Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 14
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 113/2005/QĐ-UBND ngày 29/9/2005 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Quy định hạn mức đất ở khi Nhà nước giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Nguyễn Xuân Huế QUY ĐỊNH Hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở và hạn mứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở theo bản Quy định này được áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân xin giao đất để xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Hạn mức công nhận diện tích đất ở để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo bản Quy định này được áp dụng đối với hộ gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các giấy tờ về quyền sử dụng đất liên quan đến nguồn gốc sử dụng đất để xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là những giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai năm 2003.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Việc thu các khoản lệ phí địa chính, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất khi giao đất xây dựng nhà ở, công nhận diện tích đất ở để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HẠN MỨC ĐẤT Ở ĐƯỢC GIAO, ĐƯỢC CÔNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Điều 83 và Điều 84 Luật Đất đai năm 2003 được quy định cho các vùng như sau: 1. Thành phố Quảng Ngãi: 1.1. Khu vực nội thành phố: 100 m2/hộ. 1.2. Khu vực ngoại thành phố: 200 m2/hộ. 2. Thị trấn thuộc các huyện đồng bằng: 2.1. Vùng nội thị: 100 m2/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức công nhận diện tích đất ở để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Điều 87 Luật Đất đai và Điều 45 Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ: 1. Hạn mức công nhận diện tích đất ở được xác định theo khoản 4 Điều 87 Luật Đất đai theo từng địa bàn như sau: 1.1. Thành...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Điều 83 và Điều 84 Luật Đất đai năm 2003 được Quy định cho các vùng như sau: 1. Thành phố Quảng Ngãi: a) Vùng nội thành phố: 100 m2. b) Vùng ngoại thành phố: 200 m2. 2. Thị trấn thuộc các huyện đồng bằng, miền núi: a) Đất quy hoạch chi tiết trung...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hạn mức công nhận diện tích đất ở để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Điều 87 Luật Đất đai và Điều 45 Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/200...
  • 1. Hạn mức công nhận diện tích đất ở được xác định theo khoản 4 Điều 87 Luật Đất đai theo từng địa bàn như sau:
  • 1.1. Thành phố Quảng Ngãi:
Added / right-side focus
  • a) Đất quy hoạch chi tiết trung tâm huyện lỵ hoặc thị trấn được cấp thẩm quyền phê duyệt: 100 m2.
  • b) Các khu vực khác còn lại: 200 m2.
  • 3. Huyện đảo Lý Sơn: 100 m2.
Removed / left-side focus
  • 1. Hạn mức công nhận diện tích đất ở được xác định theo khoản 4 Điều 87 Luật Đất đai theo từng địa bàn như sau:
  • a. Vùng nội thị: 300 m2/hộ.
  • b. Vùng ngoại thị: 300 m2/hộ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Hạn mức công nhận diện tích đất ở để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Điều 87 Luật Đất đai và Điều 45 Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/200... Right: Điều 4. Hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Điều 83 và Điều 84 Luật Đất đai năm 2003 được Quy định cho các vùng như sau:
  • Left: a. Khu vực nội thành phố: 300 m2/hộ. Right: a) Vùng nội thành phố: 100 m2.
  • Left: b. Khu vực ngoại thành phố: 300 m2/hộ. Right: b) Vùng ngoại thành phố: 200 m2.
Target excerpt

Điều 4. Hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Điều 83 và Điều 84 Luật Đất đai năm 2003 được Quy định cho các vùng như sau: 1. Thành phố Quảng Ngãi: a) Vùng nội thành phố: 10...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất hợp pháp, nay có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng từ đất không phải là đất ở sang đất ở mà việc chuyển mục đích sử dụng đất đó phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp thẩm quyền phê duyệt thì được phép chuyển mục đích sử dụng đất và phải thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục xác định lại diện tích đất ở đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quy định tại Điều 5 của Quy định này được thực hiện như sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở từ đất vườn, ao sang đất ở nộp một bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất các huyệ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức công nhận diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại khoản 4 Điều 87 Luật Đất đai năm 2003 theo từng địa bàn sau: 1. Thành phố Quảng Ngãi và thị trấn thuộc các huyện đồng bằng: 300 m2; 2. Huyện đảo Lý Sơn: 150 m2. 3. Các khu vực khác còn lại: 400 m2.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục xác định lại diện tích đất ở đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quy định tại Điều 5 của Quy định này được thực hiện như sau:
  • Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở từ đất vườn, ao sang đất ở nộp một bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất các huyện, thành phố (nơi chưa có Văn phòng đăng ký...
  • a. Tờ khai đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất (mẫu số 12/ĐK ban hành kèm theo Thông tư 29/2004/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường).
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hạn mức công nhận diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại khoản 4 Điều 87 Luật Đất đai năm 2003 theo từng địa bàn sau:
  • 1. Thành phố Quảng Ngãi và thị trấn thuộc các huyện đồng bằng: 300 m2;
  • 2. Huyện đảo Lý Sơn: 150 m2.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục xác định lại diện tích đất ở đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quy định tại Điều 5 của Quy định này được thực hiện như sau:
  • Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở từ đất vườn, ao sang đất ở nộp một bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất các huyện, thành phố (nơi chưa có Văn phòng đăng ký...
  • a. Tờ khai đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất (mẫu số 12/ĐK ban hành kèm theo Thông tư 29/2004/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường).
Target excerpt

Điều 5. Hạn mức công nhận diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại khoản 4 Điều 87 Luật Đất đai năm 2003 theo từng địa bàn sau: 1. Thành phố Quảng Ngãi và thị trấn thuộc các huyện đồng bằng: 300...

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, Ngành, địa phương có liên quan để hướng dẫn thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn căn cứ vào hạn mức giao đất để làm nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở theo Quy định này để triển khai thực hiện. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề vướng mắc, phát sinh, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp báo cáo UBND tỉnh x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất để làm nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2006/QĐ-UBND ngày 22/9/2006 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất để làm nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và các văn bản trước đây trái với quy định này...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Quảng Ngãi, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất; Thủ trưởng các Sở ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN C...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Đối...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ. Các từ ngữ sau đây sử dụng trong bản Quy định này được hiểu như sau: 1. Vùng nội thành phố : Bao gồm các phường thuộc thành phố Quảng Ngãi. 2. Vùng ngoại thành phố : Bao gồm các xã thuộc thành phố Quảng Ngãi.
Điều 3. Điều 3. Điều kiện công nhận hạn mức đất ở 1. Người đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất liên quan đến nguồn gốc sử dụng đất để xét cấp Giấy chứng nhận là những giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50, Luật Đất đai năm 2003. 2. Người đang sử dụng đất đáp ứng một trong các tiêu chí Quy định tại Điề...