Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Qui định tiếp nhận và xử lý thông tin, văn bản đến;soạn thảo văn bản, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
82/2000/QĐ-BNNPTNT/VP
Right document
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
73/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Qui định tiếp nhận và xử lý thông tin, văn bản đến;soạn thảo văn bản, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Về việc ban hành Qui định tiếp nhận và xử lý thông tin, văn bản đến;soạn thảo văn bản, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát tr...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về việc tiếp nhận và xử lý thông tin,văn bản đến; soạn thảo văn bản, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, pháthành, quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về việc tiếp nhận và xử lý thông tin,văn bản đến
- soạn thảo văn bản, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, pháthành, quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Left
Điều 2
Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thếQuyết định 552/NN-VP/QĐ ngày 7/5/1996 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý Nhà nước quy định tại chương IV Luật Tổ chức Chính phủ và tại Nghị định số 15/CP ngày 02 tháng 3 năm 1993 của Chính phủ, Bộ có nhiệm vụ, quyền hạn chủ yếu sau đây: 1. Trình Chính phủ các dự án Luật, Pháp lệnh và các văn bản pháp quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý Nhà nước quy định tại chương IV Luật Tổ chức Chính phủ và tại Nghị định số 15/CP ngày 02 tháng 3 năm 1...
- 1. Trình Chính phủ các dự án Luật, Pháp lệnh và các văn bản pháp quy về các lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn. Ban hành các văn bản theo thẩm quyền về các lĩnh vực...
- 2. Trình Chính phủ chiến lược, quy hoạch tổng thể, kế hoạch dài hạn, trung hạn và tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện sau khi được Chính phủ phê duyệt về các lĩnh vực:
- Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thếQuyết định 552/NN-VP/QĐ ngày 7/5/1996 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn.
Left
Điều 3
Điều 3 .Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thihành Quyết định này./. QUI ĐỊNH VỀ VIỆC TIẾP NHẬN VÀXỬ LÝ THÔNG TIN, VĂN BẢN ĐẾN; SOẠN THẢO VĂN BẢN, GÓP Ý KIẾN, THẨM TRA, THẨMĐỊNH, TRÌNH KÝ, PHÁT HÀNH, QUẢN LÝ VÀ LƯU TRỮ VĂN BẢN CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀPHÁT TRIỂN NÔNG THÔN. (Ban hành theo Quyết định số8...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm có: 1. Các cơ quan giúp bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: a) Các Vụ: Vụ Kế hoạch và quy hoạch. Vụ Đầu tư xây dựng cơ bản. Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm. Vụ Chính sách nông nghiệp và phát triển nông thôn. Vụ Hợp tác quốc tế. Vụ Tài chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm có:
- 1. Các cơ quan giúp bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
- Vụ Kế hoạch và quy hoạch.
- Điều 3 .Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thihành Quyết định này./.
- QUI ĐỊNH VỀ VIỆC TIẾP NHẬN VÀXỬ LÝ THÔNG TIN, VĂN BẢN ĐẾN; SOẠN THẢO VĂN BẢN, GÓP Ý KIẾN, THẨM TRA, THẨMĐỊNH, TRÌNH KÝ, PHÁT HÀNH, QUẢN LÝ VÀ LƯU TRỮ VĂN BẢN CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀPHÁT TRIỂN NÔNG THÔN.
- (Ban hành theo Quyết định số82/2000/QĐ-BNN-VP ngày 8/8/2000
- Left: của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn). Right: Vụ Chính sách nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượngvà phạm vi điều chỉnh 1.Quy định về trách nhiệm tiếp nhận và xử lý thông tin, văn bản đến; soạn thảovăn bản, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành, quản lý và lưutrữ văn bản của Bộ. 2.Quy định này được áp dụng đối với các Vụ, Cục, Ban, Văn phòng, Thanh tra Bộ(sau đây gọi tắt là đơn vị) trong khối cơ quan...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành, các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành, các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
- Điều 1. Đối tượngvà phạm vi điều chỉnh
- 1.Quy định về trách nhiệm tiếp nhận và xử lý thông tin, văn bản đến; soạn thảovăn bản, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành, quản lý và lưutrữ văn bản của Bộ.
- 2.Quy định này được áp dụng đối với các Vụ, Cục, Ban, Văn phòng, Thanh tra Bộ(sau đây gọi tắt là đơn vị) trong khối cơ quan Bộ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.Văn bản đến là công văn, tài liệu, thư do đơn vị nhận được. 2.Văn bản đi là công văn, tài liệu, thư do đơn vị gửi đi. 3.Thông tin là những tin tức được chuyển bằng điện thoại, truyền miệng, fax,telex, E-mail, mạng máy tính, thư, công văn, tài liệu. 4.Thẩm tra văn bả...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trá...
- Điều 2. Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1.Văn bản đến là công văn, tài liệu, thư do đơn vị nhận được.
- 2.Văn bản đi là công văn, tài liệu, thư do đơn vị gửi đi.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của đơn vị. Thủtrưởng các đơn vị có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc xử lý thông tin, vănbản và quản lý hồ sơ, tài liệu của đơn vị; nghiên cứu, tham gia ý kiến, thẩmtra nội dung văn bản soạn thảo có liên quan đến lĩnh vực phụ trách, bảo đảmđúng thời gian và chịu trách nhiệm trước Lãnh đạo Bộ về những nội dung nêut...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Tiếp nhận thông tin, văn bản đến. 1.Tất cả các loại văn bản đến đều phải làm thủ tục tiếp nhận tại Văn thư (thuộcPhòng Hành chính của Văn phòng Bộ). 2.Phòng Hành chính sẽ trả lại nơi gửi các văn bản không đúng thể thức vănbản, thủ tục hành chính, nhàu nát, khó đọc. 3.Văn thư không bóc những bì thư thuộc loại mật, tối mật, tuyệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kiểm tra việc thực hiện xử lý văn bản của các đơn vị. 1.Trưởng phòng Phòng Tổng hợp thuộc Văn phòng Bộ có trách nhiệm theo dõi, đôn đốccác đơn vị thực hiện ý kiến chỉ đạo xử lý các văn bản, hàng ngày báo cáo tiếnđộ thực hiện với Chánh Văn phòng Bộ. 2.Pháp chế Bộ có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc chuẩn bị các văn bản quy phạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Báo cáo, xin ý kiến xử lý văn bản đến. Đốivới những văn bản cần báo cáo hoặc xin ý kiến lãnh đạo Bộ, các đơn vị chỉ trìnhmột bản lên đồng chí lãnh đạo Bộ phụ trách khối. Nếu vấn đề cần xin ý kiến gấpmà đồng chí lãnh đạo Bộ phụ trách khối đi vắng, thì Chánh Văn phòng Bộ có tráchnhiệm trình Lãnh đạo Bộ trực cơ quan xử lý. Những v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III SOẠN THẢO, LẤY Ý KIẾN, THẨM TRA, THẨM ĐỊNH VÀ TRÌNH KÝ VĂN BẢN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Soạn thảo,lấy ý kiến, thẩm tra, thẩm định văn bản. 1.Đối với những văn bản mà nội dung chỉ liên quan đến một đơn vị: Thủtrưởng đơn vị giao nhiệm vụ cụ thể cho một công chức hoặc một nhóm công chức(trong đó có một người chịu trách nhiệm chính) soạn thảo văn bản theo đúng kếhoạch, nội dung và thời gian. Những văn bản có liên quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.