Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về xây dựng, tự kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Bắc Kạn
3330/2009/QĐ-UBND
Right document
V/v ban hành Quy định về cơ chế giao đất để thực hiện đầu tư xây dựng khu dân cư, khu thương mại trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
135/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về xây dựng, tự kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Bắc Kạn
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định về cơ chế giao đất để thực hiện đầu tư xây dựng khu dân cư, khu thương mại trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành Quy định về cơ chế giao đất để thực hiện đầu tư
- xây dựng khu dân cư, khu thương mại trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- Về việc ban hành Quy định về xây dựng, tự kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Bắc Kạn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về xây dựng, tự kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Bắc Kạn”.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nay, ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về Cơ chế giao đất để thực hiện đầu tư xây dựng khu dân cư, khu thương mại trên địa bàn tỉnh Hậu Giang".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về xây dựng, tự kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Bắc Kạn”. Right: Điều 1 . Nay, ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về Cơ chế giao đất để thực hiện đầu tư xây dựng khu dân cư, khu thương mại trên địa bàn tỉnh Hậu Giang".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3189/QĐ-UB ngày 15/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về ban hành về việc ban hành Quy định về ban hành, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh Bắc Kạn; Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 12/01/2007 của Ủy ban nhân...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3189/QĐ-UB ngày 15/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về ban hành về việc ban hành Quy...
- Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 12/01/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành Quy chế tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Trương Chí Trung QUY ĐỊNH Về xây dựng, tự kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Sầm Trung Việt QUY ĐỊNH Về cơ chế giao đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng khu dân cư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Sầm Trung Việt
- Về cơ chế giao đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng
- Trương Chí Trung
- Về xây dựng, tự kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa
- văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Bắc Kạn
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 3330/2009/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 135/2004/QĐ-UB
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Quy định này quy định về: a) Hoạt động xây dựng dự thảo, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) của Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh; b) Hoạt động xây dựng, tự kiểm tra; rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL của Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh; 2. Không áp dụng Q...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Cơ chế Nhà nước giao đất xây dựng khu dân cư, khu thương mại: 1. Đối với những dự án sử dụng đất do Nhà nước quản lý nằm riêng lẻ thì thực hiện theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, nhà đầu tư sau khi trúng giá sẽ thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định. 2. Đối với những dự án có đất thuộc Nhà nước quản lý nằm xen với đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Cơ chế Nhà nước giao đất xây dựng khu dân cư, khu thương mại:
- 1. Đối với những dự án sử dụng đất do Nhà nước quản lý nằm riêng lẻ thì thực hiện theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, nhà đầu tư sau khi trúng giá sẽ thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định.
- 2. Đối với những dự án có đất thuộc Nhà nước quản lý nằm xen với đất dân thì tùy theo từng dự án cụ thể, Hội đồng Thẩm định tỉnh sẽ định giá. Giá đất do UBND tỉnh công bố vào ngày 01 tháng 01 hàng...
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định về:
- a) Hoạt động xây dựng dự thảo, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) của Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh;
Left
Chương II
Chương II SOẠN THẢO VĂN BẢN Mục I TRÌNH TỰ, THỦ TỤC DỰ THẢO NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập, thông qua chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh 1. Căn cứ vào đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên và yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương thuộc phạm vi ngành, lĩnh vực của mình hoặc khi được UBND tỉnh giao, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh đề nghị xây dựng Ngh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trình tự thủ tục giao đất để đầu tư. Bước 1 : Xin chủ trương đầu tư: Sau khi nhận hồ sơ của nhà đầu tư, Sở Tài nguyên - Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, UBND địa phương (thị xã Vị Thanh, các huyện) nơi có khu đất thực hiện dự án, tổ chức cuộc họp xem xét đề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trình tự thủ tục giao đất để đầu tư.
- Bước 1 : Xin chủ trương đầu tư:
- Sau khi nhận hồ sơ của nhà đầu tư, Sở Tài nguyên
- Điều 4. Lập, thông qua chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh
- Căn cứ vào đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên và yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương thuộc phạm vi ngành, lĩnh vực của mình hoặc khi được UBND t...
