Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 8
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số điiều của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1

Điều 1 : Số đối tượng được hưởng trợcấp cứu trợ xã hội hàng tháng là:......................suất (bằngchữ...............................) (Có danh sách kèm theo) . Điều 2 : Những đối tượng có têntrong danh sách được hưởng mức .............. đ/tháng/người; Kể từ ngày ......tháng...... năm ......

Open section

Điều 2

Điều 2: Nguồn kinh phí để chi trả trợ cấp cho các đối tượng trong dự toán ngân sách nghiệp của ngành Lao động TB&XH được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 : Số đối tượng được hưởng trợcấp cứu trợ xã hội hàng tháng là:......................suất (bằngchữ...............................) (Có danh sách kèm theo)
  • . Điều 2 : Những đối tượng có têntrong danh sách được hưởng mức .............. đ/tháng/người;
  • Kể từ ngày ......tháng...... năm ......
Added / right-side focus
  • Điều 2: Nguồn kinh phí để chi trả trợ cấp cho các đối tượng trong dự toán ngân sách nghiệp của ngành Lao động TB&XH được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Số đối tượng được hưởng trợcấp cứu trợ xã hội hàng tháng là:......................suất (bằngchữ...............................) (Có danh sách kèm theo)
  • . Điều 2 : Những đối tượng có têntrong danh sách được hưởng mức .............. đ/tháng/người;
  • Kể từ ngày ......tháng...... năm ......
Target excerpt

Điều 2: Nguồn kinh phí để chi trả trợ cấp cho các đối tượng trong dự toán ngân sách nghiệp của ngành Lao động TB&XH được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Các ông (bà): Trưởng phòngLĐ-TBXH huyện (quận), Chủ tịch uỷ ban nhân dân cấp xã và đối tượng có tên tạiĐiều I chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂNDÂN HUYỆN (QUẬN):...... Nơi nhận: (Ký tên, đóng dấu) - T.Phòng.LĐ-TBXH huyện(quận):........ - UBND xã (phường)...................... - Đối tượng - Lưu VP, U...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Ông (bà,em):.............là đối tượng................... sinhnăm................................. Quê quán:Thôn....................xã.............huyện.................tỉnh.............................................. được hưởng chế độnuôi dưỡng tập trungtại........................................................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Ông (bà,em)................được hưởng chế độ trợ cấp nuôi dưỡng ........... đ/thángtheo quyết định số:...........ngày... tháng ... năm ... của UBND tỉnh, thànhphố, kể từ ngày ... tháng... năm ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Khi ông (bà, em)......................... ổn định về sức khoẻ hoặc có đủ điều kiện trở về cộngđồng, gia đình cùng UBND xã (phường) có trách nhiệm đón nhận ông (bà,em)............. về nuôi dưỡng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Các ông (bà) Giám đốc Cơsở BTXH......................., Trưởng phòng LĐ-TBXH (quận, huyện), Chủ tịchUBND (xã, phường) và đối tượng có tên tại Điều I chịu trách nhiệm thi hànhquyết định này. GIÁM ĐỐC Nơi nhận: SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃHỘI - Giám đốcTTBTXH....... (Ký tên, đóng dấu) - PhòngLĐ-TBXH.......... - Chủ tịch UBND xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Ông(bà):...................thuộc diện....................... sinhnăm................. Quê quán:Thôn....................xã...................huyện........................tỉnh............................. Thôi hưởng chế độnuôi dưỡng tại trung tâm Bảo trợ xã hội .............................trở về giađình. Kể từ ngày.... tháng......

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Gia đình hoặc người bảolãnh và Uỷ ban nhân dân xã ..................... có trách nhiệm tiếp nhận Ông (bà )..................... và các giấy tờ, tư trang có liên quan về nuôi dưỡngtại gia đình cộng đồng. GIÁM ĐỐC Nơi nhận: CƠ SỞ BẢO TRỢ VÀ XÃ HỘI - Như Điều1Điều 2 . (Ký tên, đóng dấu) - Sở LĐTBXH (đểB/C). - Lưu VT Mẫu số:09/LĐ-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v Quy định tạm thời trợ cấp tiền ăn hàng tháng cho đối tượng nuôi dưỡng xã hội
Điều 1 Điều 1: Quy định tạm thời mức trợ cấp tiền ăn cho các đối tượng xã hội được nuôi dưỡng tại các Trung tâm nuôi dưỡng xã hội thuộc Sở Lao động TB&XH quản lý như sau: 1. Tiền ăn cho đối tượng là người có Công Cách mạng: 145.000 đồng/người/tháng. 2. Tiền ăn cho đối tượng là người già cả cô đơn và trẻ mồ côi: 200.000 đồng/người/tháng. 3. Ti...
Điều 3 Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2004 thay thế quyết định số 720/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 1999 của UBND tỉnh.
Điều 4 Điều 4: Chánh Văn Phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở LĐTB&XH, Giám đốc Kho bạc Nhà nước và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.