Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 - năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách mới
33/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2007
151/2006/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 - năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách mới
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2007
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 - năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách mới Right: Về việc ban hành Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2007
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách mới bắt đầu từ năm ngân sách 2011.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước áp dụng cho năm ngân sách 2007, năm đầu tiên của thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách mới bắt đầu từ năm ngân sách 2011. Right: Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước áp dụng cho năm ngân sách 2007, năm đầu tiên của thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật N...
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Định mức đảm bảo kinh phí thực hiện các chế độ chính sách của Nhà nước đã ban hành đến 31/5/2010 và nhu cầu kinh phí thực hiện chế độ tiền lương tối thiểu 730.000 đồng/tháng. 2. Đối với định mức chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể. Nếu mức chi thực hiện nhiệm vụ không kể chi tiền lương và các khoản có tính chất l...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định này đã bao gồm toàn bộ tiền lương theo quy định tại Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004, Nghị định số 118/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 09 năm 2005 và Nghị định số 119/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 09 năm 2005 của Chính phủ. Địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định này đã bao gồm toàn bộ tiền lương theo quy định tại Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004,...
- Định mức này là cơ sở để xây dựng dự toán chi ngân sách của từng Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan khác ở Trung ương, dự toán chi ngân sách của từng tỉnh, thành phố trực th...
- 2. Đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khi áp dụng định mức này mà dự toán chi thường xuyên năm 2007 và các lĩnh vực chi được Quốc hội quyết định (giáo dục
- 1. Định mức đảm bảo kinh phí thực hiện các chế độ chính sách của Nhà nước đã ban hành đến 31/5/2010 và nhu cầu kinh phí thực hiện chế độ tiền lương tối thiểu 730.000 đồng/tháng.
- 2. Đối với định mức chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể. Nếu mức chi thực hiện nhiệm vụ không kể chi tiền lương và các khoản có tính chất lương nhỏ hơn 30% so với tổng chi quản lý hành...
- bảo đảm tỷ lệ chi lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương tối đa bằng 70%, chi thực hiện nhiệm vụ không kể chi tiền lương và các khoản có tính chất lương tối thiểu là 30%.
- Left: Nếu dự toán chi thường xuyên năm 2011 thấp hơn mức dự toán chi năm 2010 do Uỷ ban nhân dân tỉnh giao theo Quyết định số 606/QĐ-UBND ngày 11/12/2009 thì được bổ sung để đảm bảo không thấp hơn mức dự... Right: đào tạo và dạy nghề, khoa học công nghệ) thấp hơn mức dự toán chi năm 2006 Thủ tướng Chính phủ đã giao tại Quyết định số 1194/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2005 thì được bổ sung để bảo đảm không thấp...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, được áp dụng từ năm ngân sách 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định này, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương ban hành định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cho các đơn vị trực thuộc trước ngày 15 tháng 08 năm 2006; đồng thời gửi Bộ Tài chính để...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Căn cứ Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định này, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ư...
- đồng thời gửi Bộ Tài chính để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, được áp dụng từ năm ngân sách 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Nguyễn Hoàng Sơn ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011 (Kèm theo Quyết đị...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định này, khả năng tài chính - ngân sách và đặc điểm tình hình ở địa phương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ban hành định mức phân bổ chi ngân sách địa phương trước ngày 15 thán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ngân sách và đặc điểm tình hình ở địa phương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ban hành định mức phân bổ chi ngân sách địa phương trước ngà...
- đồng thời gửi Bộ Tài chính để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM.UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011 Right: Điều 4. Căn cứ Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định này, khả năng tài chính
Left
Phần I
Phần I CẤP TỈNH 1. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể (định mức chi tiêu): 1.1. Tiêu chí phân bổ: Phân bổ theo biên chế, có xem xét đến số lượng biên chế của từng đơn vị. Phân bổ theo hợp đồng lao động theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II CẤP HUYỆN, THÀNH PHỐ 1. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính: 1.1. Tiêu chí phân bổ: Phân bổ theo biên chế và chia theo vùng. 1.2. Định mức phân bổ: Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm Phân theo vùng Định mức phân bổ Đô thị 59 Đồng bằng 53 Núi thấp - vùng sâu 57 Núi cao - hải đảo 61 Định mức phân bổ nêu trên đã bao gồm tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III
Phần III CẤP XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN 1. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính: 1.1. Tiêu chí phân bổ theo số cán bộ, công chức xã và theo vùng. Định mức phân bổ: Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm Phân theo vùng Định mức phân bổ Đô thị 34 Đồng bằng 32 Núi thấp - vùng sâu 34 Núi cao - hải đảo 36 1.2. Tiêu chí phân bổ theo những người h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần IV
Phần IV CÁC QUY ĐỊNH KHÁC 1. Đối với thành phố Quảng Ngãi được phân bổ thêm 35%, huyện Đức Phổ, huyện Bình Sơn và huyện Lý Sơn được phân bổ thêm 10% số chi tính theo định mức dân số nêu trên. Ưu tiên chi kiến thiết thị chính; hỗ trợ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng; quy hoạch đô thị; chi thường xuyên ... 2. Các huyện, thành phố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections