Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 18
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý KKT Dung Quất với các sở, ngành chức năng và địa phương liên quan trong thực thi nhiệm vụ kiểm tra, giám sát tại doanh nghiệp, nhà thầu thi công trên địa bàn Khu kinh tế Dung Quất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất với các sở, ngành chức năng và địa phương liên quan trong thực thi nhiệm vụ kiểm tra, giám sát tại doanh nghiệp, nhà thầu thi công trên địa bàn Khu kinh tế Dung Quất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan nói tại khoản 2 Điều 2 Quy chế phối hợp, các doanh nghiệp, các nhà thầu thi công trên địa bàn Khu kinh tế Dung Quất chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã Ký) Cao Khoa QUY CHẾ PHỐI HỢP Giữa Ban Quản lý KKT Dung Quất với các sở, ngành chức nă...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan nói tại khoản 2 Điều 2 Quy chế phối hợp, các doanh nghiệp, các nhà thầu thi công trên địa bàn Khu kinh tế Dung Quất chịu trách nhiệm thi hà...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • QUY CHẾ PHỐI HỢP
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan nói tại khoản 2 Điều 2 Quy chế phối hợp, các doanh nghiệp, các nhà thầu thi công trên địa bàn Khu kinh tế Dung Quất chịu trách nhiệm thi hà...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • QUY CHẾ PHỐI HỢP
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về cơ chế phối hợp giữa Ban Quản lý KKT Dung Quất với các sở, ngành chức năng và địa phương liên quan trong thực thi nhiệm vụ kiểm tra, giám sát tại các doanh nghiệp, nhà thầu thi công trên địa bàn Khu Kinh tế Dung Quất trong các lĩnh vực chủ yếu như: Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Nội dung phối hợp trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, chính quyền địa phương tham gia phối hợp. 2. Dựa trên các quy định pháp luật hiện hành, đảm bảo sự thống nhất, tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp, nhà thầu thi công trong quá trình đầu tư, xây dựng, sản xuất kinh doa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cách thức tiến hành 1. Kiểm tra theo chương trình kế hoạch: 1.1. Đối với Ban Quản lý: Với chức năng quản lý nhà nước về đầu tư phát triển trên địa bàn Khu kinh tế; hàng năm, Ban Quản lý chủ trì phối hợp các Sở, ngành, địa phương liên quan xây dựng kế hoạch kiểm tra, giám sát định kỳ tại các doanh nghiệp, nhà thầu thi công trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG NỘI DUNG PHỐI HỢP CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Kiểm tra, giám sát việc triển khai các hoạt động đầu tư, kinh doanh trong doanh nghiệp. 1. Nội dung kiểm tra, giám sát: 1.1. Đối với dự án đầu tư ngoài nguồn vốn ngân sách nhà nước, nội dung kiểm tra, giám sát bao gồm: a) Việc thực hiện dự án đầu tư theo pháp luật về đầu tư; b) Theo giấy chứng nhận đầu tư, giấy chứng nhận đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Kiểm tra về công nghệ, sở hữu trí tuệ trong sở hữu công nghiệp và chất lượng sản phẩm doanh nghiệp. 1. Nội dung kiểm tra: a) Công nghệ thiết bị theo tiêu chuẩn đăng ký; b) Tranh chấp sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp; c) Chứng thực nhãn hiệu hàng hóa, chất lượng sản phẩm hàng hóa. 2. Quy trình phối hợp: 2.1. Sở Khoa học và C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện các chính sách pháp luật lao động đối với người lao động tại doanh nghiệp, nhà thầu thi công. 1. Nội dung kiểm tra, giám sát: a) Việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý lao động, trong đó có yếu tố lao động người nước ngoài; b) Thực hiện các chế độ, chính sách cho người lao động; c) Công tác an toà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kiểm tra về An ninh trật tự, phòng chống cháy - nổ trong doanh nghiệp và nhà thầu thi công. 1. Nội dung kiểm tra, giám sát: a) Công tác an ninh trật tự, an toàn xã hội, phòng chống cháy - nổ; b) Thủ tục xuất - nhập cảnh của lao động người nước ngoài; c) Đăng ký tạm trú, tạm vắng của người lao động; d) Giải quyết tranh chấp lao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kiểm tra trong lĩnh vực đất đai đối với chủ sử dụng đất. 1. Nội dung kiểm tra, giám sát: a) Sự phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; b) Việc bồi thường, hỗ trợ, bố trí tái định cư cho người bị thu hồi đất; c) Tình hình quản lý, sử dụng đất và thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất; c) Việc chấp hành các quy định khác theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra trong lĩnh vực hoạt động khai thác khoáng sản và bảo vệ môi trường của các tổ chức, doanh nghiệp và cơ sở sản xuất kinh doanh. 1. Nội dung kiểm tra, giám sát: a) Kiểm tra việc chấp hành các quy định của Luật khoáng sản: Việc thực hiện các quy định trong giấy phép hoạt động khoáng sản; chấp hành nghĩa vụ tài chính đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra, giám sát. Qua kiểm tra, giám sát nếu phát hiện vi phạm, hoặc dấu hiệu vi phạm, đoàn kiểm tra, giám sát tiến hành lập biên bản, kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật hoặc thanh tra, kết luận xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Những quy định ở các văn bản khác liên quan đến hoạt động kiểm tra, giám sát không quy định trong quy chế này, được thực hiện theo các quy định tại văn bản đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giao Ban Quản lý Khu Kinh tế Dung Quất chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và UBND huyện Bình Sơn, UBND huyện Sơn Tịnh tổ chức triển khai thực hiện quy chế này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh phản ảnh về Ban Quản lý để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Điều 1. Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; cụ thể như sau: 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: a) Đối tượng chịu phí: Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ bao gồm xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (gọi chung là mô tô và không bao gồ...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên q...