Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
29/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy chế quản lí đầu tư –xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sinh hoạt nông thôn tỉnh Quảng Ngãi
132/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Các dự án thực hiện dở dang, các dự án chuyển tiếp được tiếp tục thực hiện theo Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 132/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh cho đến khi hoàn thành, đưa vào sử dụng. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 132/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Quảng Ngãi chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Các dự án thực hiện dở dang, các dự án chuyển tiếp được tiếp tục thực hiện theo Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 132/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh cho đến khi hoàn thà...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 132/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý đầu tư
- xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn tỉnh Quảng Ngãi.
- Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 132/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý đầu tư
- Left: Các dự án thực hiện dở dang, các dự án chuyển tiếp được tiếp tục thực hiện theo Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 132/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh cho đến khi hoàn thà... Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 132 /2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Quảng Ngãi )
- Left: xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn tỉnh Quảng Ngãi. Right: Quản lí đầu tư –xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sinh hoạt nông thôn tỉnh Quảng Ngãi
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các hu...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này được áp dụng để quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng đối với các công trình cung cấp nước sạch ở nông thôn trên địa bàn tỉnh được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, vốn đóng góp của người hưởng lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác trong và ngoài nước. 2. Quy chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc hoạt động 1. Hoạt động cung cấp nước sạch chịu sự kiểm soát, quản lý của Nhà nước nhằm bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước sạch và người sử dụng nước sạch, trong đó có xét đến việc hỗ trợ cấp nước sạch cho người nghèo, các vùng đặc biệt khó khăn. 2. Phát triển hoạt động cấp nước sạch trên cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, Ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu, giúp Ủy ban nhân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, đồng thời tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác xây dựng và chỉ đạo thực hiện qui hoạch, kế hoạch, kỹ thuật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm thực hiện tốt chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn ở địa phương, bố trí các phòng chức năng của huyện, thành phố phối hợp với Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh mô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân loại công trình nước sạch nông thôn 1. Công trình cấp nước sạch tập trung: Là công trình cung cấp nước sạch bằng nguồn nước được xử lý tập trung, cấp nước đến người sử dụng bằng hệ thống đường ống dẫn. 2. Công trình cấp nước nhỏ, lẻ: Giếng khoan, giếng đào, bể, lu chứa nước mưa .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chính sách khuyến khích đầu tư cấp nước sạch nông thôn Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho tất cả các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trong và ngoài nước đầu tư vốn, công sức để xây dựng, quản lý, khai thác và kinh doanh các công trình cấp nước sạch ở nông thôn, nhất là ở các xã vùng sâu, vùng xa,...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Vốn và nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình 1. Các nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình: a. Vốn ngân sách: - Vốn ngân sách xã. - Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ. b. Nguồn vốn bằng ngày công lao động nghĩa vụ, công ích và huy động các nguồn lao động khác trong dân. c. Nguồn vốn khác: - Nguồn vốn d...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 6. Chính sách khuyến khích đầu tư cấp nước sạch nông thôn
- Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho tất cả các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trong và ngoài nước đầu tư vốn, công sức để xây dựng, quản lý, khai thác và kinh doanh...
- Các thành phần kinh tế, các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch ở khu vực nông thôn được Nhà nước hỗ trợ:
- Điều 8. Vốn và nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình
- 1. Các nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình:
- a. Vốn ngân sách: - Vốn ngân sách xã.
- Điều 6. Chính sách khuyến khích đầu tư cấp nước sạch nông thôn
- Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho tất cả các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trong và ngoài nước đầu tư vốn, công sức để xây dựng, quản lý, khai thác và kinh doanh...
