Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; cụ thể như sau: 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: a) Đối tượng chịu phí: Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ bao gồm xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (gọi chung là mô tô và không bao gồ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện các chính sách pháp luật lao động đối với người lao động tại doanh nghiệp, nhà thầu thi công. 1. Nội dung kiểm tra, giám sát: a) Việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý lao động, trong đó có yếu tố lao động người nước ngoài; b) Thực hiện các chế độ, chính sách cho người lao động; c) Công tác an toà...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; cụ thể như sau:
  • 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
  • a) Đối tượng chịu phí: Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ bao gồm xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (gọi chung là mô tô và không bao gồm xe máy điện).
Added / right-side focus
  • Điều 6. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện các chính sách pháp luật lao động đối với người lao động tại doanh nghiệp, nhà thầu thi công.
  • 1. Nội dung kiểm tra, giám sát:
  • a) Việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý lao động, trong đó có yếu tố lao động người nước ngoài;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; cụ thể như sau:
  • 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
  • a) Đối tượng chịu phí: Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ bao gồm xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (gọi chung là mô tô và không bao gồm xe máy điện).
Target excerpt

Điều 6. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện các chính sách pháp luật lao động đối với người lao động tại doanh nghiệp, nhà thầu thi công. 1. Nội dung kiểm tra, giám sát: a) Việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý lao động,...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý KKT Dung Quất với các sở, ngành chức năng và địa phương liên quan trong thực thi nhiệm vụ kiểm tra, giám sát tại doanh nghiệp, nhà thầu thi công trên địa bàn Khu kinh tế Dung Quất
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất với các sở, ngành chức năng và địa phương liên quan trong thực thi nhiệm vụ kiểm tra, giám sát tại doanh nghiệp, nhà thầu thi công trên địa bàn Khu kinh tế Dung Quất.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan nói tại khoản 2 Điều 2 Quy chế phối hợp, các doanh nghiệp, các nhà thầu thi công trên địa bàn Khu kinh tế Dung Quất chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã Ký) Cao Khoa QUY CHẾ PHỐI HỢP Giữa Ban Quản lý KKT Dung Quất với các sở, ngành chức nă...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về cơ chế phối hợp giữa Ban Quản lý KKT Dung Quất với các sở, ngành chức năng và địa phương liên quan trong thực thi nhiệm vụ kiểm tra, giám sát tại các doanh nghiệp, nhà thầu thi công trên địa bàn Khu Kinh tế Dung Quất trong các lĩnh vực chủ yếu như: Q...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Nội dung phối hợp trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, chính quyền địa phương tham gia phối hợp. 2. Dựa trên các quy định pháp luật hiện hành, đảm bảo sự thống nhất, tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp, nhà thầu thi công trong quá trình đầu tư, xây dựng, sản xuất kinh doa...
Điều 3. Điều 3. Cách thức tiến hành 1. Kiểm tra theo chương trình kế hoạch: 1.1. Đối với Ban Quản lý: Với chức năng quản lý nhà nước về đầu tư phát triển trên địa bàn Khu kinh tế; hàng năm, Ban Quản lý chủ trì phối hợp các Sở, ngành, địa phương liên quan xây dựng kế hoạch kiểm tra, giám sát định kỳ tại các doanh nghiệp, nhà thầu thi công trong...