Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Quyết định 171/QĐ-UBND năm 2015 duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Phường 8, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 171/QĐ-UBND năm 2015 duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Phường 8, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Phường 8, quận Tân Bình, với các nội dung chính như sau: 1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch: - Quy mô diện tích khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch: 29.768,7 m 2 . - Vị trí và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Phường 8, quận Tân Bình, với các nội dung chính như sau:
  • 1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
  • - Quy mô diện tích khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch: 29.768,7 m 2 .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, UBND các huyện, thành phố hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch: 1. Giải pháp, hiệu quả kinh tế - xã hội của việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch: Phục vụ việc triển khai dự án xây dựng công trình để tăng cường đáp ứng nhu cầu nhà ở và hiệu quả sử dụng đất trên địa bàn quận Tân Bình trong quá trình chỉnh trang đô thị. 2. Nội dung điều chỉnh: - Nội dung cơ bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
  • 1. Giải pháp, hiệu quả kinh tế - xã hội của việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
  • Phục vụ việc triển khai dự án xây dựng công trình để tăng cường đáp ứng nhu cầu nhà ở và hiệu quả sử dụng đất trên địa bàn quận Tân Bình trong quá trình chỉnh trang đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, UBND các huyện, thành phố hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận Tân Bình (cơ quan tổ chức lập điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị) và các đơn vị có liên quan. - Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân quận Tân Bình chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung nghiên cứu, các số liệu đánh giá hiện trạng, tính toán chỉ tiêu kỹ thuật thể hiện trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận Tân Bình (cơ quan tổ chức lập điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị) và các đơn vị có liên quan.
  • Sở Quy hoạch
  • Kiến trúc, Ủy ban nhân dân quận Tân Bình chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung nghiên cứu, các số liệu đánh giá hiện trạng, tính toán chỉ tiêu kỹ thuật thể hiện trong hồ sơ điều chỉnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Xây dựng; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thông tin di động trên địa bàn tỉnh; thủ trưởng các Sở, Ban ngành và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này đính kèm các bản vẽ quy hoạch được nêu tại khoản 3, Điều 1 Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này đính kèm các bản vẽ quy hoạch được nêu tại khoản 3, Điều 1 Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Xây dựng
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
  • Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thông tin di động trên địa bàn tỉnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này điều chỉnh hoạt động cấp giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động (dưới đây gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi phải thực hiện theo quy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Viện trưởng Viện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Quy hoạch
  • Kiến trúc, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông,...
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tân Bình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Phường 8 và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này điều chỉnh hoạt động cấp giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động (dưới đây gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi phải thực hiện theo quy định này, các quy định của Nhà nước và của tỉnh Quảng Ngãi có liên...
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Yêu cầu khi xây dựng trạm BTS 1. Các trạm BTS khi xây dựng, lắp đặt yêu cầu phải có giấy phép xây dựng, trừ các trạm BTS loại 2 được lắp đặt ở ngoài phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng nêu tại Điều 4 của Quy định này. 2. Các trạm BTS khi xây dựng phải tuân thủ quy hoạch xây dựng, quy hoạch mạng lưới viễn thông; đáp ứng các q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trạm BTS loại 1: Là tổ hợp xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất. 2. Trạm BTS loại 2: Là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG TRẠM BTS

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 2 1. Sân bay, khu vực an ninh quốc phòng: các khu vực có liên quan đến an ninh quốc phòng theo Quyết định 107/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về quy hoạch phát triển kinh tế gắn với an ninh quốc phòng đến năm 2010. 2. Trung tâm văn hoá, chính trị; khu vực danh lam thắng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện lắp đặt các trạm BTS loại 2 được miễn giấy phép xây dựng Khi lắp đặt các trạm BTS loại 2 nằm ngoài phạm vi khu vực phải xin giấy phép xây dựng thì chủ đầu tư không phải xin giấy phép xây dựng, nhưng phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Có hợp đồng thuê đặt trạm với chủ công trình; 2. Có thiết kế đảm bảo các yêu cầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1 bao gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu phụ lục 2). 2. Bản sao hợp lệ giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 3. Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định theo quy định bao gồm bản vẽ mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng điển hình; mặt bằng móng của công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 2 nằm trong khu vực phải xin giấy phép xây dựng bao gồm: 1. Đơn xin giấy phép xây dựng theo mẫu (theo mẫu phụ lục 3); 2. Hợp đồng thuê đặt trạm với chủ công trình; 3. Bản vẽ sơ đồ vị trí công trình, bản vẽ các mặt đứng điển hình của trạm và cột ăng ten lắp đặt vào công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều chỉnh giấy phép xây dựng trạm BTS 1. Khi có nhu cầu điều chỉnh thiết kế xây dựng trạm BTS khác với nội dung giấy phép xây dựng đã được cấp, chủ đầu tư phải xin điều chỉnh giấy phép xây dựng trước khi thi công xây dựng công trình theo nội dung điều chỉnh. Cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh giấy phép xây dựng là cơ quan cấp gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trạm BTS 1. Ủy ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các trạm BTS cấp đặc biệt, cấp I (theo phân cấp công trình xây dựng tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ); những công trình trên các tuyến, trục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thời gian xem xét cấp giấy phép xây dựng, lắp đặt trạm BTS 1. Thời gian xem xét cấp mới giấy phép xây dựng, lắp đặt trạm BTS là mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Thời gian xem xét điều chỉnh giấy phép xây dựng, lắp đặt trạm BTS là mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sở Xây dựng 1. Công khai hồ sơ thủ tục, trình tự, thời gian cấp giấy phép xây dựng để các tổ chức cá nhân liên quan biết thực hiện. 2. Hướng dẫn, kiểm tra việc cấp phép xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh theo Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân có liên quan hiểu rõ mục đích, yêu cầu của việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra việc thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. UBND các huyện, thành phố 1. Công khai hồ sơ thủ tục, trình tự, thời gian cấp giấy phép xây dựng để các tổ chức cá nhân liên quan biết thực hiện. 2. Phối hợp với các Sở ngành, đơn vị liên quan kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn theo Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan 1. Các tổ chức đầu tư xây dựng và khai thác các trạm BTS có trách nhiệm: a) Thực hiện đúng các điều khoản trong Quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan. b) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về những hành vi vi phạm do không thực hiện đúng các điều khoản của Quy định này và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh, các tổ chức, cá nhân cần kịp thời phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, đề xuất UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp./. Phụ lục 1 (Tên chủ đầu tư ...) Số:................ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc THÔNG BÁO Về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.