Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Qui định tiếp nhận và xử lý thông tin, văn bản đến;soạn thảo văn bản, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Qui định tiếp nhận và xử lý thông tin, văn bản đến;soạn thảo văn bản, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát tr...
Removed / left-side focus
  • Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về việc tiếp nhận và xử lý thông tin,văn bản đến; soạn thảo văn bản, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, pháthành, quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về việc tiếp nhận và xử lý thông tin,văn bản đến
  • soạn thảo văn bản, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, pháthành, quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý Nhà nước quy định tại chương IV Luật Tổ chức Chính phủ và tại Nghị định số 15/CP ngày 02 tháng 3 năm 1993 của Chính phủ, Bộ có nhiệm vụ, quyền hạn chủ yếu sau đây: 1. Trình Chính phủ các dự án Luật, Pháp lệnh và các văn bản pháp quy...

Open section

Điều 2

Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thếQuyết định 552/NN-VP/QĐ ngày 7/5/1996 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thếQuyết định 552/NN-VP/QĐ ngày 7/5/1996 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý Nhà nước quy định tại chương IV Luật Tổ chức Chính phủ và tại Nghị định số 15/CP ngày 02 tháng 3 năm 1...
  • 1. Trình Chính phủ các dự án Luật, Pháp lệnh và các văn bản pháp quy về các lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn. Ban hành các văn bản theo thẩm quyền về các lĩnh vực...
  • 2. Trình Chính phủ chiến lược, quy hoạch tổng thể, kế hoạch dài hạn, trung hạn và tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện sau khi được Chính phủ phê duyệt về các lĩnh vực:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm có: 1. Các cơ quan giúp bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: a) Các Vụ: Vụ Kế hoạch và quy hoạch. Vụ Đầu tư xây dựng cơ bản. Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm. Vụ Chính sách nông nghiệp và phát triển nông thôn. Vụ Hợp tác quốc tế. Vụ Tài chính...

Open section

Điều 3

Điều 3 .Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thihành Quyết định này./. QUI ĐỊNH VỀ VIỆC TIẾP NHẬN VÀXỬ LÝ THÔNG TIN, VĂN BẢN ĐẾN; SOẠN THẢO VĂN BẢN, GÓP Ý KIẾN, THẨM TRA, THẨMĐỊNH, TRÌNH KÝ, PHÁT HÀNH, QUẢN LÝ VÀ LƯU TRỮ VĂN BẢN CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀPHÁT TRIỂN NÔNG THÔN. (Ban hành theo Quyết định số8...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 .Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thihành Quyết định này./.
  • QUI ĐỊNH VỀ VIỆC TIẾP NHẬN VÀXỬ LÝ THÔNG TIN, VĂN BẢN ĐẾN; SOẠN THẢO VĂN BẢN, GÓP Ý KIẾN, THẨM TRA, THẨMĐỊNH, TRÌNH KÝ, PHÁT HÀNH, QUẢN LÝ VÀ LƯU TRỮ VĂN BẢN CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀPHÁT TRIỂN NÔNG THÔN.
  • (Ban hành theo Quyết định số82/2000/QĐ-BNN-VP ngày 8/8/2000
Removed / left-side focus
  • 1. Các cơ quan giúp bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
  • Vụ Kế hoạch và quy hoạch.
  • Vụ Đầu tư xây dựng cơ bản.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm có: Right: của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành, các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Tiếp nhận thông tin, văn bản đến. 1.Tất cả các loại văn bản đến đều phải làm thủ tục tiếp nhận tại Văn thư (thuộcPhòng Hành chính của Văn phòng Bộ). 2.Phòng Hành chính sẽ trả lại nơi gửi các văn bản không đúng thể thức vănbản, thủ tục hành chính, nhàu nát, khó đọc. 3.Văn thư không bóc những bì thư thuộc loại mật, tối mật, tuyệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Tiếp nhận thông tin, văn bản đến.
  • 1.Tất cả các loại văn bản đến đều phải làm thủ tục tiếp nhận tại Văn thư (thuộcPhòng Hành chính của Văn phòng Bộ).
  • 2.Phòng Hành chính sẽ trả lại nơi gửi các văn bản không đúng thể thức vănbản, thủ tục hành chính, nhàu nát, khó đọc.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành, các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượngvà phạm vi điều chỉnh 1.Quy định về trách nhiệm tiếp nhận và xử lý thông tin, văn bản đến; soạn thảovăn bản, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành, quản lý và lưutrữ văn bản của Bộ. 2.Quy định này được áp dụng đối với các Vụ, Cục, Ban, Văn phòng, Thanh tra Bộ(sau đây gọi tắt là đơn vị) trong khối cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượngvà phạm vi điều chỉnh
  • 1.Quy định về trách nhiệm tiếp nhận và xử lý thông tin, văn bản đến; soạn thảovăn bản, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành, quản lý và lưutrữ văn bản của Bộ.
  • 2.Quy định này được áp dụng đối với các Vụ, Cục, Ban, Văn phòng, Thanh tra Bộ(sau đây gọi tắt là đơn vị) trong khối cơ quan Bộ.
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trá...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.Văn bản đến là công văn, tài liệu, thư do đơn vị nhận được. 2.Văn bản đi là công văn, tài liệu, thư do đơn vị gửi đi. 3.Thông tin là những tin tức được chuyển bằng điện thoại, truyền miệng, fax,telex, E-mail, mạng máy tính, thư, công văn, tài liệu. 4.Thẩm tra văn bả...
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm của đơn vị. Thủtrưởng các đơn vị có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc xử lý thông tin, vănbản và quản lý hồ sơ, tài liệu của đơn vị; nghiên cứu, tham gia ý kiến, thẩmtra nội dung văn bản soạn thảo có liên quan đến lĩnh vực phụ trách, bảo đảmđúng thời gian và chịu trách nhiệm trước Lãnh đạo Bộ về những nội dung nêut...
Điều 6. Điều 6. Kiểm tra việc thực hiện xử lý văn bản của các đơn vị. 1.Trưởng phòng Phòng Tổng hợp thuộc Văn phòng Bộ có trách nhiệm theo dõi, đôn đốccác đơn vị thực hiện ý kiến chỉ đạo xử lý các văn bản, hàng ngày báo cáo tiếnđộ thực hiện với Chánh Văn phòng Bộ. 2.Pháp chế Bộ có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc chuẩn bị các văn bản quy phạ...
Điều 7. Điều 7. Báo cáo, xin ý kiến xử lý văn bản đến. Đốivới những văn bản cần báo cáo hoặc xin ý kiến lãnh đạo Bộ, các đơn vị chỉ trìnhmột bản lên đồng chí lãnh đạo Bộ phụ trách khối. Nếu vấn đề cần xin ý kiến gấpmà đồng chí lãnh đạo Bộ phụ trách khối đi vắng, thì Chánh Văn phòng Bộ có tráchnhiệm trình Lãnh đạo Bộ trực cơ quan xử lý. Những v...
Chương III Chương III SOẠN THẢO, LẤY Ý KIẾN, THẨM TRA, THẨM ĐỊNH VÀ TRÌNH KÝ VĂN BẢN.
Điều 8. Điều 8. Soạn thảo,lấy ý kiến, thẩm tra, thẩm định văn bản. 1.Đối với những văn bản mà nội dung chỉ liên quan đến một đơn vị: Thủtrưởng đơn vị giao nhiệm vụ cụ thể cho một công chức hoặc một nhóm công chức(trong đó có một người chịu trách nhiệm chính) soạn thảo văn bản theo đúng kếhoạch, nội dung và thời gian. Những văn bản có liên quan...