QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Ban hành biểu mức thu phí, lệ phí về công tác bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ,quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệmvụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;
Căn cứ Khoản 3,
Điều 5 Nghị định 93/CP và các điều 18,19,20 của bảnquy định thi hành Pháp lệnh thú y ban hành kèm theo Nghị định số 93/ ngày27/11/1993 của Chính phủ;
Căn cứ Khoản 6 và Khoản 7,
Điều 2 của Nghị định 50/CP ngày21/6/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Thuỷsản;
Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ vềphí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước;
Sau khi có ý kiến của Bộ Thuỷ sản và theo đề nghị của Tổng cục trưởngTổng cục Thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Banhành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí, lệ phí về công tác bảo về nguồnlợi thuỷ sản.
1.Đối tượng nộp phí, lệ phí theo mưc thu quy định tại Điều này là các tổ chức, cánhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanhtrong lĩnh vực thuỷ sản khi được cơ quan bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản cấp giấyphép hoạt động, kiểm tra an toàn phương tiện, thiết bị nghề cá, chất lượng vàthú y thuỷ sản theo quy định của pháp luật.
2.Trường hợp cấp lại hoặc gia hạn cấp giấy phép thì thu bằng 50% mức thu quy địnhđối với loại phí, lệ phí tương ứng; Trường hợp cần xác minh hoặc thực hiện theoquy trình cấp mới thì lệ phí thu theo mức lệ phí cấp mới.
3.Trường hợp khách hàng có đơn yêu cầu kiểm tra ngoài giờ hành chính nhà nước quyđịnh để đảm bảo thời gian thì phí, lệ phí được tính thêm bằng 50% (năm mươiphần trăm) so với mức quy định trong các phụ lục kèm theo quyết định này.
4.Phí, lệ phí thu bằng tiền Việt Nam. Trường hợp mức thu quy định bằng Đô la Mỹ(USD) thì quy đổi từ USD ra tiền Việt nam theo tỷ giá do Ngân hàng nhà nướcViệt Nam thông báo tại thời điểm thu tiền.
Điều 2
Cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản thuộc Bộ Thuỷ sản, Chi cục bảo vệ nguồn lợi thuỷsản, Trung tâm thuỷ sản các địa phương (gọi chung là cơ quan bảo vệ nguồn lợithuỷ sản) tổ chức thu phí, lệ phí bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản được trích 40% (bốnmươi phần trăm) tổng số tiền phí, lệ phí thu được trước khi nộp vào ngân sáchnhà nước để chi phí cho việc tổ chức thu phí, lệ phí, số còn lại (60%) phải nộpvào ngân sách nhà nước.
CụcBảo vệ nguồn lợi thuỷ sản - Bộ Thuỷ sản có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn cáccơ quan bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản thực hiện việc thu, nộp và quản lý sử dụngphí, lệ phí bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản thống nhất trong cả nước theo đúng quyđịnh tại Thông tư số 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫnthực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệphí thuộc ngân sách nhà nước.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; Bãi bỏ các quyđịnh về thu, nộp và quản lý phí, lệ phí bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản trái vớiQuyết định này.
