Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản trong giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản trong giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau: 1. Đối tượng nộp phí: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có đăng ký nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định hồ sơ theo quy định. 2. Đơn vị thu phí: Các cơ quan, đơn vị có chức năng thẩm định hồ sơ cấp quyền sử...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này " Đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản trong giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá ", gồm:

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này " Đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản trong giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá ", gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:
  • 1. Đối tượng nộp phí:
  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có đăng ký nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định hồ sơ theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quản lý và sử dụng phí: 1. Đối với các tổ chức: Cơ quan thu phí được để lại 30% tổng số tiền phí thu được để chi phí cho việc cấp quyền sử dụng đất theo quy định hiện hành của Nhà nước, số tiền phí còn lại (70%) đơn vị thu phí nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định. 2. Đối với hộ gia đình, cá nhân: - Đối với đất làm trang trạ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đơn giá ban hành tại Điều 1 dùng để áp dụng cho việc lập dự toán và thanh quyết toán chi phí bồi thường, di chuyển nhà cửa, mồ mả, cây cối, hoa màu và các vật kiến trúc trên đất trong giải phóng mặt bằng, áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh. Các công trình có vốn đầu tư nước ngoài có thể xây dựng đơn giá bồi thường riêng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đơn giá ban hành tại Điều 1 dùng để áp dụng cho việc lập dự toán và thanh quyết toán chi phí bồi thường, di chuyển nhà cửa, mồ mả, cây cối, hoa màu và các vật kiến trúc trên đất trong giải phóng mặ...
  • Các công trình có vốn đầu tư nước ngoài có thể xây dựng đơn giá bồi thường riêng nhưng mức tối thiểu phải bằng đơn giá quy định kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quản lý và sử dụng phí:
  • Đối với các tổ chức:
  • Cơ quan thu phí được để lại 30% tổng số tiền phí thu được để chi phí cho việc cấp quyền sử dụng đất theo quy định hiện hành của Nhà nước, số tiền phí còn lại (70%) đơn vị thu phí nộp vào ngân sách...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 81/2004/QĐ-UBND ngày 10/3/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 1511/2007/QĐ-UBND ngày 24/5/2007 của UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành bộ đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản trong giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Các quy định trước đây về đơn giá bồi thường thiệt hại tài sản trong giải phóng mặt bằng của tỉnh trái với Quyết định này đều b...

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Các quy định trước đây về đơn giá bồi thường thiệt hại tài sản trong giải phóng mặt bằng của tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
  • Giao Giám đốc Sở Xây dựng Thanh Hoá căn cứ vào quy định hiện hành của Nhà nước và nội dung quy định tại Quyết định này, hướng dẫn các Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố...
  • theo dõi trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh, vướng mắc vượt quá thẩm quyền yêu cầu tổng hợp báo cáo kịp thời về UBND tỉnh để được xem xét, giải quyết.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 81/2004/QĐ-UBND ngày 10/3/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bà... Right: Quyết định này thay thế Quyết định số 1511/2007/QĐ-UBND ngày 24/5/2007 của UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành bộ đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản trong giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Thanh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ đầu tư công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ đầu tư công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Phần I: Thuyết minh, quy định áp dụng và các bước triển khai thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất. Phần I: Thuyết minh, quy định áp dụng và các bước triển khai thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất.
Phần II: Đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc và các tài sản khác. Phần II: Đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc và các tài sản khác.
Phần III: Đơn giá bồi thường cây, hoa màu. Phần III: Đơn giá bồi thường cây, hoa màu.
Phần IV: Các phụ lục Phần IV: Các phụ lục
Phần I Phần I THUYẾT MINH, QUY ĐỊNH ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN TRONG GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG. Các bước triển khai thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất. I. PHẠM VI ÁP DỤNG: 1. Đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản trong giải phóng mặt bằng tỉnh Thanh Hoá áp dụng khi Nhà nước thu hồi đất để sử...
Phần I: Phần I: - Thuyết minh, quy định áp dụng đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản trong giải phóng mặt bằng. - Các bước triển khai thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
Phần II: Đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc và các tài sản khác. Phần II: Đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc và các tài sản khác.
Phần III: Đơn giá bồi thường cây, hoa màu (trồng trên đất ở). Phần III: Đơn giá bồi thường cây, hoa màu (trồng trên đất ở).