Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 21
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Việc bố trí kinh phí từ ngân sách tỉnh để thực hiện hỗ trợ theo Quy chế này bắt đầu từ năm ngân sách 2010. Bãi bỏ: Quyết định số 59/2003/QĐ-UB ngày 29 tháng 8 năm 2003 của UBND tỉnh về việc thành lập Quỹ hỗ trợ xuất khẩu; Quyết định số 23/2006/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 200...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Công Thương, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY CHẾ Xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 97 /2009 /QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang 1. Xúc tiến thương mại là hoạt động nhằm tìm kiếm, thúc đẩy cơ hội mua, bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ thương mại; là hoạt động trao đổi và hỗ trợ thông tin giữa người bán và người mua hoặc khâu trung gian qua đó thúc đẩy việc mua bán, trao đổi hàng hóa và dịch vụ nhằm mở rộng v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc xây dựng và hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang (dưới đây gọi tắt là Chương trình).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với: 1. Các đơn vị chủ trì Chương trình, bao gồm: Trung tâm Xúc tiến thương mại của Sở Công Thương, các Hiệp hội, Hội Doanh nghiệp, Liên minh HTX tỉnh và các đơn vị được giao nhiệm vụ xúc tiến thương mại có đề án xúc tiến thương mại tham gia Chương trình được xây dựng, thẩm định và được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị chủ trì Chương trình 1. Đơn vị chủ trì Chương trình là các tổ chức quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy chế này; là đầu mối xây dựng, chủ trì việc thực hiện Chương trình và tiếp nhận hỗ trợ kinh phí theo quy định của Quy chế này. 2. Đơn vị chủ trì Chương trình phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Có tư cách pháp nhân; b) Có...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Giám đốc Vườn quốc gia Ba Bể, Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp, Giám đốc: Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Bắc Kạn, Công ty TNHH Nhà nước MTV cấp thoát nước Bắc Kạn, Công ty TNHH MTV xổ số Bắc Kạn, C...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Đơn vị chủ trì Chương trình
  • 1. Đơn vị chủ trì Chương trình là các tổ chức quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy chế này; là đầu mối xây dựng, chủ trì việc thực hiện Chương trình và tiếp nhận hỗ trợ kinh phí theo quy định của Quy ch...
  • 2. Đơn vị chủ trì Chương trình phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
Added / right-side focus
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
  • Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
  • Giám đốc Vườn quốc gia Ba Bể, Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp, Giám đốc: Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Bắc Kạn, Công ty TNHH Nhà nước MTV cấp thoát nước Bắc Kạn, Công ty TNHH MTV xổ số Bắc Kạn...
Removed / left-side focus
  • 1. Đơn vị chủ trì Chương trình là các tổ chức quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy chế này; là đầu mối xây dựng, chủ trì việc thực hiện Chương trình và tiếp nhận hỗ trợ kinh phí theo quy định của Quy ch...
  • 2. Đơn vị chủ trì Chương trình phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • b) Có đủ năng lực về con người, tài chính và cơ sở vật chất để thực hiện Chương trình; nắm rõ qui định về xúc tiến thương mại;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Đơn vị chủ trì Chương trình Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Left: a) Có tư cách pháp nhân; Right: Giám đốc các Sở, Ban, Ngành
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Giám đốc Vườn quốc gia Ba Bể, Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp, Giám đốc:...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Đơn vị tham gia Chương trình 1. Đơn vị tham gia Chương trình quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy chế này trực tiếp thực hiện nội dung các đề án của Chương trình và được hưởng hỗ trợ kinh phí theo Quy chế này. 2. Các doanh nghiệp khi tham gia chương trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau: a) Có trụ sở chính đặt trên địa bàn tỉnh Bắ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xem xét xử lý trách nhiệm 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị Nhà nước để xảy ra hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường tại địa bàn do cơ quan, tổ chức, đơn vị mình quản lý, phụ trách thì bị xử lý kỷ luật theo quy định hiện hành về kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức hoặc nếu có đủ dấu hiệu cấ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Đơn vị tham gia Chương trình
  • 1. Đơn vị tham gia Chương trình quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy chế này trực tiếp thực hiện nội dung các đề án của Chương trình và được hưởng hỗ trợ kinh phí theo Quy chế này.