Điều 4 :Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, lệ phí về bảo vệ nguồn lợi thuỷsản, Cục bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, các đơn vị thu phí, lệ phí và các cơ quanliên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 20 /2000/QĐ/BTC
ngày 21/2/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
A. LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP
TT
Nội dung khoản thu
Đơn vị tính
Mức thu
Ghi chú
1
2
3
4
5
1
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện nghề cá
Chiếc
40.000
2
Giấy đăng ký hoạt động nghề cá (đối với tàu trong nước)
Lần
30.000
3
Giấy phép di chuyển lực lượng khai thác
Lần
30.000
4
Sổ danh bạ thuyền viên
1 lần
20.000
5
Giấy chứng nhận điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn của tàu
1 lần
40.000
6
Giấy chứng nhận đăng ký sản xuất và kinh doanh giống thuỷ sản
lần
30.000
7
Giấy phép di giống
lần
30.000
8
Giấy phép xuất, nhập khẩu động vật và sản phẩm động vật thuỷ sản
lần
40.000
9
Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật và sản phẩm động vật thuỷ sản (sử dụng nội địa)
lần
40.000
10
Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật và sản phẩm động vật thuỷ sản xuất, nhập khẩu, quá cảnh, mượn đường
lần
40.000
11
Giấy phép xuất, nhập khẩu thuốc thú y, hoá chất, vắc xin và vi sinh vật dùng cho nuôi trồng thủy sản
lần
30.000
12
Giấy chứng nhận đăng ký sản xuất thuốc thú y thuỷ sản
lần
40.000
13
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thuốc thú ý thuỷ sản đối với cửa hàng, quầy hàng, đại lý
lần
40.000
14
Giấy chứng nhận đăng ký thuốc thú y và vẵc xin thuỷ sản
lần
40.000
15
Giấy phép xuất, nhập khẩu thức ăn cho động vật thuỷ sản
lần
30.000
16
Giấy chứng nhận đăng ký sản xuất thức ăn cho động vật thuỷ sản
lần
40.000
17
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thức ăn cho động vật thuỷ sản
lần
40.000
1
2
3
4
5
18
Giấy chứng nhận cơ sở có đủ điều kiện sản xuất hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản
lần
40.000
19
Bản đăng ký chất lượng hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản
1 mặt hàng
40.000
20
Giấy chứng nhận hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản
1 lần
40.000
21
Giấy chứng nhận thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ
1 lần
40.000
22
Giấy chứng nhận xuất xứ nhuyễn thể hai mảnh vỏ
1 lần
40.000
23
Giấy phép vận hành thiết bị áp lực
1 lần
30.000
24
Giấy phép chế tạo thiết bị chịu áp lực
1 lần
30.000
25
Giấy đăng ký hoạt động nghề cá đối với tàu nước ngoài (không kể doanh nghiệp hoạt động theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam)
1 lần
200 USD
B. PHÍ KIỂM TRA AN TOÀN PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ
1
2
3
4
5
I
PHÍ KIỂM TRA PHƯƠNG TIỆN NGHỀ CÁ
1
Thẩm tra xét duyệt thiết kế phí
5% thiết kế phí
2
Giám sát kỹ thuật đóng mới (kể cả các phương tiện chưa được cơ quan kỹ thuật kiểm tra)
1% giá thành công xưởng
3
Sao duyệt thiết kế
1 lần thiết kế
100.000
4
Giám sát kỹ thuật sửa chữa
1,5% giá thành sửa chữa
5
Kiểm tra thường kỳ:
Kiểm tra phần vỏ tích theo dung tích (TDK)
1.500đ/TDK
Kiểm tra phần vỏ máy và trang thiết bị
900đ/mã lực
6
Kiểm tra lần đầu
Kiểm tra phần vỏ tích theo dung tích tàu (TDK)
3.300đ/TDK
Kiểm tra phần máy và trang thiết bị
2.000đ/ mã lực
1
2
3
4
5
II
KIỂM TRA NỒI HƠI, THIẾT BỊ CHỊU ÁP LỰC VÀ HỆ THỐNG LẠNH
1
Thẩm định xét duyệt thiết kế
5% thiết kế phí
2
Kiểm tra định kỳ
Nồi hơi
cái
80đ/kg/giờ
Máy thiết bị lạnh
3đ/kcal/giờ
Các thiết bị, bình chứa, bình hấp, nồi nấu, bình sinh khí axetylen
45.000đ/thiết bị
3
Kiểm tra thường kỳ
50% lệ phí định kỳ
4
Kiểm tra định kỳ có thử
1,5 lệ phí định kỳ
Chi phí thử nghiệm do khách hàng chịu
5
Kiểm tra thiết bị chế tạo lắp đặt mới
7,5 lệ phí định kỳ
C. PHÍ KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y THUỶ SẢN
1
2
3
4
5
I
PHÍ KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y THUỶ SẢN
1
Kiểm tra vệ sinh thú y thuỷ sản tàu cá, cửa hàng, quầy hàng, đại lý và kho chứa, nơi sản xuất hàng hóa chuyên ngành thuỷ sản
Lần
100.000
2
Vệ sinh tiêu độc chống dịch các cửa hàng, quầy hàng, đại lý và kho chứa, nơi sản xuất hàng hóa chuyên ngành thuỷ sản
m2
200
chưa tính tiền hóa chất
II
PHÍ KIỂM DỊCH
1
Cá:
Cá bố mẹ
Kg
6.000
Cá bột
vạn con
1.000
Cá hương
nt
10.000
Cá giống
nt
20.000
1
2
3
4
5
2
Tôm:
Tôm bố mẹ
con
20.000
Naplius
vạn con
2.000
Postlarvae
nt
3.000
Tôm giống
nt
40.000
3
Cua:
Cua trưởng thành
kg
50
Cua giống
kg
500
4
Vích, đồi mồi, rùa da, ba ba, sam, cá sấu...
