Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
477/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch khu Công nghiệp cảng biển Hòn La
46/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch khu Công nghiệp cảng biển Hòn La
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch khu Công nghiệp cảng biển Hòn La
- Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định ngày bản Điều lệ quản lý xây dựng quy hoạch Khu công nghiệp cảng biển Hòn La.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Right: Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định ngày bản Điều lệ quản lý xây dựng quy hoạch Khu công nghiệp cảng biển Hòn La.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 95/2003/QĐ-UB ngày 20/5/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế tạm thời về quản lý đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi - và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 95/2003/QĐ-UB ngày 20/5/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế tạm thời về quản lý đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, phường, xã, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã Ký) Nguyễn Xuân Huế QUY ĐỊN...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh. Trưởng ban quản lý Khu công nghiệp cảng biển Hòn La, Giám đốc các sở, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và môi trường, Công nghiệp, Khoa học - Công nghệ, Chủ tịch UBND huyện Quảng Trạch, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UBND TỈNH QU...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công nghệ, Chủ tịch UBND huyện Quảng Trạch, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, phường, xã, thị trấn
- các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh Right: Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh. Trưởng ban quản lý Khu công nghiệp cảng biển Hòn La, Giám đốc các sở, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và môi trường, Công nghiệp, Khoa học
- Left: Nguyễn Xuân Huế Right: Mai Xuân Thu
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 477/2008/QĐ-UBND ngày 30/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi) Right: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 46/2003/QĐ-UB ngày 12/09/2003 của UBND tỉnh Quảng Bình)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh các hoạt động liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : PHẠM VI ÁP DỤNG 1- Quy chế xây dựng theo hoạch chi tiết Khu công nghiệp cảng biển Hòn La quy hoạch việc sử dụng đất, xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật và các công trình trong ranh giới quy hoạch chi tiết khu công nghiệp đã được UBND tỉnh Quảng Bình phê duyệt tại Quyết định số 947/QĐ-UB ngày 05/05/2003 bảo đảm cảnh quan kiến tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế xây dựng theo hoạch chi tiết Khu công nghiệp cảng biển Hòn La quy hoạch việc sử dụng đất, xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật và các công trình trong ranh giới quy hoạch chi tiết khu công ngh...
- Căn cứ vào hồ sơ quy hoạch chi tiết khu công nghiệp cảng biển Hòn La được duyệt và các quy định tại bản điều lệ này, Ban Quản Lý khu công nghiệp cảng biển Hòn La giới thiệu địa điểm, cấp chứng chỉ...
- Quy định này điều chỉnh các hoạt động liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1 : PHẠM VI ÁP DỤNG
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi phải thực hiện theo quy định này và các quy định pháp luật khác liên quan.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: PHÂN VÙNG QUẢN LÝ QUY HOẠCH 1- Ranh giới và phạm vi quy hoạch: Khu vực quy hoạch dọc hai bên trục đường quốc lộ 1A nối bờ biển hòn la và đường rẽ ra Cửa Ong. 1.1. Phía bắc giáp đường thuộc thôn Minh Sơn đến Động Bang. 1.2. Phía nam giáp núi Thọ và khu du lịch. 1.3. Phía đông giáp Biển Đông. 1.4. Phía tây giáp quốc lộ 1A. 2- Tổn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: PHÂN VÙNG QUẢN LÝ QUY HOẠCH
- 1- Ranh giới và phạm vi quy hoạch:
- Khu vực quy hoạch dọc hai bên trục đường quốc lộ 1A nối bờ biển hòn la và đường rẽ ra Cửa Ong.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi phải thực hiện theo quy định này và các quy định pháp luật khác liên quan.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích và yêu cầu của việc cấp giấy phép xây dựng 1. Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) và các cá nhân, tổ chức tư vấn thiết kế, nhà thầu xây dựng chấp hành đúng quy định pháp luật, đồng thời thực hiện quyền và nghĩa vụ của mìn...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : KHU XÂY DỰNG CÁC NHÀ MÁY 1- Khu xây dựng các nhà máy và dịch vụ kho bãi - sửa chữa có tổng diện tích là 71,12ha được chia thành các khu đất có ký hiệu 1A-1, 1A-2, 1A-3 và 1E 2- Các chỉ tiêu chính để quản lý xây dựng các nhà máy và dịch vụ kho bãi, sửa chữa được quy định tại bảng 2: Ký hiệu khu Chức năng Diện tích chung (m2) Mậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : KHU XÂY DỰNG CÁC NHÀ MÁY
- 1- Khu xây dựng các nhà máy và dịch vụ kho bãi - sửa chữa có tổng diện tích là 71,12ha được chia thành các khu đất có ký hiệu 1A-1, 1A-2, 1A-3 và 1E
- 2- Các chỉ tiêu chính để quản lý xây dựng các nhà máy và dịch vụ kho bãi, sửa chữa được quy định tại bảng 2:
- Điều 3. Mục đích và yêu cầu của việc cấp giấy phép xây dựng
- Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) và các cá nhân, tổ chức tư vấn thiết kế, nhà thầu xây dựng chấ...
- 2. Quản lý xây dựng theo quy hoạch và các quy định pháp luật khác có liên quan
Left
Điều 4.
Điều 4. Hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động xây dựng Trong hoạt động xây dựng nghiêm cấm các hành vi sau đây: 1. Xây dựng sai mục đích sử dụng đất; 2. Xây dựng công trình nằm trong khu vực cấm xây dựng, xây dựng công trình lấn chiếm hành lang bảo vệ các công trình giao thông, thủy lợi, đê điều, năng lượng, khu di tích lịch sử-văn hóa...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 : KHU XÂY DỰNG TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH 1- Khu xây dựng trung tâm hành chính quản lý, văn phòng giao dịch và công trình công cộng và đất nhà nghỉ có tổng diện tích là 319.800m2 được chia thành các khu đất có ký hiệu 1B, 6,4 và 5. 2- Các chỉ tiêu chủ yếu xây dựng khu trung tâm điều hành được quy định tại bảng 3: TT TÊN CÔNG TRÌNH Diện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 : KHU XÂY DỰNG TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH
- 1- Khu xây dựng trung tâm hành chính quản lý, văn phòng giao dịch và công trình công cộng và đất nhà nghỉ có tổng diện tích là 319.800m2 được chia thành các khu đất có ký hiệu 1B, 6,4 và 5.
- 2- Các chỉ tiêu chủ yếu xây dựng khu trung tâm điều hành được quy định tại bảng 3:
- Điều 4. Hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động xây dựng
- Trong hoạt động xây dựng nghiêm cấm các hành vi sau đây:
- 1. Xây dựng sai mục đích sử dụng đất;
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Left
Mục 1
Mục 1 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giấy phép xây dựng 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng; trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước. b) Công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp. c) Công trình tạm phục vụ trong thời gian thi công xây dựng công trình chính. d) Công trình xây dựn...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 : ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT 1- Đất xây dựng đầu mối hạ tầng kỹ thuật có tổng diện tích là 77.100m2 gồm trạm phân phối điện, đài nước, trạm xử lý nước thải, cây xanh cách ly ... 2- Các chỉ tiêu chủ yếu để quản lý xây dựng khu công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật được quy định tại bảng 4: TT Tên công trình diện tích...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 : ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
- 1- Đất xây dựng đầu mối hạ tầng kỹ thuật có tổng diện tích là 77.100m2 gồm trạm phân phối điện, đài nước, trạm xử lý nước thải, cây xanh cách ly ...
- 2- Các chỉ tiêu chủ yếu để quản lý xây dựng khu công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật được quy định tại bảng 4:
- Điều 5. Giấy phép xây dựng
- 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng; trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
- a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước.
Left
Điều 6.
Điều 6. Căn cứ để cấp giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng. 2. Quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố; các văn bản thỏa thuận chuyên ngành của các cơ quan có liên quan. 3. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy phạm về kiến trúc, quy hoạch xây dựng, vệ sinh môi trường và các văn bản Pháp luật có l...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 : ĐẤT ĐƯỜNG GIAO THÔNG 1- Đất làm đường giao thông: Có diện tích là 39,57ha ( ngoài khu sản xuất) 2- Các đường phải được xác định rõ theo các tiêu chí tại bảng 5. TT TÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG Đường phố lạ Chiều dài (m) Mặt cắt (m) Khoảng cách ly 2 bên tính từ chỉ giới đường đỏ 1 Tuyến bao phía bắc 3 2.415,4 24 2x5m 2 Tuyến dọc 1 3 164...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 : ĐẤT ĐƯỜNG GIAO THÔNG
- 1- Đất làm đường giao thông: Có diện tích là 39,57ha ( ngoài khu sản xuất)
- 2- Các đường phải được xác định rõ theo các tiêu chí tại bảng 5.
- Điều 6. Căn cứ để cấp giấy phép xây dựng
- 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng.
- 2. Quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố; các văn bản thỏa thuận chuyên ngành của các cơ quan có liên quan.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện để xét cấp giấy phép xây dựng Việc cấp giấy phép xây dựng chỉ thực hiện khi công trình đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố; 2. Bảo đảm các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; thiết kế đô thị; các yêu cầu về an toàn đối với...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 : ĐẤT CÂY XANH : 1- Đất cây xanh trên toàn bộ khu công nghiệp có diện tích 48.600m2 gồm cây xanh tập trung trong khuôn viên nhà máy và cây phân tán dọc theo các tuyến giao thông. 2- Cây xanh dọc đường phải bố trí cây có tán, rẽ cọc. Cây ở các dãy phân cách bố trí cây cảnh, cây có bụi lá dày để tạo tán, có thể kết hợp cá thảm cây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 : ĐẤT CÂY XANH :
- 1- Đất cây xanh trên toàn bộ khu công nghiệp có diện tích 48.600m2 gồm cây xanh tập trung trong khuôn viên nhà máy và cây phân tán dọc theo các tuyến giao thông.
- 2- Cây xanh dọc đường phải bố trí cây có tán, rẽ cọc. Cây ở các dãy phân cách bố trí cây cảnh, cây có bụi lá dày để tạo tán, có thể kết hợp cá thảm cây có hoa 4 mùa chịu hạn tốt.
- Điều 7. Điều kiện để xét cấp giấy phép xây dựng
- Việc cấp giấy phép xây dựng chỉ thực hiện khi công trình đáp ứng các điều kiện sau đây:
- 1. Phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố;
Left
Điều 8.
Điều 8. Các loại giấy tờ về quyền sở hữu công trình, quyền sử dụng đất để xét cấp giấy phép xây dựng: 1. Khi lập hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, chủ đầu tư phải có một trong các loại giấy tờ sau đây: a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp (do Tổng Cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc do Tổng Cục đị...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 : CÁC CÔNG TRÌNH KẾT CẤU HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHÁC . 1- Về chuẩn bị kỹ thuật mặt bằng xây dựng: - Phải tuân thủ vị trí và các yêu cầu về hướng, tuyến, độ cao của mạng lưới thoát nước mặt. - Cốt nên xây dựng nhà máy: Cao hơn cốt nền tối thiểu 0,15m tối đa 0,03m. - Cốt nhà xây dựng nhà điều hành các nhà máy: Cao hơn cốt nền tối thiểu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 : CÁC CÔNG TRÌNH KẾT CẤU HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHÁC .
- 1- Về chuẩn bị kỹ thuật mặt bằng xây dựng:
- - Phải tuân thủ vị trí và các yêu cầu về hướng, tuyến, độ cao của mạng lưới thoát nước mặt.
- Điều 8. Các loại giấy tờ về quyền sở hữu công trình, quyền sử dụng đất để xét cấp giấy phép xây dựng:
- 1. Khi lập hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, chủ đầu tư phải có một trong các loại giấy tờ sau đây:
- a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp (do Tổng Cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc do Tổng Cục địa chính hoặc do Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành), kể cả...
Left
Điều 9.
Điều 9. Yêu cầu về hồ sơ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng 1. Bản vẽ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 7 của Quy định này, trong đó xác định rõ vị trí xây dựng, lộ giới, ranh giới thửa đất, cấp công trình, tuổi thọ công trình, phải do tổ chức có đăng ký hoạt động và có đủ điều kiện...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 : Điều lệ này có hiệu lực kể từ ngày ký quyết định ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 : Điều lệ này có hiệu lực kể từ ngày ký quyết định ban hành.
- Điều 9. Yêu cầu về hồ sơ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng
- Bản vẽ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 7 của Quy định này, trong đó xác định rõ vị trí xây dựng, lộ giới, ranh giới thửa đất, cấp công trình, tuổ...
- Bản vẽ thiết kế phải được thẩm định thiết kế cơ sở hoặc thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công (trừ các công trình nhà ở riêng lẻ) trước khi nộp xin cấp giấy phép xây dựng.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nội dung giấy phép xây dựng Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng bao gồm: 1. Địa điểm, vị trí xây dựng công trình, tuyến xây dựng công trình; 2. Loại, cấp công trình; 3. Cốt xây dựng công trình; 4. Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; 5. Đối với công trình dân dụng, công trình công nghiệp trong đô thị, ngoài các nội dung q...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 : Mọi vi phạm các điều khoản của Điều lệ này tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý kỹ luật, xử phạt hành chính, bồi thường thiệt hại vật chất hoặc truy tố trước pháp luật theo quy định của hiện hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10 : Mọi vi phạm các điều khoản của Điều lệ này tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý kỹ luật, xử phạt hành chính, bồi thường thiệt hại vật chất hoặc truy tố trước pháp luật theo quy định của hiện hành./.
- Điều 10. Nội dung giấy phép xây dựng
- Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng bao gồm:
- 1. Địa điểm, vị trí xây dựng công trình, tuyến xây dựng công trình;
Left
Mục 2
Mục 2 HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thành phần hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm: a) Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo các Mẫu 1, 2, 3 và 4 - phụ lục kèm theo Quy định này); b) Bản sao có chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều 8 của Quy định này hoặc giấy tờ về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Ngoài thành phần hồ sơ được quy định tại Điều 11 của Quy định này, đối với các loại công trình sau chủ đầu tư phải có thêm giấy tờ: 1. Đối với công trình của tổ chức quốc tế; công trình di tích lịch sử văn hóa; công trình miếu, đình; công trình có nguy hiểm về cháy, nổ; công trình có ảnh hưởng vệ sinh môi trường, công trình tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Giám đốc Sở Xây dựng Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng (Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004); công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa; công trình tượng đài, tranh hoà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng đối với tất cả các công trình còn lại và nhà ở riêng lẻ ở đô thị thuộc địa giới hành chính do mình quản lý; trừ các công trình không phải xin giấy phép xây dựng được quy định tại khoản 1 Điều 5, các công trình quy định tại Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trưởng Ban quản lý KKT Dung Quất, Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp Quảng Ngãi: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Trưởng Ban quản lý KKT Dung Quất, Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp Quảng Ngãi thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng tất cả các công trình xây dựng mới, công trình xây dựng tạm, công trình sửa chữa, cải t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Ủy ban nhân dân xã Ủy ban nhân dân xã cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ ở những điểm dân cư nông thôn đã có quy hoạch xây dựng được duyệt thuộc địa giới hành chính do xã quản lý theo quy định của Ủy ban nhân dân huyện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Lập hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Chủ đầu tư (hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư) khi có nhu cầu xin phép xây dựng có thể liên hệ Ủy ban nhân dân phường-xã, thị trấn, cơ quan cấp giấy phép xây dựng hoặc cá nhân, tổ chức tư vấn thiết kế có tư cách pháp nhân hành nghề tư vấn thiết kế xây dựng hợp pháp để được hướng dẫn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tiếp nhận và phân loại hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng cử cán bộ có đủ năng lực để tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra nội dung và quy cách hồ sơ, sau đó phân loại ghi vào sổ theo dõi. 2. Khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, người tiếp nhận hồ sơ phải làm giấy b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thẩm tra hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng căn cứ Điều 6, 7, 8, 9, 11 và 12 của Quy định này để xét cấp giấy phép xây dựng. Trong trường hợp không cấp giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ đã tiếp nhận có sai sót, cần chỉnh sửa, bổ sung để cấp giấy phép xây dựng, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xin ý kiến các tổ chức có liên quan 1. Đối với công trình xây dựng liên quan đến phạm vi quản lý của các cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành, cơ quan cấp giấy phép xây dựng có văn bản tham khảo ý kiến của các cơ quan nêu trên về các quy định chuyên ngành liên quan trước khi cấp giấy phép xây dựng. 2. Trong thời hạn 10 ngày l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thời hạn cấp giấy phép xây dựng 1. Đối với nhà ở riêng lẻ không quá 15 ngày làm việc, kể từ ngày lập giấy biên nhận hồ sơ. 2. Đối với các công trình còn lại không quá 20 ngày làm việc, kể từ ngày lập giấy biên nhận hồ sơ. Ủy ban nhân dân tỉnh khuyến khích các cơ quan cấp giấy phép xây dựng rút ngắn thời hạn cấp giấy phép xây d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Cấp giấy phép xây dựng và thu lệ phí 1. Giấy phép xây dựng (theo Mẫu 11, 12, 13, 14, 15 và 16 phụ lục kèm theo Quy định này) được lập thành 02 bản chính, 01 bản cấp cho chủ đầu tư, 01 bản lưu tại cơ quan cấp giấy phép xây dựng. 2. Trước khi khởi công xây dựng, chủ đầu tư có trách nhiệm gởi bản sao giấy phép xây dựng cho Ủy ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III GIA HẠN GIẤY PHÉP XÂY DỰNG, THAY ĐỔI THIẾT KẾ
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- GIA HẠN GIẤY PHÉP XÂY DỰNG, THAY ĐỔI THIẾT KẾ
Left
Điều 23.
Điều 23. Gia hạn giấy phép xây dựng 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp giấy phép xây dựng mà công trình vẫn chưa có điều kiện khởi công thì chủ đầu tư mang bản chính giấy phép xây dựng và đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng (nêu rõ lý do xin gia hạn) liên hệ cơ quan cấp giấy phép xây dựng để gia hạn. 2. Cơ quan cấp giấy phép xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Điều chỉnh giấy phép xây dựng, bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo giấy phép xây dựng 1. Điều chỉnh giấy phép xây dựng: a) Khi giấy phép xây dựng đã cấp có sai sót, chủ đầu tư liên hệ cơ quan thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng để đề nghị chỉnh sửa lại cho đúng. b) Hồ sơ đề nghị chỉnh sửa giấy phép xây dựng (01 bộ): - Đơn đề ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ XÂY DỰNG THEO GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Điều kiện để khởi công xây dựng công trình Công trình xây dựng chỉ được khởi công khi đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng do chủ đầu tư xây dựng công trình và nhà thầu thi công xây dựng thỏa thuận; 2. Có giấy phép xây dựng đối với những công trình theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Điều kiện thi công xây dựng công trình 1. Nhà thầu khi hoạt động thi công xây dựng phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Có đăng ký hoạt động thi công xây dựng công trình; b) Có đủ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình tương ứng với loại, cấp công trình; c) Chỉ huy trưởng công trường có năng lực hành nghề thi công xây d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Yêu cầu đối với công trường xây dựng Tất cả các công trình xây dựng phải có biện pháp an toàn lao động và bảo vệ môi trường theo quy định Nhà nước và treo biển báo tại công trường thi công. Nội dung biển báo bao gồm: 1. Tên chủ đầu tư xây dựng công trình, tổng vốn đầu tư, ngày khởi công, ngày hoàn thành; 2. Tên đơn vị thi công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH, LƯU TRỮ HỒ SƠ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Hoàn thành công trình 1. Sau khi công trình đã thi công xây dựng xong, chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng và nhà thầu tư vấn thiết kế phải tổ chức nghiệm thu và lập biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng (theo Mẫu 19 phụ lục kèm theo Quy định này) trước khi đưa công trình vào khai thác sử dụng và đăng ký quyền sở hữu. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nghiệm thu, bàn giao công trình xây dựng 1. Việc nghiệm thu công trình xây dựng phải thực hiện theo các quy định sau đây: a) Tuân theo các quy định về quản lý chất lượng xây dựng công trình; b) Nghiệm thu từng công việc, từng bộ phận, từng giai đoạn, từng hạng mục công trình, nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Riêng các bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Lưu trữ hồ sơ 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ cấp giấy phép xây dựng do mình cấp để đưa vào lưu trữ quốc gia và khai thác các thông tin liên quan. Công tác tổ chức lưu trữ theo quy định của pháp luật. Thời gian lưu trữ hồ sơ theo tuổi thọ công trình. 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm lưu trữ biên bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư đối với việc xin cấp giấy phép xây dựng 1. Người xin cấp giấy phép xây dựng có các quyền sau: a) Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng; b) Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm pháp luật trong việc cấp giấy phép x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư đối với việc đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư xây dựng công trình có các quyền sau đây: a) Được thực hiện thiết kế, thi công xây dựng công trình khi có đủ năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề phù hợp với loại, cấp công trình; b) Đàm phán, ký kết, giám sát việc thực hiện hợp đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TRÁCH NHIỆM CÁ NHÂN TRONG VIỆC CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Đối với Thủ trưởng cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Có lịch tiếp dân và giải quyết kịp thời các khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật. 2. Phân công cán bộ công chức có đủ năng lực để tiếp nhận và thụ lý hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng. 3. Chịu trách nhiệm đối với hậu quả về quản lý hành chính do việc cấp giấy phép xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Đối với cán bộ, công chức làm thủ tục cấp giấy phép xây dựng: 1. Là người có đủ tiêu chuẩn chuyên môn nghiệp vụ được tuyển dụng theo quy định của pháp luật; nắm vững pháp luật về xây dựng và quản lý xây dựng đô thị, trình tự, thủ tục hành chính. 2. Cán bộ, công chức tiếp nhận và giải quyết hồ sơ phải có thái độ niềm nở, tận tì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Quy định chung đối với cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Các cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải thực hiện theo quy định chung nêu tại khoản 2 Điều này và quy định riêng nêu tại Điều 41, 42, 43 và 44 của Quy định này. 2. Các quy định chung: a) Niêm yết công khai và hướng dẫn các quy định về việc cấp giấy phép xây dựng tại nơi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy ban nhân dân tỉnh có ý kiến chỉ đạo trong thời gian 10 ngày làm việc đối với những trường hợp Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân huyện-thành phố có tờ trình đề xuất ý kiến liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Sở Xây dựng Quảng Ngãi 1. Tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo ủy quyền tại Điều 13 của Quy định này; 2. Tổ chức tập huấn hoặc hướng dẫn việc cấp giấy phép xây dựng, quản lý xây dựng cho Ủy ban nhân dân huyện-thành phố và Ủy ban nhân dân phường-xã-thị trấn và các tổ chức hoạt động xây dựng khi có yêu cầu; 3. Tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Ủy ban nhân dân huyện-thành phố 1. Tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo phân cấp quy định tại Điều 14 của Quy định này; 2. Quản lý xây dựng trên địa bàn huyện-thành phố theo quy định của pháp luật; 3. Kiểm tra thường xuyên các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn, phối hợp với các Sở, Ngành liên quan giám sát tiến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Ban quản lý KKT Dung Quất, Ban quản lý các khu công nghiệp Quảng Ngãi: 1. Tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo ủy quyền quy định tại Điều 15 của Quy định này; 2. Quản lý xây dựng trên địa bàn quản lý theo quy định của pháp luật; 3. Kiểm tra thường xuyên các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn, phối hợp với các Sở,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Ủy ban nhân dân phường-xã, thị trấn 1. Tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 16 của Quy định này; 2. Kiểm tra theo dõi việc thực hiện theo giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng trên địa bàn. Ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm hành chính về xây dựng theo quy định của pháp luật; 3. Cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm của các Sở, Ngành liên quan 1. Căn cứ chức năng nhiệm vụ về các lĩnh vực quản lý chuyên ngành, các Sở, Ngành có trách nhiệm hướng dẫn và cung cấp các quy định pháp luật, các thông tin có liên quan cho các cơ quan cấp giấy phép xây dựng để giải quyết hồ sơ kịp thời, đồng thời công bố công khai cho người xin cấp giấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII XỬ LÝ VI PHẠM TRẬT TỰ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Công trình xây dựng vi phạm trật tự xây dựng đô thị Công trình xây dựng vi phạm trật tự xây dựng đô thị phải bị xử lý theo quy định bao gồm: 1. Công trình xây dựng theo quy định của pháp luật phải có Giấy phép xây dựng mà không có Giấy phép xây dựng. 2. Công trình xây dựng sai nội dung Giấy phép xây dựng được cơ quan có thẩm q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Biện pháp xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị Hành vi vi phạm trật tự xây dựng đô thị phải bị xử lý theo một hoặc các hình thức sau đây: 1. Ngừng thi công xây dựng công trình. 2. Đình chỉ thi công xây dựng công trình, áp dụng các biện pháp ngừng cung cấp điện, nước: thông báo cho cơ quan có thẩm quyền không cung cấp các dịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Xử lý công trình xây dựng không có Giấy phép xây dựng 1. Những công trình xây dựng theo quy định phải có Giấy phép xây dựng, khi xây dựng không có Giấy phép xây dựng, trừ những trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này phải bị xử lý như sau: a) Lập biên bản ngừng thi công xây dựng, yêu cầu chủ đầu tư tự phá dỡ công trình xây dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Xử lý công trình xây dựng sai nội dung Giấy phép xây dựng Công trình xây dựng sai nội dung Giấy phép xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp thì bị xử lý như sau: 1. Lập biên bản ngừng thi công xây dựng, yêu cầu tự phá dỡ phần công trình sai nội dung Giấy phép xây dựng. 2. Trường hợp chủ đầu tư không ngừng thi công xây dựng, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Xử lý công trình xây dựng sai thiết kế, sai quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đã được cấp có thẩm quyền thẩm định hoặc phê duyệt đối với những trường hợp được miễn cấp Giấy phép xây dựng 1. Công trình xây dựng vi phạm trật tự xây dựng đô thị sau đây phải bị lập biên bản ngừng thi công xây dựng, yêu cầu chủ đầu tư tự phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Xử lý công trình xây dựng ảnh hưởng đến chất lượng công trình lân cận; ảnh hưởng đến môi trường, cộng đồng dân cư 1. Trường hợp công trình xây dựng gây lún, nứt, thấm, dột hoặc có nguy cơ làm sụp đổ các công trình lân cận thì phải ngừng thi công xây dựng để thực hiện bồi thường thiệt hại: a) Việc bồi thường thiệt hại do chủ đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX THẨM QUYỀN XỬ LÝ VI PHẠM TRẬT TỰ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Thẩm quyền của Thanh tra viên, cán bộ quản lý xây dựng cấp xã 1. Lập biên bản ngừng thi công xây dựng công trình, yêu cầu chủ đầu tư tự phá dỡ công trình vi phạm. 2. Kiến nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đình chỉ thi công xây dựng hoặc quyết định cưỡng chế phá dỡ công trình vi phạm trật tự xây dựng đô thị thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Thẩm quyền xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Quyết định đình chỉ thi công xây dựng đối với công trình xây dựng vi phạm thuộc địa bàn mình quản lý; quyết định cưỡng chế phá dỡ đối với công trình xây dựng vi phạm thuộc địa bàn do mình quản lý trừ những công trình quy định tại khoản 1 Đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Thẩm quyền xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị của Trưởng phòng chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý xây dựng đô thị hoặc Chánh thanh tra xây dựng cấp huyện (nếu có) 1. Yêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định đình chỉ thi công xây dựng công trình, quyết định cưỡng chế phá dỡ công trình vi phạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Thẩm quyền xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Quyết định cưỡng chế phá dỡ đối với công trình xây dựng vi phạm do Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy phép xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng mà công trình xây dựng đó đã bị Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đình chỉ thi cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Thẩm quyền xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị của Chánh thanh tra Sở Xây dựng 1. Quyết định đình chỉ thi công xây dựng công trình, quyết định cưỡng chế phá dỡ công trình vi phạm trật tự xây dựng đô thị đối với những công trình do Sở Xây dựng hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy phép xây dựng trong trường hợp Ủy ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Thẩm quyền xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Ban hành những quy định, quyết định nhằm ngăn chặn, khắc phục tình trạng vi phạm trật tự xây dựng đô thị trên địa bàn. 2. Ban hành quyết định xử lý đối với Giám đốc cấp Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và những cán bộ dưới quyền đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X
Chương X TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XỬ LÝ VI PHẠM TRẬT TỰ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Lập biên bản ngừng thi công xây dựng 1. Thanh tra viên xây dựng hoặc cán bộ quản lý xây dựng cấp xã có trách nhiệm phát hiện kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật xây dựng trên địa bàn cấp xã; lập biên bản vi phạm ngừng thi công xây dựng công trình và yêu cầu chủ đầu tư thực hiện các nội dung được ghi trong biên bản. 2. Biên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Đình chỉ thi công xây dựng 1. Trong thời hạn 24 giờ, kể từ khi lập biên bản ngừng thi công xây dựng mà chủ đầu tư không ngừng thi công xây dựng để thực hiện các nội dung trong biên bản thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định đình chỉ thi công xây dựng công trình, buộc chủ đầu tư thực hiện các nội dung trong biê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Cưỡng chế phá dỡ công trình vi phạm 1. Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định cưỡng chế phá dỡ và tổ chức phá dỡ: a) Sau thời hạn 03 ngày (kể cả ngày nghỉ), kể từ khi ban hành quyết định đình chỉ thi công xây dựng đối với công trình xây dựng không phải lập phương án phá dỡ; b) Sau 10 ngày (kể cả ngày nghỉ), kể từ khi ban h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Phương án phá dỡ công trình vi phạm trật tự xây dựng đô thị 1. Việc phá dỡ công trình phải có phương án nhằm bảo đảm an toàn trong quá trình phá dỡ. Đối với những công trình xây dựng yêu cầu phải phê duyệt phương án phá dỡ thì phương án phá dỡ phải do chủ đầu tư lập; trường hợp không đủ điều kiện lập phương án phá dỡ, chủ đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XI
Chương XI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong quản lý, hoạt động xây dựng thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Giải quyết khiếu nại, tố cáo Việc khiếu nại, tố cáo trong hoạt động cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép được giải quyết theo quy định của Luật Khiếu nại - tố cáo
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Hướng dẫn thi hành 1. Sở Xây dựng Quảng Ngãi chịu trách nhiệm triển khai và hướng dẫn thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu gặp khó khăn, vướng mắc, cá nhân và tổ chức có liên quan phản ảnh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết hoặc xin ý kiến Bộ Xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.