Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lí đầu tư –xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sinh hoạt nông thôn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Về sửa đổi suất đầu tư và mức vay vốn trồng chè của "quy định một số chính sách khuyến khích phát triển SX-KD chè trên địa bàn tỉnhLào Cai giai đoạn 2002-2010" ban hành kèm theo Quyết định 521/2003/QĐ-UB ngày 24/10/2003 của UBND tỉnh Lào Cai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về sửa đổi suất đầu tư và mức vay vốn trồng chè của "quy định một số chính sách khuyến khích phát triển SX-KD chè trên địa bàn tỉnhLào Cai giai đoạn 2002-2010" ban hành kèm theo Quyết định 521/2003...
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy chế quản lí đầu tư –xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sinh hoạt nông thôn tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sinh hoạt nông thôn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay sửa đổi suất đầu tư và mức vay vốn trồng chè của "quy định về một số chính sách khuyến khích phát triển SX-KD chè trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2002-2010" ban hành kèm theo Quyết định 521/2003/QĐ-UB ngày 24/10/2003 cua UBND tỉnh Lào Cai, như sau: 1-Tiết 2.1 mục 2 - điều 4 được sửa đổi như sau: Suất đầu tư cho trồng mớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay sửa đổi suất đầu tư và mức vay vốn trồng chè của "quy định về một số chính sách khuyến khích phát triển SX-KD chè trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2002-2010" ban hành kèm theo Quyết định 521...
  • 1-Tiết 2.1 mục 2 - điều 4 được sửa đổi như sau:
  • Suất đầu tư cho trồng mới chè tập trung bằng giống có năng suất cao (chè Tuyết shan, chè LDPl, LPD2, chè Bát Tiên, các giống nhập ngoại) bình quân là 44 triệu dồng/ha (gồm trồng mới và chăm sóc tro...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sinh hoạt nông thôn tỉnh Quảng Ngãi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Quảng Ngãi chịu trách nhiệm thi hành Quyế...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc sở Nông nghiệp và PTNT; Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc sở Nông nghiệp và PTNT; Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Right: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Qui chế này được áp dụng để quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng đối với các công trình cấp nước sinh hoạt ở nông thôn được đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước, nguồn tài trợ của các tổ chức quốc tế, vốn đóng góp của người dân hưởng lợi và các nguồn vốn tài trợ hợp pháp khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phân loại công trình Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn là công trình kết cấu hạ tầng nhằm khai thác nước phục vụ nhu cầu nước sinh hoạt cho nhân dân khu vực nông thôn bao gồm: 1. Công trình cấp nước sinh hoạt tập trung: - Hệ thống cấp nước sinh hoạt bơm dẫn sử dụng các thiết bị động lực, cụm xử lý nước bằng các phương phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc khai thác nguồn nước Việc tổ chức khai thác nguồn nước để cung cấp cho các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn nêu ở khoản 1 Điều 2 Quy chế này đều phải đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường tại Sở Tài nguyên và Môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng tham gia đầu tư xây dựng công trình Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho tất cả các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trong và ngoài nước đầu tư vốn, công sức để xây dựng, quản lý khai thác và kinh doanh các công trình cấp nước sinh hoạt ở nông thôn, nhất là ở các xã vùng sâu, vùng xa, hải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp quản lý đầu tư và xây dựng công trình Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được xây dựng bằng tất cả các nguồn vốn nêu tại Điều 1 Quy chế này đều phải tuân thủ theo qui hoạch, kế hoạch, dự án được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây dựng. 1. Đối với các dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ và duy tu bảo dưỡng công trình Tất cả các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn sau khi xây dựng xong, chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao toàn bộ hồ sơ xây dựng, quy trình khai thác, vận hành và tập huấn quy trình khai thác, vận hành, bảo dưỡng công trình cho chính quyền địa phương (xã hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phân cấp quản lý tài chính đối với các tổ chức quản lý khai thác công trình Đơn vị quản lý, khai thác công trình cấp nước tập trung được thu tiền sử dụng nước của các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức sử dụng nước từ các công trình để phục vụ cho công tác quản lý, khai thác và duy tu bảo dưỡng công trình, cụ thể sau: 1. Đối với côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Vốn và nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình 1. Các nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình: a. Vốn ngân sách: - Vốn ngân sách xã. - Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ. b. Nguồn vốn bằng ngày công lao động nghĩa vụ, công ích và huy động các nguồn lao động khác trong dân. c. Nguồn vốn khác: - Nguồn vốn d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt đầu tư, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa lớn, nâng cấp công trình và quyết toán công trình Thẩm quyền phê duyệt đầu tư và quyết toán vốn đầu tư thực hiện theo quy định của các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành cho từng nguồn vốn đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chế độ trả công cho người làm công tác quản lý, vận hành và bảo vệ công trình 1. Chế độ trả công cho người làm công tác quản lý vận hành công trình phụ thuộc vào kết quả sản xuất kinh doanh của đơn vị do cấp ra quyết định thành lập đơn vị quản lý, vận hành, bảo vệ công trình qui định (có sự thoả thuận của phòng Tài chính - Kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của địa phương 1. UBND các huyện có trách nhiệm thực hiện tốt chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn ở địa phương, bố trí các phòng chức năng của huyện phối hợp với Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Tỉnh, theo dõi Chương trình nước sinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, Ngành a- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với chương trình cung cấp nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn, đồng thời tham mưu cho UBND tỉnh về công tác xây dựng và chỉ đạo thực hiện qu...

Open section

Tiêu đề

Về sửa đổi suất đầu tư và mức vay vốn trồng chè của "quy định một số chính sách khuyến khích phát triển SX-KD chè trên địa bàn tỉnhLào Cai giai đoạn 2002-2010" ban hành kèm theo Quyết định 521/2003/QĐ-UB ngày 24/10/2003 của UBND tỉnh Lào Cai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về sửa đổi suất đầu tư và mức vay vốn trồng chè của "quy định một số chính sách khuyến khích phát triển SX-KD chè trên địa bàn tỉnhLào Cai giai đoạn 2002-2010" ban hành kèm theo Quyết định 521/2003...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, Ngành
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh
  • tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với chương trình cung cấp nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn, đồng thời tham mưu cho UBND tỉnh về công tác xây dựng và...
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Khen thưởng và xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác đầu tư xây dựng, quản lý và bảo vệ các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn sẽ được biểu dương, khen thưởng. Tổ chức, cá nhân vi phạm Qui chế này hoặc có hành vi phá hoại các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn sẽ bị xử lý theo qui định của p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản thi hành Mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến Chương trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi có trách nhiệm thực hiện đúng Qui chế này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tổng hợp báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.