  • 2. Các doanh nghiệp khi tham gia chương trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc xem xét xử lý trách nhiệm
  • Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị Nhà nước để xảy ra hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường tại địa bàn do cơ quan, tổ chức, đơn vị mình quản lý, phụ trách thì bị xử lý kỷ luật theo q...
  • 2. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị Nhà nước phải chịu trách nhiệm liên đới đối với hành vi vi phạm pháp luật về môi trường xảy ra trong lĩnh vực công tác do cấp phó của mình trực tiếp phụ t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đơn vị tham gia Chương trình
  • 1. Đơn vị tham gia Chương trình quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy chế này trực tiếp thực hiện nội dung các đề án của Chương trình và được hưởng hỗ trợ kinh phí theo Quy chế này.
  • 2. Các doanh nghiệp khi tham gia chương trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau:
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc xem xét xử lý trách nhiệm 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị Nhà nước để xảy ra hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường tại địa bàn do cơ quan, tổ chức, đơn vị mình quản lý, phụ trách...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc hỗ trợ kinh phí cho việc thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình do đơn vị tham gia đóng góp; Nhà nước hỗ trợ một phần thông qua đơn vị chủ trì Chương trình. 2. Đơn vị chủ trì và tham gia Chương trình phải đảm bảo sử dụng kinh phí hỗ trợ của Nhà nước tiết kiệm, có hiệu quả và phải chịu trách nhiệm v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II XÂY DỰNG VÀ THẨM ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đề xuất Chương trình 1. Đơn vị chủ trì Chương trình gửi đề xuất Chương trình đến Sở Công Thương (Trung tâm Xúc tiến thương mại).. 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề xuất Chương trình, Sở Công Thương có trách nhiệm thông báo bằng văn bản về việc tiếp nhận đề xuất Chương trình đến đơn vị chủ trì. 3. Chươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định, phê duyệt Chương trình 1. Sở Công Thương chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan đề xuất Chủ tịch UBND tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định, ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng thẩm định và các tiêu chí để làm căn cứ phê duyệt các đề án xúc tiến thương mại của Chương trình. Hội đồng thẩm định có nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐƯỢC HỖ TRỢ VÀ MỨC HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nội dung được hỗ trợ 1. Thông tin thương mại và tuyên truyền để tiêu thụ hàng hóa ở trong nước, nước ngoài. 2. Tham gia hội chợ, triển lãm hàng hóa ở trong nước, nước ngoài. 3. Tổ chức đoàn doanh nghiệp khảo sát thị trường, giao dịch thương mại ở trong nước, nước ngoài. 4. Bồi dưỡng nâng cao năng lực và kỹ năng kinh doanh ở tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Mức hỗ trợ 1. Nội dung qui định tại khoản 1, khoản 5 và khoản 7 Điều 9, mức hỗ trợ là 100% chi phí . 2. Nội dung qui định tại khoản 2 Điều 9, mức hỗ trợ cụ thể như sau: a) Gian hàng trưng bày, triển lãm của tỉnh: mức hỗ trợ là 100% chi phí tổ chức thực hiện; b) Gian hàng tham dự hội chợ của các doanh nghiệp: mức hỗ trợ là 100%...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xử lý kỷ luật do vi phạm chế độ trách nhiệm của người đứng đầu 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày có kết luận chính thức của cơ quan có thẩm quyền về việc gây ô nhiễm môi trường hoặc từ ngày bản án về vụ, việc gây ô nhiễm môi trường có hiệu lực pháp luật, người đứng đầu địa phương, cơ quan, đơn vị cấp trên trực tiếp có trách...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Mức hỗ trợ
  • 1. Nội dung qui định tại khoản 1, khoản 5 và khoản 7 Điều 9, mức hỗ trợ là 100% chi phí .
