Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 12
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất để làm nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2006/QĐ-UBND ngày 22/9/2006 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất để làm nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và các văn bản trước đây trái với quy định này...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 113/2005/QĐ-UBND ngày 29/9/2005 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Quy định hạn mức đất ở khi Nhà nước giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2006/QĐ-UBND ngày 22/9/2006 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất để làm nhà ở và hạn...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2006/QĐ-UBND ngày 22/9/2006 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất để làm nhà ở và hạn... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 113/2005/QĐ-UBND ngày 29/9/2005 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Quy định hạn mức đất ở khi Nhà nước giao đất...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 113/2005/QĐ-UBND ngày 29/9/2005 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Quy định hạn mức đất ở khi Nhà nước giao đất, cấp giấy c...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Quảng Ngãi, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất; Thủ trưởng các Sở ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ. Các từ ngữ sau đây sử dụng trong bản Quy định này được hiểu như sau: 1. Vùng nội thành phố : Bao gồm các phường thuộc thành phố Quảng Ngãi. 2. Vùng ngoại thành phố : Bao gồm các xã thuộc thành phố Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện công nhận hạn mức đất ở 1. Người đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất liên quan đến nguồn gốc sử dụng đất để xét cấp Giấy chứng nhận là những giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50, Luật Đất đai năm 2003. 2. Người đang sử dụng đất đáp ứng một trong các tiêu chí Quy định tại Điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HẠN MỨC ĐẤT Ở ĐƯỢC GIAO, ĐƯỢC CÔNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Điều 83 và Điều 84 Luật Đất đai năm 2003 được Quy định cho các vùng như sau: 1. Thành phố Quảng Ngãi: a) Vùng nội thành phố: 100 m2. b) Vùng ngoại thành phố: 200 m2. 2. Thị trấn thuộc các huyện đồng bằng, miền núi: a) Đất quy hoạch chi tiết trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức công nhận diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại khoản 4 Điều 87 Luật Đất đai năm 2003 theo từng địa bàn sau: 1. Thành phố Quảng Ngãi và thị trấn thuộc các huyện đồng bằng: 300 m2; 2. Huyện đảo Lý Sơn: 150 m2. 3. Các khu vực khác còn lại: 400 m2.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp có giấy tờ. 1. Đất vườn, ao được xác định là đất ở phải trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư. 2. Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và người đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức công nhận diện tích đất ở để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Điều 87 Luật Đất đai và Điều 45 Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ: 1. Hạn mức công nhận diện tích đất ở được xác định theo khoản 4 Điều 87 Luật Đất đai theo từng địa bàn như sau: 1.1. Thành...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp có giấy tờ.
  • 1. Đất vườn, ao được xác định là đất ở phải trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư.
  • Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và người đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hạn mức công nhận diện tích đất ở để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Điều 87 Luật Đất đai và Điều 45 Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/200...
  • 1. Hạn mức công nhận diện tích đất ở được xác định theo khoản 4 Điều 87 Luật Đất đai theo từng địa bàn như sau:
  • 1.1. Thành phố Quảng Ngãi:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp có giấy tờ.
  • 1. Đất vườn, ao được xác định là đất ở phải trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư.
  • Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và người đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều...
Target excerpt

Điều 5. Hạn mức công nhận diện tích đất ở để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Điều 87 Luật Đất đai và Điều 45 Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ: 1....

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp không có giấy tờ: 1. Trường hợp người đang sử dụng thửa đất có nhà ở, công trình xây dựng trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 mà không có một trong các loại giấy tờ được quy định tại Điều 3 của bản Quy định này, nay được UBND cấp xã xác nhận là đất không có tranh chấp, khiếu nại, phù hợp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Nguyễn Xuân Huế QUY ĐỊNH Hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở và hạn mứ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp không có giấy tờ:
  • Trường hợp người đang sử dụng thửa đất có nhà ở, công trình xây dựng trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 mà không có một trong các loại giấy tờ được quy định tại Điều 3 của bản Quy định này, nay được U...
  • Trường hợp người đang sử dụng thửa đất có nhà ở từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà không có một trong các loại giấy tờ được quy định tại Điều 3 của bản Quy định này,...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục thuế
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
  • Thủ trưởng các đơn vị cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp không có giấy tờ:
  • Trường hợp người đang sử dụng thửa đất có nhà ở, công trình xây dựng trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 mà không có một trong các loại giấy tờ được quy định tại Điều 3 của bản Quy định này, nay được U...
  • Trường hợp người đang sử dụng thửa đất có nhà ở từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà không có một trong các loại giấy tờ được quy định tại Điều 3 của bản Quy định này,...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Hạn mức công nhận đất ở theo quy định tại Điều 45 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ: 1. Diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ có hiệu lực thi hành được xác định như sau: a) Diện tích đất ở là diện tích gh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất hợp pháp, nay có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng từ đất không phải là đất ở sang đất ở mà việc chuyển mục đích sử dụng đất đó phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp thẩm quyền phê duyệt thì được phép chuyển mục đích sử dụng đất và phải thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chín...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Hạn mức công nhận đất ở theo quy định tại Điều 45 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ:
  • 1. Diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ có hiệu lực thi hành được xác định như sau:
  • a) Diện tích đất ở là diện tích ghi trên Giấy chứng nhận đã cấp.
Added / right-side focus
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất hợp pháp, nay có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng từ đất không phải là đất ở sang đất ở mà việc chuyển mục đích sử dụng đất đó phù hợp với quy hoạch, kế hoạch s...
Removed / left-side focus
  • 1. Diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ có hiệu lực thi hành được xác định như sau:
  • a) Diện tích đất ở là diện tích ghi trên Giấy chứng nhận đã cấp.
  • b) Trường hợp người đang sử dụng đất có nhu cầu chuyển mục đích từ thửa đất có các loại đất khác trong cùng một thửa đất có nhà ở sang đất ở thì diện tích đất ở được xác định lại theo hạn mức công...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Hạn mức công nhận đất ở theo quy định tại Điều 45 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ: Right: Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện theo Điều 133 và 134 Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 6. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất hợp pháp, nay có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng từ đất không phải là đất ở sang đất ở mà việc chuyển mục đích sử dụng đất đó phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các Sở ngành chức năng liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn căn cứ vào Quy định hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở và công nhận diện tích đất ở theo quy định này triển khai thực hiện; Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh phản ảnh về Sở Tài nguyên và Môi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy định hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở theo bản Quy định này được áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân xin giao đất để xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Hạn mức công nhận diện tích đất ở để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo bản Quy định này được áp dụng đối với hộ gi...
Điều 2. Điều 2. Các giấy tờ về quyền sử dụng đất liên quan đến nguồn gốc sử dụng đất để xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là những giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai năm 2003.
Điều 3. Điều 3. Việc thu các khoản lệ phí địa chính, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất khi giao đất xây dựng nhà ở, công nhận diện tích đất ở để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
Chương II Chương II HẠN MỨC ĐẤT Ở ĐƯỢC GIAO, ĐƯỢC CÔNG NHẬN
Điều 4. Điều 4. Hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Điều 83 và Điều 84 Luật Đất đai năm 2003 được quy định cho các vùng như sau: 1. Thành phố Quảng Ngãi: 1.1. Khu vực nội thành phố: 100 m2/hộ. 1.2. Khu vực ngoại thành phố: 200 m2/hộ. 2. Thị trấn thuộc các huyện đồng bằng: 2.1. Vùng nội thị: 100 m2/...