- Các thành phần kinh tế, các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch ở khu vực nông thôn được Nhà nước hỗ trợ:
Điều 8. Vốn và nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình 1. Các nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình: a. Vốn ngân sách: - Vốn ngân sách xã. - Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ. b. Nguồn vốn bằ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Các hành vi nghiêm cấm trong hoạt động cấp nước sạch 1. Vi phạm các quy định về bảo vệ hành lang an toàn công trình. 2. Vi phạm các quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng nước ngầm, nguồn nước mặt phục vụ cung cấp nước sạch. 3. Cản trở kiểm tra, thanh tra về hoạt động cung cấp nước sạch. 4. Những hành vi trộm cắp nước, gian l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy hoạch, kế hoạch đầu tư Trên cơ sở quy hoạch tổng thể về cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Quảng Ngãi được cấp có thẩm quyền phê duyệt, các Sở, ngành được giao nhiệm vụ thực hiện chương trình và UBND các huyện, thành phố lập phương án đầu tư dài hạn (05 năm) và kế hoạch đầu tư hằng năm, danh mục dự án đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự thủ tục đầu tư Dự án đầu tư các công trình cấp nước sạch tập trung thực hiện theo các văn bản quy định quản lý đầu tư và xây dựng công trình hiện hành của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình 1. Công trình cung cấp nước sạch nông thôn được xây dựng bằng các nguồn vốn nêu tại Điều 1, Quy chế này đều phải tuân thủ theo quy hoạch, kế hoạch, dự án được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây dựng công trình. 2. Đối với c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sinh hoạt nông thôn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 10. Phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình
- Công trình cung cấp nước sạch nông thôn được xây dựng bằng các nguồn vốn nêu tại Điều 1, Quy chế này đều phải tuân thủ theo quy hoạch, kế hoạch, dự án được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt...
- Đối với các dự án, công trình nước sạch nông thôn, có quy mô cung cấp nước sinh hoạt cho từ 500 hộ sử dụng trở lên, giao cho Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn trực thuộc Sở N...
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sinh hoạt nông thôn tỉnh Quảng Ngãi.
- Điều 10. Phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình
- Công trình cung cấp nước sạch nông thôn được xây dựng bằng các nguồn vốn nêu tại Điều 1, Quy chế này đều phải tuân thủ theo quy hoạch, kế hoạch, dự án được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt...
- Đối với các dự án, công trình nước sạch nông thôn, có quy mô cung cấp nước sinh hoạt cho từ 500 hộ sử dụng trở lên, giao cho Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn trực thuộc Sở N...
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sinh hoạt nông thôn tỉnh Quảng Ngãi.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền phê duyệt đầu tư, nâng cấp công trình và quyết toán công trình Thẩm quyền phê duyệt đầu tư và quyết toán vốn đầu tư thực hiện theo quy định của các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành cho từng nguồn vốn đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý, khai thác công trình nước sạch nông thôn 1. Đơn vị quản lý, khai thác công trình nước sạch nông thôn có các quyền sau: a) Được phép vào các khu vực quản lý của người sử dụng nước để kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các thiết bị cấp nước, đường ống và đồng hồ đo nước. b) Được bồi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng nước sinh hoạt từ các công trình cấp nước tập trung 1) Người sử dụng nước sạch có các quyền sau: a) Người sử dụng nước sạch từ các công trình cấp nước tập trung được cung cấp đầy đủ, kịp thời số lượng, đảm bảo chất lượng nước đã thoả thuận trong hợp đồng. b) Yêu cầu đơn vị cung cấp nước sạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thoả thuận đấu nối sử dụng nước sạch 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng nước sạch nằm trong vùng phục vụ của đơn vị cung cấp nước được đấu nối vào mạng lưới cấp nước của đơn vị đó. 2. Người sử dụng nước sạch của công trình cấp nước tập trung đã thoả thuận đấu nối vào mạng lưới cấp nước của đơn vị cấp nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ KHAI THÁC, DUY TU, BẢO DƯỠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phân cấp quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng công trình Các công trình cấp nước sạch nông thôn sau khi xây dựng xong, trường hợp chủ đầu tư giao cho đơn vị khác quản lý, khai thác, sử dụng công trình thì chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao toàn bộ hồ sơ xây dựng, quy trình khai thác, vận hành và tập huấn quy trình khai thác,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền quyết định thành lập tổ chức quản lý, khai thác và định biên nhân sự quản lý 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định thành lập các Trạm cấp nước sạch giao cho Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng. Uỷ ban nhân dân huyện quyết định thành lập các đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quản lý tài chính đối với các tổ chức quản lý, khai thác công trình 1. Đối với công trình cấp nước sạch đã được lắp đặt đồng hồ đo nước, giá bán nước theo mét khối (m3) nước sử dụng và thực hiện theo nguyên tắc sau: Đơn vị quản lý, khai thác công trình cấp nước lập dự toán chi phí giá thành cho một m3 nước, bao gồm các khoản c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Giá nước sạch 1. Giá nước sạch phải được tính đúng, tính đủ các yếu tố chi phí sản xuất hợp lý trong quá trình sản xuất và cung cấp nước sạch đảm bảo quyền, lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước với người sử dụng nước. Đảm bảo giá mua, bán nước theo khung giá được Nhà nước quy định. 2. Giá nước sạch được xác định phù hợp vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thẩm quyền phê duyệt giá nước sạch 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệt giá tiêu thụ cho 01m3 nước sạch trên địa bàn huyện sau khi được cơ quan Tài chính huyện thẩm định phương án giá nước của đơn vị quản lý, khai thác công trình đề nghị. 2. Trong những năm đầu khai thác, sử dụng công trình chưa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình 1. Nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình: a) Nguồn vốn ngân sách hỗ trợ. b) Nguồn vốn huy động các nguồn lực trong nhân dân. c) Nguồn vốn do các tổ chức, cá nhân hỗ trợ. d) Nguồn vốn thu từ dịch vụ cấp nước sạch của các công trình. 2. Các nguồn vốn hỗ trợ từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Chế độ trả công cho người làm công tác quản lý, vận hành, bảo vệ công trình 1. Chế độ trả công cho người làm công tác quản lý, vận hành, khai thác công trình phụ thuộc vào kết quả sản xuất kinh doanh của đơn vị do cấp ra quyết định thành lập đơn vị quản lý, vận hành công trình quy định; mức tối thiểu theo mức tiền lương tối th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Phạm vi và trách nhiệm bảo vệ công trình 1. Hệ thống đường ống dọc theo tuyến cắm mốc bê tông để báo hiệu nơi có tuyến đường ống đi qua và phạm vi bảo vệ mỗi bên đường ống là 0,5m đối với các tuyến ống chính (đường ống chính là đường ống từ cụm xử lý dẫn nước đến từng khu dân cư hay nhóm hộ) . 2. Cụm xử lý, giếng khai thác (đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra công tác duy tu, bảo dưỡng các công trình cung cấp nước sạch tập trung Các Sở, ngành có liên quan, UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị quản lý, vận hành, khai thác các công trình cung cấp nước sạch thuộc phạm vi của các Sở, ngành và UBND các huyện quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hình thức các tổ chức quản lý, vận hành, khai thác công trình 1. Tuỳ theo đặc điểm kinh tế - xã hội của từng địa phương, điều kiện cụ thể về quy mô công trình, công nghệ cấp nước, công nghệ xử lý nước có thể áp dụng một trong các hình thức tổ chức quản lý, vận hành khai thác công trình sau: a) Tư nhân quản lý, vận hành, khai t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Khen thưởng và xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ các công trình cung cấp nước sạch nông thôn sẽ được biểu dương, khen thưởng. Tổ chức, cá nhân vi phạm Qui chế này hoặc có hành vi phá hoại các công trình cung cấp nước sạch nông thôn sẽ bị xử l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Điều khoản thi hành Mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến Chương trình cung cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi có trách nhiệm thực hiện đúng theo Quy chế này (trừ trường hợp các tổ chức, cá nhân nước ngoài có những quy định theo Hiệp định đã ký kết khác với Quy chế này). Trong qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections