Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 41

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành biểu mức thu phí, lệ phí về công tác bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Banhành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí, lệ phí về công tác bảo về nguồnlợi thuỷ sản. 1.Đối tượng nộp phí, lệ phí theo mưc thu quy định tại Điều này là các tổ chức, cánhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanhtrong lĩnh vực thuỷ sản khi được cơ quan bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản cấp giấyp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản thuộc Bộ Thuỷ sản, Chi cục bảo vệ nguồn lợi thuỷsản, Trung tâm thuỷ sản các địa phương (gọi chung là cơ quan bảo vệ nguồn lợithuỷ sản) tổ chức thu phí, lệ phí bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản được trích 40% (bốnmươi phần trăm) tổng số tiền phí, lệ phí thu được trước khi nộp vào ngân sáchnhà nước để chi ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; Bãi bỏ các quyđịnh về thu, nộp và quản lý phí, lệ phí bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản trái vớiQuyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 :Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, lệ phí về bảo vệ nguồn lợi thuỷsản, Cục bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, các đơn vị thu phí, lệ phí và các cơ quanliên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ (Ban hành kèm theo Quyết định số 20 /2000/QĐ/BTC ngày 21/2/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) A....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành bản quy định quản lý, bảo vệ, phát triển nguồn lợi thủy sản đăng kiểm tàu cá, thú y thủy sản, đăng ký chất lượng hàng hóa thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1 Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định quản lý, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, đăng kiểm tàu cá, thú y thủy sản, đăng ký chất lượng hàng hóa thủy sản trên địa bàn tỉnh.
Điều 2 Điều 2: Bản quy định này được áp dụng đối với tất cả các tổ chức cá nhân (kể cả lực lượng vũ trang) trong tỉnh, ngoài tỉnh và nước ngoài hoạt động liên quan đến nghề cá tại vùng biển, sông ngòi, ao hồ, đồng ruộng thuộc tỉnh Nghệ An. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, và thay thế quyết định 1230/1998/QĐ-UB ngày 10/9/1...
Điều 3 Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Bộ đội biên phòng tỉnh, Trưởng Chi cục BVNL thủy sản, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: UBND tỉnh Nghệ An quản lý thống nhất công tác bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, đăng kiểm tàu cá, thú y thủy sản và đăng ký chất lượng hàng hóa thủy sản trên phạm vi toàn tỉnh. Sở Thủy sản có nhiệm vụ tham mưu cho UBND tỉnh về việc xây dựng kế hoạch, quy hoạch về đánh bắt, nuôi trồng, tái tạo, bảo vệ và phát triển nguồn...
Điều 2 Điều 2: Nghiêm cấm mọi hành vi gây tác hại trực tiếp hoặc gián tiếp đến nguồn lợi thủy sản, môi trường sống của các chủng loại thủy sản ở biển, sông ngòi, ao hồ, đồng ruộng.
Điều 3 Điều 3: Phương tiện nghề cá trong bản quy định này bao gồm: Các loại tàu thuyền, bè mảng, các phương tiện thiết bị di động hoặc không di động ở trên biển, sông, hồ, được con người sử dụng vào khai thác thủy sản.