Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020
1776/QĐ-TTg
Right document
Ban hành Quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
18/2014/QĐ_UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
- Phê duyệt chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng
- giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình Bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020 (sau đây gọi tắt là Chương trình Bố trí dân cư) với những nội dung chủ yếu như sau: 1. Mục tiêu a) Mục tiêu chung Thực hiện quy hoạch, bố trí ổn định dâ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa...
- Điều 1. Phê duyệt Chương trình Bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013
- 2015 và định hướng đến năm 2020 (sau đây gọi tắt là Chương trình Bố trí dân cư) với những nội dung chủ yếu như sau:
- a) Mục tiêu chung
Left
Chương trình này áp dụng cho việc bố trí ổn định dân cư theo quy hoạch, kế hoạch của Nhà nước tại các vùng: Thiên tai (sạt lở đất, sụt lún đất, lốc xoáy, lũ quét, lũ ống, ngập lũ, xâm nhập mặn, sóng thần, nước biển dâng); đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng, tác động phóng xạ, ô nhiễm môi trường, các làng chài trên sông nước, đầm phá); biên giới, hải đảo (gồm cả khu kinh tế quốc phòng); vùng di cư tự do đến đời sống quá khó khăn và khu rừng đặc dụng trên địa bàn cả nước đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020.
Chương trình này áp dụng cho việc bố trí ổn định dân cư theo quy hoạch, kế hoạch của Nhà nước tại các vùng: Thiên tai (sạt lở đất, sụt lún đất, lốc xoáy, lũ quét, lũ ống, ngập lũ, xâm nhập mặn, sóng thần, nước biển dâng); đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng, tác động phóng xạ, ô nhiễm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các dự án của Chương trình: 1. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai. 2. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng biên giới, hải đảo. 3. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng đặc biệt khó khăn. 4. Dự án bố trí ổn định dân di cư tự do, dân cư trú trong khu rừng đặc dụng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 2. Các dự án của Chương trình:
- 1. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai.
- 2. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng biên giới, hải đảo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các giải pháp thực hiện Chương trình 1. Về quy hoạch, kế hoạch - Căn cứ vào quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xâ hội, quy hoạch ngành, lĩnh vực để xây dựng Quy hoạch bố trí dân cư giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020 của từng vùng, từng địa phương theo các đối tượng di dân trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Tr...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh Quảng Bình; Chủ tịch UBND huyện Minh Hóa; Chủ tịch UBND các xã thuộc huyện Minh Hóa và Thủ trưởng các sở, ban,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
- Thương binh và Xã hội
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- 1. Về quy hoạch, kế hoạch
- Căn cứ vào quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- xâ hội, quy hoạch ngành, lĩnh vực để xây dựng Quy hoạch bố trí dân cư giai đoạn 2013
- Left: Điều 3. Các giải pháp thực hiện Chương trình Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Left
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí thực hiện và nguồn vốn 1. Khái toán tổng mức vốn thực hiện Chương trình Bố trí dân cư giai đoạn 2013 - 2020 (không bao gồm nguồn vốn đầu tư các dự án thuộc khu kinh tế quốc phòng và các đề án bố trí dân cư đặc thù theo quyết định riêng của Thủ tướng Chính phủ) là 16.774 tỷ đồng, trong đó vốn đầu tư phát triển 12.990 tỷ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện - Ngân sách Trung ương. - Ngân sách địa phương. - Nguồn huy động hợp pháp của các tổ chức, cá nhân và vốn đóng góp của các hộ gia đình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Ngân sách Trung ương.
- - Ngân sách địa phương.
- - Nguồn huy động hợp pháp của các tổ chức, cá nhân và vốn đóng góp của các hộ gia đình.
- 1. Khái toán tổng mức vốn thực hiện Chương trình Bố trí dân cư giai đoạn 2013
- 2020 (không bao gồm nguồn vốn đầu tư các dự án thuộc khu kinh tế quốc phòng và các đề án bố trí dân cư đặc thù theo quyết định riêng của Thủ tướng Chính phủ) là 16.774 tỷ đồng, trong đó vốn đầu tư...
- 2. Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách trung ương hỗ trợ: 10.064 tỷ đồng (gồm vốn đầu tư phát triển 7.794 tỷ đồng, vốn sự nghiệp kinh tế 2.271 tỷ đồng), ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn khác...
- Left: Điều 4. Kinh phí thực hiện và nguồn vốn Right: Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của các Bộ, ngành Trung ương a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cơ quan thường trực Chương trình bố trí ổn định dân cư) chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: - Rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch bố trí dân cư; lập, thẩm định, phê duyệt các...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan và UBND huyện Minh Hóa 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - cơ quan Thường trực Chương trình theo Nghị quyết 30a có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị, địa phương liên quan tham mưu cho UBND tỉnh hướng dẫn chỉ đạo tổ chức thực hiện Chương trình. 2. Sở Nông nghiệp và P...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội
- cơ quan Thường trực Chương trình theo Nghị quyết 30a có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị, địa phương liên quan tham mưu cho UBND tỉnh hướng dẫn chỉ đạo tổ chức thực hiện Chương t...
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- Rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch bố trí dân cư
- lập, thẩm định, phê duyệt các dự án đầu tư bố trí ổn định dân cư theo quy định
- Left: 1. Trách nhiệm của các Bộ, ngành Trung ương Right: Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan và UBND huyện Minh Hóa
- Left: a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cơ quan thường trực Chương trình bố trí ổn định dân cư) chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Right: 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương liên quan chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện hợp phần hỗ trợ phát triển sản xuất Chương trình 30a tại hu...
- Left: - Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính trong việc bố trí vốn cho chương trình bố trí ổn định dân cư; Right: phối hợp với các sở, ban ngành cấp tỉnh quản lý, điều hành Chương trình trên địa bàn huyện.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định: Số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Chương trình bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất áp dụng cho 15 xã của huyện Minh Hóa theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ. Các nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 2621/QĐ-TTg ngày 31/12/201...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất áp dụng cho 15 xã của huyện Minh Hóa theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ.
- Các nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 2621/QĐ-TTg ngày 31/12/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất q...
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- 2. Quyết định này thay thế các Quyết định: Số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Chương trình bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giớ...
Unmatched right-side sections