Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi
07/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà
1670/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà
- Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức, đối tượng thu, nộp lệ phí cấp mới biển số nhà, cụ thể như sau: 1. Mức thu lệ phí (bao gồm chi phí về biển số nhà): Áp dụng trên địa bàn tỉnh là 30.000 đồng/01 biển số nhà; trường hợp cấp lại (do mất, hỏng) mức thu lệ phí là 20.000 đồng/01 biển số nhà. 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí cấp biển số nhà. a) Đối tượng nộp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức, đối tượng thu, nộp lệ phí cấp mới biển số nhà, cụ thể như sau:
- 1. Mức thu lệ phí (bao gồm chi phí về biển số nhà): Áp dụng trên địa bàn tỉnh là 30.000 đồng/01 biển số nhà; trường hợp cấp lại (do mất, hỏng) mức thu lệ phí là 20.000 đồng/01 biển số nhà.
- 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí cấp biển số nhà.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 177/2004/QĐ-UB ngày 28/7/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Lệ phí cấp biển số nhà là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: a) Cơ quan, đơn vị thu lệ phí được trích 90% (chín mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định. Số phí trích để lại được chi một số nội dung sau: + Chi p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Lệ phí cấp biển số nhà là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
- a) Cơ quan, đơn vị thu lệ phí được trích 90% (chín mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định.
- Số phí trích để lại được chi một số nội dung sau:
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 177/2004/QĐ-UB ngày 28/7/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Nguyễn Xuân Huế QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Khen thưởng và xử lý vi phạm: a) Khen thưởng: Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thu lệ phí được khen thưởng theo quy định của pháp luật. b) Xử lý vi phạm: Mọi tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định này và các quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Khen thưởng và xử lý vi phạm:
- a) Khen thưởng:
- Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thu lệ phí được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Xuân Huế
Left
Chương I
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí, chức năng 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch và đầu tư gồm: Tổng hợp về quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; tổ chức thực hiện và đề xuất về cơ chế, chính sách quản lý kin...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
- Điều 1. Vị trí, chức năng
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch và đầu tư gồm: Tổng hợp...
- tổ chức thực hiện và đề xuất về cơ chế, chính sách quản lý kinh tế
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Dự thảo văn bản trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Quy hoạch tổng thể, chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hàng năm của tỉnh, bố trí kế hoạch vốn đầu tư thuộc ngân sách địa phương; các cân đối chủ yếu về kinh tế - xã hội của tỉnh, trong đó có cân đối tích lũy và tiêu dùng, cân đối vốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Lãnh đạo Sở 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc. 2. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ cấu tổ chức 1. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ: a) Phòng Quy hoạch - Tổng hợp; b) Phòng Thẩm định; c) Phòng Kinh tế ngành; d) Phòng Văn hóa - Xã hội; đ) Phòng Kinh tế đối ngoại. 2. Phòng Đăng ký kinh doanh; 3. Thanh tra; 4. Văn phòng; 5. Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở (nếu có) do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Về biên chế 1. Biên chế hành chính của Sở Kế hoạch và Đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định trong tổng số biên chế hành chính của tỉnh được Trung ương giao. 2. Biên chế sự nghiệp của các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư (nếu có) do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo định mức biên chế và quy định của pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Mối quan hệ giữa Sở Kế hoạch và Đầu tư với các cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố là mối quan hệ phối hợp. Khi thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao có liên quan đến các Sở, ngành và địa phương hoặc được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy nhiệm giải quyết một số công việc cụ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư đối với Phòng Tài chính - Kế hoạch ở các huyện, thành phố và công chức làm công tác kế hoạch và đầu tư ở xã, phường, thị trấn nhằm đảm bảo việc quản lý nhà nước về kế hoạch và đầu tư thống nhất, có hiệu l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy định này; đồng thời ban hành Quy chế làm việc của Sở và sắp xếp tổ chức bộ máy tinh gọn, hiệu quả, đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, trao đổi thống nhất với các cơ quan chức năng có liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh ( thông qua Sở Nội vụ ) để xem xét quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.