Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 33
Right-only sections 81

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định trình tự, thủ tục thực hiện cơ chế "một cửa" trong việc thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư và công tác đấu thầu trong lĩnh vực đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục thực hiện cơ chế “một cửa” trong việc thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, công tác đấu thầu trong lĩnh vực xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh, các huyện và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Phong Tranh QUY ĐỊNH Trình tự, thủ tục thực hiện cơ chế "một cửa" trong việc thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH VỀ CÁC GIAI ĐOẠN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Giai đoạn chuẩn bị đầu tư: 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư. 2. Tiếp xúc, thăm dò về nhu cầu tiêu thụ sản phẩm, khả năng cạnh tranh sản phẩm, nguồn cung ứng vật tư thiết bị cho xây dựng, cho sản xuất, xem xét khả năng vốn đầu tư, hình thức đầu tư. 3. Điều tra, khảo sát và chọn địa điểm xây dựng. 4. Lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giai đoạn thực hiện dự án đầu tư: 1. Xin giấy phép xây dựng (nếu có yêu cầu). 2. Bồi thường giải phóng mặt bằng, thực hiện kế hoạch tái định cư, chuẩn bị mặt bằng xây dựng. 3. Lập hồ sơ khảo sát thiết kế - tổng dự toán. 4. Tổ chức đấu thầu xây lắp, mua sắm thiết bị. 5. Tiến hành thi công xây lắp. 6. Kiểm tra thực hiện các hợp đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giai đoạn kết thúc xây dựng, đưa dự án vào khai thác sử dụng: 1. Nghiệm thu, bàn giao công trình. 2. Thực hiện kết thúc xây dựng công trình. 3. Vận hành công trình và hướng dẫn sử dụng công trình. 4. Bảo hành công trình. 5. Quyết toán vốn đầu tư và phê duyệt quyết toán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUY ĐỊNH VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung kế hoạch đầu tư: 1. Kế hoạch vốn cho điều tra, khảo sát và lập quy hoạch ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn. 2. Kế hoạch vốn để chuẩn bị đầu tư: gồm vốn để điều tra khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và khả thi, chi phí thẩm định dự án. 3. Kế hoạch chuẩn bị thực hiện dự án: gồm vốn để kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện để ghi kế hoạch đầu tư hàng năm: 1. Các dự án được ghi vào kế hoạch chuẩn bị đầu tư phải phù hợp với quy hoạch phát triển ngành và lãnh thổ được duyệt. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Vị Thanh, các huyện, Giám đốc các Sở, Ban ngành tỉnh, xem xét nhu cầu, lập danh mục chuẩn bị đầu tư gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư (Sở KH&ĐT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH VỀ LẬP VÀ THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lập dự án đầu tư: 1. Chủ đầu tư phải thuê Tổ chức tư vấn có tư cách pháp nhân, đủ năng lực đáp ứng các yêu cầu của dự án để lập dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật. Nếu Chủ đầu tư có năng lực tự lập dự án thì phải có quyết định của người có thẩm quyền quyết định đầu tư giao nhiệm vụ. Các dự án nhóm A đã có trong quy hoạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nội dung dự án đầu tư xây dựng: 1. Nội dung dự án đầu tư: gồm hai phần: 1.1. Phần thuyết minh: a) Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư. b) Lựa chọn hình thức đầu tư. c) Chương trình sản xuất và các yếu tố phải đáp ứng (đối với các dự án có sản xuất). d) Các phương án, địa điểm cụ thể (hoặc vùng địa điểm, tuyến công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định dự án đầu tư: 1. Những dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn do doanh nghiệp Nhà nước đầu tư phải được thẩm định (cơ quan Nhà nước hoặc thuê tư vấn thẩm định). 2. Những dự án không thuộc các nguồn vốn trên thì Chủ đầu tư tự tổ chức t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị thẩm định dự án đầu tư: 1. Tờ trình của Chủ đầu tư gửi cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư phù hợp tại thời điểm gửi thẩm định. 2. Ý kiến của cơ quan quản lý trực tiếp về chủ trương đầu tư, sự phù hợp với quy hoạch, nội dung dự án, các nhận xét đánh giá và kiến nghị. 3. Ý kiến thẩm định của tổ chức cho vay vốn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài; b) Xác định phương hướng và cơ cấu vốn đầu tư bảo đảm sự cân đối giữa đầu tư trong nư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Hồ sơ đề nghị thẩm định dự án đầu tư:
  • 1. Tờ trình của Chủ đầu tư gửi cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư phù hợp tại thời điểm gửi thẩm định.
  • 2. Ý kiến của cơ quan quản lý trực tiếp về chủ trương đầu tư, sự phù hợp với quy hoạch, nội dung dự án, các nhận xét đánh giá và kiến nghị.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
  • a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ đề nghị thẩm định dự án đầu tư:
  • 1. Tờ trình của Chủ đầu tư gửi cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư phù hợp tại thời điểm gửi thẩm định.
  • 2. Ý kiến của cơ quan quản lý trực tiếp về chủ trương đầu tư, sự phù hợp với quy hoạch, nội dung dự án, các nhận xét đánh giá và kiến nghị.
Target excerpt

Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy trình thẩm định và phê duyệt các dự án đầu tư: 1. Các bước thẩm định: Đối với dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách, vốn tín dụng ưu đãi, vốn được Nhà nước bảo lãnh thuộc tỉnh quản lý, được tiến hành theo các bước như sau: a) Bước 1: Khi lập xong dự án (phải đủ nội dung và do đơn vị tư vấn chức năng lập), Chù đầu tư nộp ít nhấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU, HỒ SƠ MỜI THẦU VÀ KẾT QUẢ ĐẤU THẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy trình thẩm định kế hoạch đấu thầu và hồ sơ mời thầu. 1. Sở KH&ĐT là đầu mối tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu đối với các dự án nhóm A, B, c sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc tỉnh quản lý. 2. Đối với dự án nhóm C: kế hoạch đấu thầu được lập cùng với dự án đầu tư, hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ trình thẩm định kế hoạch đấu thầu và hồ sơ mời thầu: 1. Tờ trình đề nghị phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu của Chủ đầu tư khi bảo đảm điều kiện tổ chức đấu thầu: 1.1. Nội dung chủ yếu của kế hoạch đấu thầu của dự án do Chủ đầu tư trình: a) Phân chia gói thầu, nguyên tắc phân chia. b) Giá gói thầu và nguồn tài c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Quy trình thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu và hồ sơ mời thầu: 1. Quy trình thẩm định: như quy trình thẩm định dự án đầu tư tại Khoản 1, Điều 10 quy định này. 2. Thời gian thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu: - Thời gian thẩm định: không quá 15 ngày làm việc. - Thời gian phê duyệt: không quá 5 ngày làm...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm: a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển; b) Hỗ trợ các dự án của các doanh nghiệp đầu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Quy trình thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu và hồ sơ mời thầu:
  • 1. Quy trình thẩm định: như quy trình thẩm định dự án đầu tư tại Khoản 1, Điều 10 quy định này.
  • 2. Thời gian thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu:
Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước
  • 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm:
  • a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quy trình thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu và hồ sơ mời thầu:
  • 1. Quy trình thẩm định: như quy trình thẩm định dự án đầu tư tại Khoản 1, Điều 10 quy định này.
  • 2. Thời gian thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu:
Target excerpt

Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm: a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quả...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thẩm định, phê duyệt kết quả đấu thầu: 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở KH&ĐT là đầu mối tổ chức thẩm định, ữình xét duyệt kết quả đấu thầu. 2. Hồ sơ trình thẩm định kết quả đấu thầu: a) Tờ trình của Chủ đầu tư. b) Báo cáo đánh giá kết quả đấu thầu của đơn vị tư vấn hoặc tổ chuyên gia của bên mời thầu....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quy trình thẩm định, phê duyệt kết quả đấu thầu: 1. Quy trình thẩm định: như quy trình thẩm định dự án đầu tư tại Khoản 1, Điều 10 quy định này. 2. Thời hạn thẩm định, phê duyệt: - Gói thầu có giá trị lđfn hơn 2 tỷ đồng: thời gian thẩm định không quá 15 ngày. - Gói thầu có giá trị nhỏ hơn 2 tỷ đồng: thời gian thẩm định không q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUY ĐỊNH VỀ THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT HỒ SƠ CHỈ ĐỊNH THẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thẩm quyền chỉ định thầu: 1. Đối với gói thầu xây lắp trên 1 tỷ đồng thì do Thủ tướng Chính phủ quyết định chỉ định thầu. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ủy quyền cho các Chủ đầu tư được chỉ định thầu đối với các gói thầu xây lắp có giá trị dưới 01 tỷ đồng. 3. Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ủy quyền cho Chủ đầu tư chỉ định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đối với các gói thầu tư vấn có giá trị từ 500 triệu đồng trở lên: 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quyết định đối với các gói thầu tư vấn có giá trị từ 500 triệu đồng trở lên. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở KH&ĐT là đầu mối tổ chức xem xét thẩm định, trình ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 NHŨNG QUY ĐỊNH VỀ THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC PHÁT SINH VÀ LỆ PHÍ THẨM ĐỊNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thẩm định, phê duyệt khối lượng phát sinh: Cấp nào phê duyệt dự án đầu tư thì cấp đó xem xét, phê duyệt đầu tư khối lượng bổ sung, phát sinh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Lệ phí thẩm định: 1. Cơ quan thẩm định thu lệ phí trước khi trả kết quả. 2. Phí, lệ phí do bộ phận tiếp nhận và trả kế quả thu theo mức qui định hiện hành của Bộ Tài Chính. 3. Lệ phí thẩm định đầu tư: thực hiện theo Thông tư số 109/2000/TT- BTC ngày 13 tháng 11 năm 2000 của Bộ Tài chính. 4. Lệ phí thẩm định theo kết qủa đấu th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm giải quyết công việc liên quan đến các cơ quan chuyên môn: Căn cứ vào nội dung, yêu cầu của từng lĩnh vực đầu tư, Sở KH&ĐT có trách nhiệm tổ chức mời các cơ quan có liên quan thẩm định và trình ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Ủy ban nhân dân thị xã Vị Thanh và các huyện căn cứ Quy định này xây dựng Quyết định quy định vế trình tự, thủ tục thực hiện cơ chế “một cửa” trong lĩnh vực đầu tư xây dựng cơ bản đối với thị xã, các huyện theo phân cấp cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Sở KH&ĐT có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiện, đồng thời hướng dẫn thị xã Vị Thanh, các huyện thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.
Điều 2. Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...