- Đề nghị xây dựng Nghị quyết phải nêu rõ những nội dung sau đây:
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều chỉnh chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh 1. Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo, hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, hoặc do phát sinh nhu cầu ban hành văn bản, cơ quan được phân công soạn thảo hoặc chủ trì soạn thảo đề nghị đưa văn bản ra khỏi chương trình...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành. Các Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND TX. Vị Thanh và các huyện, các nhà đầu tư tham gia xây dựng các khu dân cư, khu thương mại trên địa bàn tỉnh Hậu Giang có trách nhiệm thực hiện đúng nội dung Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều khoản thi hành.
- Các Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND TX.
- Vị Thanh và các huyện, các nhà đầu tư tham gia xây dựng các khu dân cư, khu thương mại trên địa bàn tỉnh Hậu Giang có trách nhiệm thực hiện đúng nội dung Quy định này.
- Điều 5. Điều chỉnh chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh
- Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo, hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, hoặc do phát sinh nhu cầu ban hành văn bản, cơ quan được phân công soạn thảo...
- 2. Cơ quan đề nghị điều chỉnh chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh phải xây dựng Tờ trình gửi UBND tỉnh.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ soạn thảo dự thảo Nghị quyết 1. Sau khi chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh được thông qua, UBND tỉnh phân công cơ quan soạn thảo dự thảo Nghị quyết. 2. Trường hợp cần thiết đối với các dự thảo Nghị quyết phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực, UBND tỉnh thành lập Ban Soạn thảo dự...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Vai trò quản lý Nhà nước trong thực hiện dự án đầu tư. - Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các chính sách ưu đãi đối với các dự án đầu tư xây dựng khu dân cư, khu thương mại theo quy định. - Sở Xây dựng thực hiện chức năng thẩm định quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Sở Xây dựng phối hợp với cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Vai trò quản lý Nhà nước trong thực hiện dự án đầu tư.
- - Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các chính sách ưu đãi đối với các dự án đầu tư xây dựng khu dân cư, khu thương mại theo quy định.
- - Sở Xây dựng thực hiện chức năng thẩm định quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Điều 6. Nhiệm vụ soạn thảo dự thảo Nghị quyết
- 1. Sau khi chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh được thông qua, UBND tỉnh phân công cơ quan soạn thảo dự thảo Nghị quyết.
- 2. Trường hợp cần thiết đối với các dự thảo Nghị quyết phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực, UBND tỉnh thành lập Ban Soạn thảo dự thảo Nghị quyết và phân công cơ quan chủ trì soạ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Cơ quan soạn thảo dự thảo Nghị quyết 1. Khi được phân công, thủ trưởng cơ quan soạn thảo chủ trì tổ chức soạn thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh và chịu trách nhiệm về chất lượng, tiến độ soạn thảo dự thảo trước UBND tỉnh. Tổ chức pháp chế hoặc cán bộ pháp chế của cơ quan soạn thảo có trách nhiệm tham gia soạn t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của nhà đầu tư khi nhận đất thực hiện dự án. - Nhà đầu tư có trách nhiệm và nghĩa vụ bồi thường thiệt hại - tái định cư cho các chủ sử dụng đất bị thu hồi theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước. - Trình các ngành chức năng có liên quan và địa phương thẩm định quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trước khi trình cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm của nhà đầu tư khi nhận đất thực hiện dự án.
- - Nhà đầu tư có trách nhiệm và nghĩa vụ bồi thường thiệt hại - tái định cư cho các chủ sử dụng đất bị thu hồi theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước.
- - Trình các ngành chức năng có liên quan và địa phương thẩm định quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trước khi trình cấp thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 7. Cơ quan soạn thảo dự thảo Nghị quyết
- Khi được phân công, thủ trưởng cơ quan soạn thảo chủ trì tổ chức soạn thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh và chịu trách nhiệm về chất lượng, tiến độ soạn thảo dự thảo trước UBND tỉnh.
- Tổ chức pháp chế hoặc cán bộ pháp chế của cơ quan soạn thảo có trách nhiệm tham gia soạn thảo dự thảo Nghị quyết.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lấy ý kiến về dự thảo Nghị quyết 1. Trong quá trình soạn thảo, căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo Nghị quyết, cơ quan soạn thảo (hoặc Ban Soạn thảo) phải tổ chức lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan, đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của Nghị quyết bằng văn bản hoặc tổ chức họp lấy ý kiến và đăng tải t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm định dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh do UBND tỉnh trình 1. Đối với dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh, Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định trước khi trình UBND tỉnh; UBND tỉnh không xem xét trình HĐND tỉnh đối với những dự thảo Nghị quyết chưa có báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp. Chậm nhất là 15 (mười...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Gửi hồ sơ dự thảo Nghị quyết đến UBND tỉnh 1. Chậm nhất là 3 (ba) ngày làm việc trước ngày UBND tỉnh họp, cơ quan soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo Nghị quyết đến UBND tỉnh để chuyển đến các thành viên UBND. 2. Hồ sơ dự thảo Nghị quyết bao gồm: a) Tờ trình và dự thảo Nghị quyết (02 bản: 01 bản là văn ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Lập, thông qua và điều chỉnh chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh 1. Căn cứ vào đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên, và yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương thuộc phạm vi ngành, lĩnh vực của mình hoặc khi được UBND tỉnh giao, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều chỉnh chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh 1. Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo, hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, hoặc do phát sinh nhu cầu ban hành văn bản, cơ quan được phân công soạn thảo hoặc chủ trì soạn thảo đề nghị đưa ra khỏi chương trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nhiệm vụ soạn thảo dự thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh 1. UBND tỉnh phân công cơ quan soạn thảo hoặc cơ quan chủ trì soạn thảo (đối với trường hợp quy định tại khoản 2 điều này) trong quyết định ban hành chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh. 2. Trường hợp cần thiết đối với các dự thảo Quyết định, Chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Soạn thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh. 1. Khi được phân công, thủ trưởng cơ quan soạn thảo chủ trì tổ chức soạn thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh và chịu trách nhiệm về chất lượng, tiến độ soạn thảo dự thảo Quyết định, Chỉ thị trước UBND tỉnh. Tổ chức pháp chế hoặc cán bộ pháp chế của cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Lấy ý kiến về dự thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh 1. Trong quá trình soạn thảo, căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo Quyết định, Chỉ thị, cơ quan soạn thảo (hoặc Ban Soạn thảo) phải tổ chức lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan, đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của Quyết định, Chỉ thị bằng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thẩm định dự thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh 1. Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh trước khi trình UBND tỉnh. UBND tỉnh không xem xét thông qua những dự thảo Quyết định, Chỉ thị chưa có ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp. Chậm nhất là 15 (mười lăm) ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Gửi hồ sơ dự thảo Quyết định, Chỉ thị trình UBND tỉnh 1. Chậm nhất là 3 (ba) ngày làm việc trước ngày UBND tỉnh họp, cơ quan soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo Quyết định, Chỉ thị đến UBND tỉnh để chuyển đến các thành viên UBND. 1. Hồ sơ dự thảo Quyết định, Chỉ thị bao gồm: a) Tờ trình và dự thảo Quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỰ KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Các trường hợp tự kiểm tra văn bản QPPL của UBND tỉnh 1. Khi văn bản được ban hành; 2. Khi nhận được yêu cầu, kiến nghị, thông báo của cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra văn bản hoặc của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác và các phương tiện thông tin đại chúng về văn bản do UBND tỉnh ban hành có dấu hiệu trái pháp luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Gửi và tiếp nhận văn bản để tự kiểm tra 1. Văn bản QPPL của UBND tỉnh phải ghi rõ tên trong mục nơi nhận của văn bản: “Sở Tư pháp”. 