Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 17
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lí đầu tư –xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sinh hoạt nông thôn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sinh hoạt nông thôn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Quảng Ngãi chịu trách nhiệm thi hành Quyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Qui chế này được áp dụng để quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng đối với các công trình cấp nước sinh hoạt ở nông thôn được đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước, nguồn tài trợ của các tổ chức quốc tế, vốn đóng góp của người dân hưởng lợi và các nguồn vốn tài trợ hợp pháp khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phân loại công trình Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn là công trình kết cấu hạ tầng nhằm khai thác nước phục vụ nhu cầu nước sinh hoạt cho nhân dân khu vực nông thôn bao gồm: 1. Công trình cấp nước sinh hoạt tập trung: - Hệ thống cấp nước sinh hoạt bơm dẫn sử dụng các thiết bị động lực, cụm xử lý nước bằng các phương phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc khai thác nguồn nước Việc tổ chức khai thác nguồn nước để cung cấp cho các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn nêu ở khoản 1 Điều 2 Quy chế này đều phải đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường tại Sở Tài nguyên và Môi trường.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Các dự án thực hiện dở dang, các dự án chuyển tiếp được tiếp tục thực hiện theo Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 132/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh cho đến khi hoàn thành, đưa vào sử dụng. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 132/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc khai thác nguồn nước
  • Việc tổ chức khai thác nguồn nước để cung cấp cho các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn nêu ở khoản 1 Điều 2 Quy chế này đều phải đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường tại Sở Tài nguyên và Môi tr...
Added / right-side focus
  • Các dự án thực hiện dở dang, các dự án chuyển tiếp được tiếp tục thực hiện theo Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 132/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh cho đến khi hoàn thà...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 132/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý đầu tư
  • xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc khai thác nguồn nước
  • Việc tổ chức khai thác nguồn nước để cung cấp cho các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn nêu ở khoản 1 Điều 2 Quy chế này đều phải đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường tại Sở Tài nguyên và Môi tr...
Target excerpt

Điều 2 . Các dự án thực hiện dở dang, các dự án chuyển tiếp được tiếp tục thực hiện theo Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 132/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh cho đến khi hoàn thành, đưa vào...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng tham gia đầu tư xây dựng công trình Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho tất cả các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trong và ngoài nước đầu tư vốn, công sức để xây dựng, quản lý khai thác và kinh doanh các công trình cấp nước sinh hoạt ở nông thôn, nhất là ở các xã vùng sâu, vùng xa, hải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp quản lý đầu tư và xây dựng công trình Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được xây dựng bằng tất cả các nguồn vốn nêu tại Điều 1 Quy chế này đều phải tuân thủ theo qui hoạch, kế hoạch, dự án được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây dựng. 1. Đối với các dự...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Phân cấp quản lý đầu tư và xây dựng công trình
  • Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được xây dựng bằng tất cả các nguồn vốn nêu tại Điều 1 Quy chế này đều phải tuân thủ theo qui hoạch, kế hoạch, dự án được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê...
  • Đối với các dự án, công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn có tổng mức đầu tư dưới 500 triệu đồng, giao cho UBND các huyện, thành phố chỉ đạo triển khai thực hiện và xử lý những vấn đề phát sinh tr...
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân cấp quản lý đầu tư và xây dựng công trình
  • Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được xây dựng bằng tất cả các nguồn vốn nêu tại Điều 1 Quy chế này đều phải tuân thủ theo qui hoạch, kế hoạch, dự án được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê...
  • Đối với các dự án, công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn có tổng mức đầu tư dưới 500 triệu đồng, giao cho UBND các huyện, thành phố chỉ đạo triển khai thực hiện và xử lý những vấn đề phát sinh tr...
