiện đăng ký thuế với cơ quan thuế nơi phát sinh hoạt động kinh doanh mới hoặc mở rộng...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 59/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giải quy...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Added / right-side focus
  • Điều 9. Hướng dẫn một số trường hợp cụ thể
  • Người nộp thuế đã được cấp mã số thuế nếu phát sinh các hoạt động sản xuất kinh doanh mới hoặc mở rộng kinh doanh sang các tỉnh, thành phố khác (không thành lập chi nhánh hoặc đơn vị trực thuộc) ph...
  • Người nộp thuế là doanh nghiệp, tổ chức sử dụng mẫu tờ khai 01-ĐK-TCT, đơn vị trực thuộc của doanh nghiệp, tổ chức sử dụng mẫu tờ khai 02-ĐK-TCT kèm hợp đồng hoặc giấy phép hoạt động kinh doanh mới...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 59/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giải quy...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Target excerpt

Điều 9. Hướng dẫn một số trường hợp cụ thể 1. Người nộp thuế đã được cấp mã số thuế nếu phát sinh các hoạt động sản xuất kinh doanh mới hoặc mở rộng kinh doanh sang các tỉnh, thành phố khác (không thành lập chi nhánh...

left-only unmatched

Mục lục ngân sách:

Mục lục ngân sách: Cấp Chương Loại Khoản Mã ngành nghề kinh doanh chính Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng £ Khấu trừ £ Trực tiếp trên GTGT £ Trực tiếp trên doanh số £ Khoán £ Không phải nộp thuế GTGT Chi tiết mã loại hình kinh tế Ngày kiểm tra tờ khai: …./…./…… Nơi đăng ký nộp thuế Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên) Khu vực kinh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục lục ngân sách:

Mục lục ngân sách: Cấp Chương Loại Khoản Mã ngành nghề kinh doanh chính Nơi đăng ký nộp thuế Ngày kiểm tra tờ khai: …../…../………. Phương pháp tính thuế GTGT £ Khấu trừ £ Trực tiếp trên GTGT £ Trực tiếp trên doanh số Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên) £ Khoán £ Không phải nộp thuế GTGT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.18 amending instruction

Phần dành cho cơ quan thuế ghi: Chương ... Khoản ...

Phần dành cho cơ quan thuế ghi: Chương ... Khoản ... ....................... , ngày............... tháng............. năm........... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (ký, ghi họ tên và đóng dấu) Hướng dẫn: - Cột (1): chỉ tiêu trên mỗi tờ khai đăng ký thuế - Cột (2): ghi lại nội dung thông tin đã kê khai trong lầ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thời hạn, thời gian giải quyết và số lượng hồ sơ đăng ký thuế 1. Thời hạn đăng ký thuế a) Doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp thực hiện theo hướng dẫn tại Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp. b) Các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất kinh doanh, p...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần dành cho cơ quan thuế ghi: Chương ... Khoản ...
  • ....................... , ngày............... tháng............. năm...........
  • NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN
Added / right-side focus
  • Điều 4. Thời hạn, thời gian giải quyết và số lượng hồ sơ đăng ký thuế
  • a) Doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp thực hiện theo hướng dẫn tại Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.
  • b) Các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất kinh doanh, phát sinh nghĩa vụ nộp thuế, được hoàn thuế phải thực hiện đăng ký thuế trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày:
Removed / left-side focus
  • Phần dành cho cơ quan thuế ghi: Chương ... Khoản ...
  • ....................... , ngày............... tháng............. năm...........
  • NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN
Rewritten clauses
  • Left: - Cột (1): chỉ tiêu trên mỗi tờ khai đăng ký thuế Right: 1. Thời hạn đăng ký thuế
Target excerpt

Điều 4. Thời hạn, thời gian giải quyết và số lượng hồ sơ đăng ký thuế 1. Thời hạn đăng ký thuế a) Doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp thực hiện theo hướng dẫn tại Nghị định số 43/2010...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân với số tiền được miễn là..................................................................................................... CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ (ký, ghi rõ họ tên) .................. , ngày ............ tháng ............. năm ............... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ (ký, ghi rõ họ tên và đóng d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần hộ gia đình, cá nh ân tự khai

Phần hộ gia đình, cá nh ân tự khai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.11 amending instruction

Phần do UBND xã, đội thuế xác định

Phần do UBND xã, đội thuế xác định Xứ đồng Ký hiệu thửa Diện tích (m 2 ) Hạng đất Diện tích (m 2 ) Hạng đất Thuế ghi thu (kg) [08] [09] [10] [11] [12] [13] [14] [15] I Cây hàng năm 1 Đất trồng lúa 2 Đất trồng cây hàng năm khác 3 Mặt nước nuôi trồng thủy sản ... ........ Cộng cây hàng năm II Cây lâu năm Cộng cây lâu năm Tổng cộng Tôi xi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mã số thuế 1. Mã số thuế là một dãy các chữ số được mã hoá theo một nguyên tắc thống nhất để cấp cho từng người nộp thuế theo quy định của các Luật Thuế, Pháp lệnh phí và lệ phí (gọi chung là “pháp luật về thuế”), bao gồm cả người nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. Mã số thuế để nhận biết, xác định từng người nộp thuế và được...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần do UBND xã, đội thuế xác định
  • Ký hiệu thửa
  • Thuế ghi thu
Added / right-side focus
  • Điều 3. Mã số thuế
  • Mã số thuế là một dãy các chữ số được mã hoá theo một nguyên tắc thống nhất để cấp cho từng người nộp thuế theo quy định của các Luật Thuế, Pháp lệnh phí và lệ phí (gọi chung là “pháp luật về thuế”...
  • Mã số thuế để nhận biết, xác định từng người nộp thuế và được quản lý thống nhất trên phạm vi toàn quốc.
Removed / left-side focus
  • Phần do UBND xã, đội thuế xác định
  • Ký hiệu thửa
  • Thuế ghi thu
Target excerpt

Điều 3. Mã số thuế 1. Mã số thuế là một dãy các chữ số được mã hoá theo một nguyên tắc thống nhất để cấp cho từng người nộp thuế theo quy định của các Luật Thuế, Pháp lệnh phí và lệ phí (gọi chung là “pháp luật về thu...

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn Luật Quản lý thuế về đăng ký thuế
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thuế; thay đổi thông tin đăng ký thuế; chấm dứt hiệu lực mã số thuế; trách nhiệm quản lý và sử dụng mã số thuế.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sau: 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, hàng hoá. 2. Cá nhân có thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân. 3. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm khấu trừ và nộp thuế vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật....
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THUẾ
Điều 5. Điều 5. Hồ sơ đăng ký thuế 1. Hồ sơ đăng ký thuế đối với người nộp thuế là doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp (bao gồm cả các đơn vị trực thuộc) Doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp thực hiện đăng ký thuế theo quy định tại các Điều 19, 20, 21, 22, 23 và 33 Nghị định 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chín...
Điều 6. Điều 6. Địa điểm nộp hồ sơ đăng ký thuế 1. Doanh nghiệp và các đơn vị trực thuộc thành lập theo Luật Doanh nghiệp, thực hiện nộp hồ sơ đăng ký thuế tại cơ quan Đăng ký kinh doanh theo quy định của Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp. 2. Doanh nghiệp, tổ chức khác và các đơn vị trực thuộc thực...