Trưởng thành
con
10.000
Con giống
kg
2.000
5
Ế ch, lươn
kg
50
6
HẢI SÂM, SÁ SÙNG, TRÙN LÁ
kg
50
7
CÁ CẢNH
lô
1% giá trị lô hàng
8
Trai, điệp, bào ngư, ngao, sò, hầu, vẹm, ốc
Trưởng thành
kg
30
Con giống
vạn con
2000
9
Các động vật thuỷ sản khác
Cá, tôm, mực và sản phẩm thuỷ sản khác đã ướp đá, muối, phơi tái (xuất, nhập khẩu)
kg
25
III
PHÍ KIỂM NGHIỆM
A
Thuốc thú y thuỷ sản
I
Các loại thuốc, hóa chất, kháng sinh
1.1
Penixilin, Streptomixin, Tetraxilin
Lô
325.000
1.2
Ampixilin
230.000
1.3
Chloramphenicol
245.000
1.4
Vitamin C
176.000
1.5
Vitamin B1
206.000
1.6
Furanes
126.000
1.7
Thuốc tẩy giun sán Diptrex
141.000
1.8
Cồn Iod
91.000
1.9
Các loại thuốc khác
100.000
1
2
3
4
5
B
Vaxin và chế phẩm sinh học
1
Bệnh vius ở cá
600.000
2
Bệnh vibriosis ở tôm
500.000
3
Bệnh A eromonas hydrophila ở cá
400.000
4
Bệnh Edwardsiella tarda ở cá
400.000
5
Bệch Ichthyophthiriosí
300.000
6
Bệnh Trypanosomiosis (tiền mao trùng) ở cá
300.000
7
Bệnh Diplostomiosis (sán lá) ở cá
300.000
8
Các loại bệnh khác
300.000
IV
PHÍ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THUỶ SẢN
1
Cá bố mẹ
kg
6.500
Danh mục hàng hóa thuỷ sản phải kiểm tra chất lượng do Bộ khoa học công nghệ và môi trường công bố hàng năm
2
Cá bột
vạn con
1.200
3
Cá hương
nt
10.500
4
Cá giống
nt
20.500
5
Tôm bố mẹ
con
21.000
6
Nauplius
Vạn con
2.200
7
Postlarvae
nt
3.200
8
Tôm giống
nt
41.000
9
Cua trưởng thành
kg
100
10
Cua giống
kg
1.000
11
Cá cảnh
lô
1% giá trị lô hàng
12
Vích, đồi mồi, rùa da, ba ba, sam, cá sấu...
Trưởng thành
con
12.000
Con giống
kg
2.200
13
Ế ch, lươn
kg
60
14
Hải sâm, sá sùng, trùn lá
kg
60
15
Trai, điệp, bào ngư, ngao, sò, hầu, vẹm, ốc
Trưởng thành
kg
30
Con giống
vạn con
2000
16
Các động vật thuỷ sản khác
kg
60
17
Kiểm tra chất lượng thức ăn, nguyên liệu làm thức ăn cho động vật thuỷ sản
lô
0,1% giá trị lô hàng