Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông qua mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn Tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Thông qua mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn Tỉnh
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Thông qua mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh (có Danh mục và mức thu phí, lệ phí kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • (có Danh mục và mức thu phí, lệ phí kèm theo).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Thông qua mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Right: Điều 1. Thông qua quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này thay thế một số nội dung còn hiệu lực thi hành của Nghị quyết số 17/2007/NQ-HĐND ngày 30/11/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh. Những quy định về phí, lệ phí trước đây do Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trái với Nghị quyết này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi, đối tượng chịu phí và đối tượng nộp phí: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn là chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác (trừ chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình),...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi, đối tượng chịu phí và đối tượng nộp phí:
  • Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn là chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác (t...
  • a) Chất thải rắn nguy hại là chất thải rắn có tên trong danh mục các chất thải rắn nguy hại do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nghị quyết này thay thế một số nội dung còn hiệu lực thi hành của Nghị quyết số 17/2007/NQ-HĐND ngày 30/11/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
  • Những quy định về phí, lệ phí trước đây do Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trái với Nghị quyết này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2012 và có hiệu lực sau 10 ngày k...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không phải nộp phí: 1. Cá nhân, hộ gia đình thải chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình. 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí quy định tại khoản 2, Điều 2 nhưng tự xử lý hoặc ký hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường theo quy định của pháp luật,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng không phải nộp phí:
  • 1. Cá nhân, hộ gia đình thải chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình.
  • 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí quy định tại khoản 2, Điều 2 nhưng tự xử lý hoặc ký hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường theo quy định của pháp luật, cụ thể:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2012 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn: 1. Mức thu phí: a) Đối với chất thải rắn thông thường phát thải từ hoạt động của các cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Mức thu bằng 10% mức thu Phí vệ sinh qui định tại khoản 10, mục I của Dan...
Điều 5. Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện và quy định cụ thể đơn vị tổ chức thu phí; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VII...