2. Khi phát hành văn bản QPPL của UBND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm gửi Sở Tư pháp 01 bản để tự kiểm tra. 3. Khi nhận được yêu cầu, kiến nghị, thông báo của Bộ Tư pháp, HĐND tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 . Tổ chức tự kiểm tra văn bản 1. Khi nhận được văn bản, tài liệu, Sở Tư pháp có trách nhiệm ghi vào “Sổ theo dõi kiểm tra văn bản QPPL” và tổ chức kiểm tra văn bản theo quy định. 2. Khi phát hiện văn bản có dấu hiệu trái pháp luật, Giám đốc Sở Tư pháp thông báo cho cơ quan, đơn vị đã soạn thảo, chủ trì soạn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Báo cáo UBND tỉnh kết quả kiểm tra văn bản có nội dung trái pháp luật 1. Giám đốc Sở Tư pháp báo cáo UBND tỉnh bằng văn bản kết quả kiểm tra văn bản kèm theo hồ sơ văn bản có nội dung trái pháp luật. Báo cáo phải bao gồm các nội dung sau: a) Cơ sở pháp lý để kiểm tra; quá trình tổ chức kiểm tra; nội dung trái pháp luật của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Xem xét, quyết định xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật Trên cơ sở báo cáo và hồ sơ văn bản có nội dung trái pháp luật quy định tại Điều 23 của Quy định này, UBND tỉnh quyết định việc xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật. Trong trường hợp cần thiết, UBND tỉnh yêu cầu Giám đốc Sở Tư pháp, thủ trưởng cơ quan chủ trì soạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quy trình kiểm tra, xử lý rút gọn trong trường hợp văn bản có nội dung trái pháp luật rõ ràng Đối với văn bản tiếp nhận để tự kiểm tra mà Giám đốc Sở Tư pháp thấy có nội dung trái pháp luật rõ ràng và cần được đình chỉ thi hành ngay để ngăn chặn kịp thời và khắc phục hậu quả do việc thi hành văn bản đó gây ra, việc kiểm tra v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thời hạn kiểm tra, xử lý đối với văn bản theo thông báo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra 1. Thời hạn kiểm tra, xử lý không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo đến ngày gửi thông báo kết quả kiểm tra, xử lý văn bản. 2. Chậm nhất không quá 1 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị, cá nhân tham mưu ban hành văn bản trái pháp luật 1. Thủ trưởng cơ quan, cán bộ, công chức đã tham mưu ban hành văn bản trái pháp luật phải chịu trách nhiệm theo quy định tại Điều 8 của Nghị định số 135/2003/NĐ-CP ngày 14/11/2003 của Chính phủ về kiểm tra, xử lý văn bản QPPL (sau đây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Kiểm tra, xử lý văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước Việc kiểm tra, xử lý văn bản thuộc bí mật nhà nước được thực hiện theo quy định của Nghị định 135/2003/NĐ-CP và hướng dẫn tại khoản 9 mục II của Thông tư số 01/2004/TT-BTP ngày 16/06/2004 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị đị...
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định về cơ chế giao đất để thực hiện đầu tư xây dựng khu dân cư, khu thương mại trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành Quy định về cơ chế giao đất để thực hiện đầu tư
- xây dựng khu dân cư, khu thương mại trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- Điều 30. Kiểm tra, xử lý văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước
- Việc kiểm tra, xử lý văn bản thuộc bí mật nhà nước được thực hiện theo quy định của Nghị định 135/2003/NĐ-CP và hướng dẫn tại khoản 9 mục II của Thông tư số 01/2004/TT-BTP ngày 16/06/2004 của Bộ...
Left
Chương IV
Chương IV RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Các trường hợp rà soát văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh 1. Khi tình hình kinh tế - xã hội ở địa phương đã thay đổi làm cho nội dung văn bản không còn phù hợp; 2. Khi cơ quan nhà nước cấp trên ban hành văn bản mới làm cho nội dung văn bản không còn phù hợp; 3. Rà soát văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh theo yêu cầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Hỗ trợ kinh phí xây dựng và kiểm tra văn bản Hàng năm, căn cứ vào yêu cầu công tác tự kiểm tra văn bản, Văn phòng UBND tỉnh phối hợp với Sở Tư pháp, Sở Tài chính lập dự toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản QPPL của HĐND tỉnh; kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, tự kiểm tra văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Kinh phí xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh 1. Kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh được đảm bảo từ nguồn ngân sách cấp tỉnh và được dự toán trong kinh phí thường xuyên của HĐND, UBND tỉnh. 2. Việc lập dự toán, sử dụng quyết toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.