  • 2. Nội dung qui định tại khoản 2 Điều 9, mức hỗ trợ cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 9. Xử lý kỷ luật do vi phạm chế độ trách nhiệm của người đứng đầu
  • Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày có kết luận chính thức của cơ quan có thẩm quyền về việc gây ô nhiễm môi trường hoặc từ ngày bản án về vụ, việc gây ô nhiễm môi trường có hiệu lực pháp luật, người...
  • 2. Việc xử lý kỷ luật do vi phạm chế độ trách nhiệm của người đứng đầu được thực hiện theo quy định hiện hành về xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Mức hỗ trợ
  • 1. Nội dung qui định tại khoản 1, khoản 5 và khoản 7 Điều 9, mức hỗ trợ là 100% chi phí .
  • 2. Nội dung qui định tại khoản 2 Điều 9, mức hỗ trợ cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 9. Xử lý kỷ luật do vi phạm chế độ trách nhiệm của người đứng đầu 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày có kết luận chính thức của cơ quan có thẩm quyền về việc gây ô nhiễm môi trường hoặc từ ngày bản án về vụ, vi...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thủ tục, trình tự cấp kinh phí hỗ trợ 1. Hàng năm, trên cơ sở kế hoạch kinh phí xúc tiến thương mại do UBND tỉnh giao, Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt Chương trình của tỉnh. 2. Căn cứ vào Quyết định phê duyệt Chương trình của Chủ tịch UBND tỉnh, công văn đề nghị của các đơn vị chủ trì Chương trình, Sở Tài chính thông báo dự toán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kế toán và quyết toán kinh phí hỗ trợ 1. Đơn vị chủ trì Chương trình tổ chức hạch toán đầy đủ các khoản thu, chi thuộc Chương trình theo đúng qui định của chế độ kế toán hiện hành. 2. Hàng năm đơn vị chủ trì Chương trình có trách nhiệm tổng hợp toàn bộ chứng từ các khoản thu, chi thực tế theo quy định tại Điều 10 Quy chế này,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh Chương trình Hàng năm, căn cứ vào tình hình thực tế, tiến độ thực hiện, khả năng hoàn thành Chương trình hoặc theo đề nghị của các đơn vị tham gia Chương trình, đơn vị chủ trì Chương trình xem xét, tổng hợp và báo cáo Hội đồng thẩm định Chương trình xem xét, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các cấp, các ngành 1. Giao cho Sở Công Thương chủ trì triển khai thực hiện, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình đảm bảo Chương trình được thực hiện theo đúng yêu cầu, mục tiêu, nội dung, tiến độ, hiệu quả và theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Trách nhiệm của Sở Tài chính a) Chủ trì đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Báo cáo việc thực hiện chương trình 1. Đơn vị chủ trì Chương trình gửi báo cáo kết quả thực hiện về Sở Công Thương, Sở Tài chính chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày kết thúc mỗi nội dung của Chương trình; báo cáo đánh giá kết quả thực hiện Chương trình hàng năm trước ngày 15 tháng 01 năm sau; đồng thời thông báo cho các đơn vị th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Chương trình được xem xét khen thưởng theo chế độ hiện hành. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm, gian lận để được hưởng các khoản hỗ trợ từ Chương trình tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý theo Quy định của pháp luật./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, đơn vị nhà nước để xảy ra vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, đơn vị Nhà nước trong việc để xảy ra vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định trách nhiệm người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, đơn vị của Nhà nước để xảy ra vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, đơn vị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, bao gồm: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã; b) Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp Nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện; c) Chủ tịch Hội đồng q...
Chương II Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 4. Điều 4. Căn cứ xác định chế độ trách nhiệm đối với người đứng đầu 1. Căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, đơn vị về bảo vệ môi trường quy định tại Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thực hiện Luật Bảo vệ môi trường. 2. Căn cứ nghĩa vụ, nhiệm vụ, quyền hạn, quyền lợi của cán bộ, công chức, viê...