Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 - năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách mới

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của sở giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của sở giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 - năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách mới
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách mới bắt đầu từ năm ngân sách 2011.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách mới bắt đầu từ năm ngân sách 2011.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Định mức đảm bảo kinh phí thực hiện các chế độ chính sách của Nhà nước đã ban hành đến 31/5/2010 và nhu cầu kinh phí thực hiện chế độ tiền lương tối thiểu 730.000 đồng/tháng. 2. Đối với định mức chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể. Nếu mức chi thực hiện nhiệm vụ không kể chi tiền lương và các khoản có tính chất l...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này; đồng thời tiến hành xây dựng Quy chế hoạt động của Sở và sắp xếp tổ chức bộ máy tinh gọn, phù hợp với yêu cầu cải cách hành chính, đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này
  • đồng thời tiến hành xây dựng Quy chế hoạt động của Sở và sắp xếp tổ chức bộ máy tinh gọn, phù hợp với yêu cầu cải cách hành chính, đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
Removed / left-side focus
  • 1. Định mức đảm bảo kinh phí thực hiện các chế độ chính sách của Nhà nước đã ban hành đến 31/5/2010 và nhu cầu kinh phí thực hiện chế độ tiền lương tối thiểu 730.000 đồng/tháng.
  • 2. Đối với định mức chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể. Nếu mức chi thực hiện nhiệm vụ không kể chi tiền lương và các khoản có tính chất lương nhỏ hơn 30% so với tổng chi quản lý hành...
  • bảo đảm tỷ lệ chi lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương tối đa bằng 70%, chi thực hiện nhiệm vụ không kể chi tiền lương và các khoản có tính chất lương tối thiểu là 30%.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, được áp dụng từ năm ngân sách 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 205/1999/QĐ-UB ngày 27/12/1999 của Ủy b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 205/1999/QĐ-UB ngày 27/12/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, được áp dụng từ năm ngân sách 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Nguyễn Hoàng Sơn ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011 (Kèm theo Quyết đị...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt quy hoạch phát triển, kế hoạch dài hạn, năm năm và hàng năm; các chương trình, dự án, công trình xây dựng quan trọng thuộc các lĩnh vực quản lý của Sở phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải cả nước và quy hoạch, phát triển kinh tế-xã hội của tỉnh; chịu trách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt quy hoạch phát triển, kế hoạch dài hạn, năm năm và hàng năm
  • các chương trình, dự án, công trình xây dựng quan trọng thuộc các lĩnh vực quản lý của Sở phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải cả nước và quy hoạch, phát triển kinh tế-xã hộ...
  • chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM.UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
explicit-citation Similarity 0.15 rewritten

Phần I

Phần I CẤP TỈNH 1. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể (định mức chi tiêu): 1.1. Tiêu chí phân bổ: Phân bổ theo biên chế, có xem xét đến số lượng biên chế của từng đơn vị. Phân bổ theo hợp đồng lao động theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quản lý và chỉ đạo hoạt động các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở; Hướng dẫn, kiểm tra hoạt động của các tổ chức, cá nhân hoạt động trên các lĩnh vực dịch vụ Giao thông Vận tải trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quản lý và chỉ đạo hoạt động các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở; Hướng dẫn, kiểm tra hoạt động của các tổ chức, cá nhân hoạt động trên các lĩnh vực dịch vụ Giao thông Vận tải trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • 1. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể
  • (định mức chi tiêu):
  • 1.1. Tiêu chí phân bổ:
explicit-citation Similarity 0.14 rewritten

Phần II

Phần II CẤP HUYỆN, THÀNH PHỐ 1. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính: 1.1. Tiêu chí phân bổ: Phân bổ theo biên chế và chia theo vùng. 1.2. Định mức phân bổ: Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm Phân theo vùng Định mức phân bổ Đô thị 59 Đồng bằng 53 Núi thấp - vùng sâu 57 Núi cao - hải đảo 61 Định mức phân bổ nêu trên đã bao gồm tiền...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của sở giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của sở giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • CẤP HUYỆN, THÀNH PHỐ
  • 1. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính:
  • 1.1. Tiêu chí phân bổ: Phân bổ theo biên chế và chia theo vùng.
left-only unmatched

Phần III

Phần III CẤP XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN 1. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính: 1.1. Tiêu chí phân bổ theo số cán bộ, công chức xã và theo vùng. Định mức phân bổ: Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm Phân theo vùng Định mức phân bổ Đô thị 34 Đồng bằng 32 Núi thấp - vùng sâu 34 Núi cao - hải đảo 36 1.2. Tiêu chí phân bổ theo những người h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần IV

Phần IV CÁC QUY ĐỊNH KHÁC 1. Đối với thành phố Quảng Ngãi được phân bổ thêm 35%, huyện Đức Phổ, huyện Bình Sơn và huyện Lý Sơn được phân bổ thêm 10% số chi tính theo định mức dân số nêu trên. Ưu tiên chi kiến thiết thị chính; hỗ trợ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng; quy hoạch đô thị; chi thường xuyên ... 2. Các huyện, thành phố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG
Điều 1. Điều 1. Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Ngãi là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về các lĩnh vực thuộc ngành giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật; thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn khác do Ủy ban nhân dân tỉnh...
Điều 2. Điều 2. Sở Giao thông Vận tải chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và hoạt động của Ủy ban nhân dân tỉnh; đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Giao thông Vận tải.
Chương II Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Điều 3. Điều 3. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quyết định, chỉ thị về các lĩnh vực quản lý của Sở theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Điều 5. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc phân công, phân cấp hoặc uỷ quyền về quản lý lĩnh vực giao thông vận tải thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh theo quy định của pháp luật.
Điều 6. Điều 6. Hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá và tổng hợp tình hình thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật; các chế độ, chính sách, các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế-kỹ thuật thuộc các lĩnh vực quản lý của Sở theo quy định của pháp luật; tuyên truyền, phổ biến thông tin, giáo dục pháp luật về các lĩnh vực quản lý của Sở.
Điều 7. Điều 7. Công tác quản lý đầu tư xây dựng và quản lý công trình giao thông. 1- Trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định về phân công, phân cấp và uỷ quyền quản lý đầu tư xây dựng các công trình giao thông thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh theo quy định của pháp luật. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉn...