Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
13/2013/NQ-HĐND
Right document
Thông qua mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn Tỉnh
23/2012/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Thông qua mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn Tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông qua mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn Tỉnh
- Về việc quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh (có Danh mục và mức thu phí, lệ phí kèm theo).
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- (có Danh mục và mức thu phí, lệ phí kèm theo).
- Left: Điều 1. Thông qua quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Right: Điều 1. Thông qua mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi, đối tượng chịu phí và đối tượng nộp phí: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn là chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác (trừ chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình),...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này thay thế một số nội dung còn hiệu lực thi hành của Nghị quyết số 17/2007/NQ-HĐND ngày 30/11/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh. Những quy định về phí, lệ phí trước đây do Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trái với Nghị quyết này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị quyết này thay thế một số nội dung còn hiệu lực thi hành của Nghị quyết số 17/2007/NQ-HĐND ngày 30/11/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Những quy định về phí, lệ phí trước đây do Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trái với Nghị quyết này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Phạm vi, đối tượng chịu phí và đối tượng nộp phí:
- Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn là chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác (t...
- a) Chất thải rắn nguy hại là chất thải rắn có tên trong danh mục các chất thải rắn nguy hại do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành;
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không phải nộp phí: 1. Cá nhân, hộ gia đình thải chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình. 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí quy định tại khoản 2, Điều 2 nhưng tự xử lý hoặc ký hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường theo quy định của pháp luật,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2012 và có hiệu lực sau 10 ngày k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2012 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
- Điều 3. Đối tượng không phải nộp phí:
- 1. Cá nhân, hộ gia đình thải chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình.
- 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí quy định tại khoản 2, Điều 2 nhưng tự xử lý hoặc ký hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường theo quy định của pháp luật, cụ thể:
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn: 1. Mức thu phí: a) Đối với chất thải rắn thông thường phát thải từ hoạt động của các cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Mức thu bằng 10% mức thu Phí vệ sinh qui định tại khoản 10, mục I của Dan...
Open sectionRight
Tiêu đề
Thông qua mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn Tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông qua mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn Tỉnh
- Điều 4. Mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn:
- 1. Mức thu phí:
- a) Đối với chất thải rắn thông thường phát thải từ hoạt động của các cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, khu công nghiệp, cụm công nghiệp:
Left
Điều 5.
Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện và quy định cụ thể đơn vị tổ chức thu phí; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VII...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.