Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của sở giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
61/2006/QĐ-UBND
Right document
Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
171/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của sở giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Về việc ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của sở giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh). 2. Cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh gồm có Sở và cơ quan tương đương Sở (sau đây gọi chung là Sở). 3. Văn phòng Đoàn Đại biểu Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định về tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh).
- 2. Cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh gồm có Sở và cơ quan tương đương Sở (sau đây gọi chung là Sở).
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Ngãi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này; đồng thời tiến hành xây dựng Quy chế hoạt động của Sở và sắp xếp tổ chức bộ máy tinh gọn, phù hợp với yêu cầu cải cách hành chính, đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc tổ chức cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh 1. Tinh gọn, hợp lý, hiệu lực, hiệu quả, đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước trên địa bàn cấp tỉnh và bảo đảm sự thống nhất quản lý ngành, lĩnh vực công tác từ trung ương đến địa phương. 2. Tổ chức quản lý đa ngành, đa lĩnh vực trên địa bàn cấp tỉnh; không nhất t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc tổ chức cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Tinh gọn, hợp lý, hiệu lực, hiệu quả, đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước trên địa bàn cấp tỉnh và bảo đảm sự thống nhất quản lý ngành, lĩnh vực công tác từ trung ương đến địa phương.
- 2. Tổ chức quản lý đa ngành, đa lĩnh vực trên địa bàn cấp tỉnh; không nhất thiết ở trung ương có Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ nào thì cấp tỉnh có tổ chức tương ứng.
- Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này
- đồng thời tiến hành xây dựng Quy chế hoạt động của Sở và sắp xếp tổ chức bộ máy tinh gọn, phù hợp với yêu cầu cải cách hành chính, đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 205/1999/QĐ-UB ngày 27/12/1999 của Ủy b...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Vị trí và chức năng của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước ở địa phương và thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn theo sự uỷ quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh và theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Vị trí và chức năng của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước ở địa phương và thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn...
- góp phần bảo đảm sự thống nhất quản lý của ngành hoặc lĩnh vực công tác từ trung ương đến cơ sở.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 205/1999/QĐ-UB ngày 27/12/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Ngãi là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về các lĩnh vực thuộc ngành giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật; thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn khác do Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Bộ trưởng Bộ Nội vụ 1. Trong trường hợp cần thiết, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc thành lập, sáp nhập, giải thể các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, nhằm đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước và phân cấp quản lý của Chính phủ. 2. Phối hợp với Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chỉnh phủ quản lý ngành,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Bộ trưởng Bộ Nội vụ
- Trong trường hợp cần thiết, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc thành lập, sáp nhập, giải thể các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, nhằm đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước và p...
- 2. Phối hợp với Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chỉnh phủ quản lý ngành, lĩnh vực hướng dẫn cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân...
- Điều 1. Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Ngãi là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về các lĩnh vực thu...
- thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn khác do Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Giao thông vận tải giao.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Giao thông Vận tải chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và hoạt động của Ủy ban nhân dân tỉnh; đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Giao thông Vận tải.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh 1. Trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: a) Phê chuẩn cơ cấu cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại Điều 8 của Nghị định này; b) Quyết định thành lập, sáp nhập, giải thể một số cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại Điều 9 của Nghị định này. 2. Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh:
- a) Phê chuẩn cơ cấu cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại Điều 8 của Nghị định này;
- Điều 2. Sở Giao thông Vận tải chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và hoạt động của Ủy ban nhân dân tỉnh
- đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Giao thông Vận tải.
Left
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Open sectionRight
Chương II
Chương II TỔ CHỨC CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
- NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Left
Điều 3.
Điều 3. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quyết định, chỉ thị về các lĩnh vực quản lý của Sở theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh 1. Bổ nhiệm Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan chuyên môn cấp tỉnh theo tiêu chuẩn, chức danh do Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quản lý ngành, lĩnh vực quy định (riêng việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Chánh Thanh tra cấp tỉnh thực hiện theo quy định của Luật Thanh tra). 2. Hàng năm báo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
- Bổ nhiệm Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan chuyên môn cấp tỉnh theo tiêu chuẩn, chức danh do Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quản lý ngành, lĩnh vực quy định (riêng việc bổ nhiệm, mi...
- 2. Hàng năm báo cáo tình hình tổ chức và hoạt động của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh với Hội đồng nhân dân cấp tỉnh và Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
- Điều 3. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quyết định, chỉ thị về các lĩnh vực quản lý của Sở theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt quy hoạch phát triển, kế hoạch dài hạn, năm năm và hàng năm; các chương trình, dự án, công trình xây dựng quan trọng thuộc các lĩnh vực quản lý của Sở phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải cả nước và quy hoạch, phát triển kinh tế-xã hội của tỉnh; chịu trách...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh 1. Trình Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định, chỉ thị về các lĩnh vực quản lý nhà nước được giao. 2. Trình Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm về lĩnh vực quản lý nhà nước được giao. 3. Trình Uỷ ban nhân dân cấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Trình Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định, chỉ thị về các lĩnh vực quản lý nhà nước được giao.
- 3. Trình Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về cải cách hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước được giao.
- các chương trình, dự án, công trình xây dựng quan trọng thuộc các lĩnh vực quản lý của Sở phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải cả nước và quy hoạch, phát triển kinh tế-xã hộ...
- chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt.
- Left: Điều 4. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt quy hoạch phát triển, kế hoạch dài hạn, năm năm và hàng năm Right: 2. Trình Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm về lĩnh vực quản lý nhà nước được giao.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc phân công, phân cấp hoặc uỷ quyền về quản lý lĩnh vực giao thông vận tải thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh Cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh gồm có: 1. Văn phòng, Thanh tra, Phòng nghiệp vụ; 2. Chi cục (không nhất thiết cơ quan chuyên môn nào cũng có); 3. Các tổ chức sự nghiệp (không nhất thiết cơ quan chuyên môn nào cũng có).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
- Cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh gồm có:
- 1. Văn phòng, Thanh tra, Phòng nghiệp vụ;
- Điều 5. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc phân công, phân cấp hoặc uỷ quyền về quản lý lĩnh vực giao thông vận tải thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá và tổng hợp tình hình thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật; các chế độ, chính sách, các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế-kỹ thuật thuộc các lĩnh vực quản lý của Sở theo quy định của pháp luật; tuyên truyền, phổ biến thông tin, giáo dục pháp luật về các lĩnh vực quản lý của Sở.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh 1. Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh là người đứng đầu, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình phụ trách. 2. Phó Thủ trưởng cơ quan ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
- Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh là người đứng đầu, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức năng,...
- Phó Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh là người giúp Thủ trưởng chỉ đạo một số mặt công tác và chịu trách nhiệm trước Thủ trưởng về các nhiệm vụ được phân công.
- Điều 6. Hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá và tổng hợp tình hình thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật
- các chế độ, chính sách, các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế-kỹ thuật thuộc các lĩnh vực quản lý của Sở theo quy định của pháp luật
- tuyên truyền, phổ biến thông tin, giáo dục pháp luật về các lĩnh vực quản lý của Sở.
Left
Điều 7.
Điều 7. Công tác quản lý đầu tư xây dựng và quản lý công trình giao thông. 1- Trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định về phân công, phân cấp và uỷ quyền quản lý đầu tư xây dựng các công trình giao thông thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh theo quy định của pháp luật. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chế độ làm việc và trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh 1. Cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh làm việc theo chế độ thủ trưởng. 2. Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ các quy định của pháp luật và phân công của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ban hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chế độ làm việc và trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh làm việc theo chế độ thủ trưởng.
- Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ các quy định của pháp luật và phân công của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quy chế làm việc, chế độ thông tin báo cáo của cơ q...
- Điều 7. Công tác quản lý đầu tư xây dựng và quản lý công trình giao thông.
- 1- Trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định về phân công, phân cấp và uỷ quyền quản lý đầu tư xây dựng các công trình giao thông thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh theo quy định của pháp luật.
- Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân công, phân cấp và uỷ quyền quản lý đầu tư xây dựng các công trình giao thông.
Left
Điều 8.
Điều 8. Công tác quản lý vận tải. 1- Xây dựng trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các cơ chế, chính sách phát triển vận tải và các dịch vụ liên quan đến vận tải đường bộ, vận tải đường thuỷ nội địa trên địa bàn tỉnh. 2- Xây dựng trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định công bố các tuyến vận tải đường thuỷ nội địa; các điểm, trạm dừng, đỗ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh được tổ chức thống nhất 1. Sở Nội vụ: tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về nội vụ, gồm: tổ chức bộ máy, biên chế các cơ quan hành chính, sự nghiệp; cải cách hành chính; tổ chức chính quyền địa phương, quản lý địa giới hành chính; cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh được tổ chức thống nhất
- 1. Sở Nội vụ: tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về nội vụ, gồm: tổ chức bộ máy, biên chế các cơ quan hành chính, sự nghiệp
- cải cách hành chính
- Điều 8. Công tác quản lý vận tải.
- 1- Xây dựng trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các cơ chế, chính sách phát triển vận tải và các dịch vụ liên quan đến vận tải đường bộ, vận tải đường thuỷ nội địa trên địa bàn tỉnh.
- Xây dựng trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định công bố các tuyến vận tải đường thuỷ nội địa
Left
Điều 9.
Điều 9. Công tác quản lý phương tiện vận tải và xe máy chuyên dùng. 1- Xây dựng trình Ủy ban nhân dân tỉnh quy định lộ trình phát triển, đổi mới phương tiện vận tải, xe máy chuyên dùng trên địa bàn tỉnh phù hợp với lộ trình phát triển phương tiện vận tải của Bộ Giao thông Vận tải. 2- Tổ chức thực hiện công tác đăng kiểm chất lượng, an...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh được tổ chức theo đặc thù riêng của từng địa phương Căn cứ điều kiện tự nhiên, dân số, tình hình phát triển kinh tế - xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có thể trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định thành lập một số cơ quan chuyên môn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh được tổ chức theo đặc thù riêng của từng địa phương
- Căn cứ điều kiện tự nhiên, dân số, tình hình phát triển kinh tế
- xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có thể trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định thành lập một số cơ quan chuyên môn trên cơ sở các tiêu chí sau:
- Điều 9. Công tác quản lý phương tiện vận tải và xe máy chuyên dùng.
- 1- Xây dựng trình Ủy ban nhân dân tỉnh quy định lộ trình phát triển, đổi mới phương tiện vận tải, xe máy chuyên dùng trên địa bàn tỉnh phù hợp với lộ trình phát triển phương tiện vận tải của Bộ Gia...
- Tổ chức thực hiện công tác đăng kiểm chất lượng, an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường phương tiện vận tải, thiết bị giao thông vận tải, phương tiện chuyên dùng trong lĩnh vực giao thông vận tải theo...
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép điều khiển phương tiện vận tải. 1- Tổ chức thực hiện các quy định, hướng dẫn của Bộ Giao thông Vận tải liên quan đến công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ, giấy phép sử dụng phương tiện thủy nội địa, giấy phép điều khiển thiết bị chuyên dùng giao thông vận tả...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ 1. Trình Chính phủ quyết định phân cấp nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực công tác cho Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Ban hành tiêu chuẩn chức danh Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh theo ngành, lĩnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ
- 1. Trình Chính phủ quyết định phân cấp nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực công tác cho Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh.
- 2. Ban hành tiêu chuẩn chức danh Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh theo ngành, lĩnh vực quản lý.
- Điều 10. Quản lý đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép điều khiển phương tiện vận tải.
- Tổ chức thực hiện các quy định, hướng dẫn của Bộ Giao thông Vận tải liên quan đến công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ, giấy phép sử dụng phương tiện thủy nội địa, giấy...
- Tổ chức kiểm tra, quản lý công tác đào tạo
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý và chỉ đạo hoạt động các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở; Hướng dẫn, kiểm tra hoạt động của các tổ chức, cá nhân hoạt động trên các lĩnh vực dịch vụ Giao thông Vận tải trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh hoàn thành việc sắp xếp, tổ chức lại các cơ quan chuyên môn cấp mình sau 90 ngày, kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành. 2. Bãi bỏ Nghị định số 152/HĐBT ngày 13 tháng 12 năm 1983 của Hội đồng Bộ trưởn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh hoàn thành việc sắp xếp, tổ chức lại các cơ quan chuyên môn cấp mình sau 90 ngày, kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
- Điều 11. Quản lý và chỉ đạo hoạt động các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở; Hướng dẫn, kiểm tra hoạt động của các tổ chức, cá nhân hoạt động trên các lĩnh vực dịch vụ Giao thông Vận tải trên địa bàn...
Left
Điều 12.
Điều 12. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với các doanh nghiệp, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân, các tổ chức, các Hội, các tổ chức phi Chính phủ hoạt động trong các lĩnh vực giao thông vận tải theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ đôn đốc, kiểm tra việc triển khai Nghị định này và báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân và Chủ tịch U...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm thi hành
- 1. Bộ trưởng Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ đôn đốc, kiểm tra việc triển khai Nghị định này và báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện.
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi...
- Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với các doanh nghiệp, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân, các tổ chức, các Hội, các tổ chức phi Chính phủ hoạt động trong cá...
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức nghiên cứu ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ, bảo vệ môi trường; thực hiện hợp tác quốc tế; xây dựng hệ thống thông tin, lưu trữ hồ sơ, tài liệu về các lĩnh vực quản lý của Sở theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức đào tạo công nhân kỹ thuật, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành Giao thông Vận tải theo quy định của Bộ Giao thông Vận tải và các nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh giao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thực hiện nhiệm vụ thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải; giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân; chống tham nhũng, tiêu cực và xử lý vi phạm pháp luật về các lĩnh vực thuộc quyền quản lý Nhà nước của Sở theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng, nhiệm vụ cơ quan thường trực Ban An toàn giao thông tỉnh; chủ trì phối hợp với các ngành, địa phương trong việc tổng hợp, báo cáo, thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Báo cáo định kỳ và đột xuất tình hình thực hiện nhiệm vụ về các lĩnh vực được phân công cho Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Giao thông Vận tải và các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, thực hiện quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng, xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức; thực hiện đầy đủ các chế độ, chính sách đãi ngộ, khen thưởng, kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc phạm vi quản lý của Sở theo quy định của pháp luật và phân cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện chương trình cải cách hành chính theo mục tiêu và nội dung đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quản lý tài chính, tài sản được giao và tổ chức thực hiện ngân sách được phân bổ theo quy định của pháp luật và phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thực hiện một số nhiệm vụ khác do Ủy ban nhân dân tỉnh giao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY
Open sectionRight
Chương III
Chương III NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ, CƠ QUAN THUỘC CHÍNH PHỦ VÀ UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH VỀ TỔ CHỨC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ, CƠ QUAN THUỘC CHÍNH PHỦ VÀ UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH VỀ TỔ CHỨC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN
- CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY
Left
Điều 22.
Điều 22. Lãnh đạo Sở. 1- Sở Giao thông Vận tải làm việc theo chế độ thủ trưởng, có Giám đốc và 01 đến 03 Phó Giám đốc Sở giúp việc cho Giám đốc Sở. 2- Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở và việc thực hiện nhiệm vụ được giao; chịu trách nhiệm báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Cơ cấu tổ chức của Sở. 1- Sở Giao thông Vận tải có các phòng, ban chuyên môn, nghiệp vụ và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc sau: a) Văn phòng Sở; b) Thanh tra Sở Giao thông vận tải; c) Phòng Quản lý giao thông; d) Phòng Quản lý vận tải; đ) Phòng Tổ chức - Cán bộ; e) Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật; g) Ban quản lý Sát hạch và cấp giấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Về biên chế của Sở. Biên chế của Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao trong tổng biên chế hành chính, sự nghiệp của tỉnh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm bố trí, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức phù hợp với chức danh chuyên môn, tiêu chuẩn ngạch công chức, viên chức theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Left
Điều 25.
Điều 25. Mối quan hệ giữa Sở Giao thông Vận tải với các cơ quan chuyên môn của Uỷ ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố là mối quan hệ phối hợp. Khi thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao có liên quan đến các Sở, ngành, địa phương hoặc được Ủy ban nhân dân tỉnh uỷ nhiệm giải quyết một công việc cụ thể thì Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ cho cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và cán bộ theo dõi lĩnh vực giao thông vận tải ở xã, phường, thị trấn nhằm đảm bảo việc quản lý nhà nước về ngành giao thông vận tải được thống nhất, có hiệu lực, hiệu quả đúng quy định của Nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tập hợp, trao đổi thống nhất với các cơ quan chức năng có liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp ./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.