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ và duy tu bảo dưỡng công trình Tất cả các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn sau khi xây dựng xong, chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao toàn bộ hồ sơ xây dựng, quy trình khai thác, vận hành và tập huấn quy trình khai thác, vận hành, bảo dưỡng công trình cho chính quyền địa phương (xã hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phân cấp quản lý tài chính đối với các tổ chức quản lý khai thác công trình Đơn vị quản lý, khai thác công trình cấp nước tập trung được thu tiền sử dụng nước của các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức sử dụng nước từ các công trình để phục vụ cho công tác quản lý, khai thác và duy tu bảo dưỡng công trình, cụ thể sau: 1. Đối với côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Vốn và nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình 1. Các nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình: a. Vốn ngân sách: - Vốn ngân sách xã. - Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ. b. Nguồn vốn bằng ngày công lao động nghĩa vụ, công ích và huy động các nguồn lao động khác trong dân. c. Nguồn vốn khác: - Nguồn vốn d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt đầu tư, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa lớn, nâng cấp công trình và quyết toán công trình Thẩm quyền phê duyệt đầu tư và quyết toán vốn đầu tư thực hiện theo quy định của các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành cho từng nguồn vốn đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chế độ trả công cho người làm công tác quản lý, vận hành và bảo vệ công trình 1. Chế độ trả công cho người làm công tác quản lý vận hành công trình phụ thuộc vào kết quả sản xuất kinh doanh của đơn vị do cấp ra quyết định thành lập đơn vị quản lý, vận hành, bảo vệ công trình qui định (có sự thoả thuận của phòng Tài chính - Kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của địa phương 1. UBND các huyện có trách nhiệm thực hiện tốt chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn ở địa phương, bố trí các phòng chức năng của huyện phối hợp với Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Tỉnh, theo dõi Chương trình nước sinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, Ngành a- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với chương trình cung cấp nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn, đồng thời tham mưu cho UBND tỉnh về công tác xây dựng và chỉ đạo thực hiện qu...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự thủ tục đầu tư Dự án đầu tư các công trình cấp nước sạch tập trung thực hiện theo các văn bản quy định quản lý đầu tư và xây dựng công trình hiện hành của Nhà nước.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, Ngành
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh
  • tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với chương trình cung cấp nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn, đồng thời tham mưu cho UBND tỉnh về công tác xây dựng và...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự thủ tục đầu tư
  • Dự án đầu tư các công trình cấp nước sạch tập trung thực hiện theo các văn bản quy định quản lý đầu tư và xây dựng công trình hiện hành của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, Ngành
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh
  • tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với chương trình cung cấp nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn, đồng thời tham mưu cho UBND tỉnh về công tác xây dựng và...
Target excerpt

Điều 9. Trình tự thủ tục đầu tư Dự án đầu tư các công trình cấp nước sạch tập trung thực hiện theo các văn bản quy định quản lý đầu tư và xây dựng công trình hiện hành của Nhà nước.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Khen thưởng và xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác đầu tư xây dựng, quản lý và bảo vệ các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn sẽ được biểu dương, khen thưởng. Tổ chức, cá nhân vi phạm Qui chế này hoặc có hành vi phá hoại các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn sẽ bị xử lý theo qui định của p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản thi hành Mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến Chương trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi có trách nhiệm thực hiện đúng Qui chế này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tổng hợp báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Q...
Chương I Chương I PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này được áp dụng để quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng đối với các công trình cung cấp nước sạch ở nông thôn trên địa bàn tỉnh được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, vốn đóng góp của người hưởng lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác trong và ngoài nước. 2. Quy chế...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc hoạt động 1. Hoạt động cung cấp nước sạch chịu sự kiểm soát, quản lý của Nhà nước nhằm bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước sạch và người sử dụng nước sạch, trong đó có xét đến việc hỗ trợ cấp nước sạch cho người nghèo, các vùng đặc biệt khó khăn. 2. Phát triển hoạt động cấp nước sạch trên cơ sở...
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, Ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu, giúp Ủy ban nhân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, đồng thời tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác xây dựng và chỉ đạo thực hiện qui hoạch, kế hoạch, kỹ thuật...
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm thực hiện tốt chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn ở địa phương, bố trí các phòng chức năng của huyện, thành phố phối hợp với Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh mô...
Điều 5. Điều 5. Phân loại công trình nước sạch nông thôn 1. Công trình cấp nước sạch tập trung: Là công trình cung cấp nước sạch bằng nguồn nước được xử lý tập trung, cấp nước đến người sử dụng bằng hệ thống đường ống dẫn. 2. Công trình cấp nước nhỏ, lẻ: Giếng khoan, giếng đào, bể, lu chứa nước mưa .