Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục xét và công nhận khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 19/2008/TT-BLĐTBXH ngày 23 tháng 9 năm 2008 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 03/2007/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 01 năm 2007 về hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 152/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 19/2008/TT-BLĐTBXH ngày 23 tháng 9 năm 2008 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 03/2007/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 01 năm 2007 về hướng dẫn thực hiện một số...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục xét và công nhận khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục xét và công nhận khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Th ô ng tư số 19/2008/TT-BLĐTBXH 1 . Sửa đổi điểm 5 khoản 2 như sau: “5. Trường hợp ngư ờ i lao động hoặc con dưới bảy tuổi của người lao động khám, chữa bệnh tại nước ngoài thì h ồ sơ hưởng chế độ ốm đau g ồ m sổ bảo hiểm xã hội; Giấy khám, chữa b ệ nh do cơ sở y tế nước ngoài cấp và Danh sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Th ô ng tư số 19/2008/TT-BLĐTBXH
  • 1 . Sửa đổi điểm 5 khoản 2 như sau:
  • “5. Trường hợp ngư ờ i lao động hoặc con dưới bảy tuổi của người lao động khám, chữa bệnh tại nước ngoài thì h ồ sơ hưởng chế độ ốm đau g ồ m sổ bảo hiểm xã hội
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục xét và công nhận khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trậ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CH...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đ iều khoản thi hành 1. T h ông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2012 . 2. Trong quá trình thực hiện, mọi vướng mắc đ ề nghị phản ánh về Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, giải quyết./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đ iều khoản thi hành
  • 2. Trong quá trình thực hiện, mọi vướng mắc đ ề nghị phản ánh về Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Công an tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. Right: 1. T h ông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2012 .
left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục xét và công nhận khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” (ANTT) trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Đối tượng áp dụng 1. Khu dân cư, xã, phường, thị trấn; 2. Cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường; 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xét duyệt, công nhận khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Việc xét duyệt, công nhận khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”, được thực hiện mỗi năm một lần và chỉ áp dụng đối với những trường hợp có đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”; 2. Việc xét duyệt, công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. QUY ĐỊNH VỀ CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các tiêu chí để công nhận khu dân cư đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Hàng năm, cấp ủy Đảng có Nghị quyết, khu dân cư có Bản đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” và 100% hộ gia đình trên địa bàn ký cam kết giao ước thi đua xây dựng khu dân cư “An toàn về ANTT”; 100% hộ gia đình đăng ký phấn đấu đạt danh hiệu “Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các tiêu chí để công nhận xã, phường, thị trấn đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Hàng năm, Đảng ủy có Nghị quyết, UBND xã, phường, thị trấn có Kế hoạch về công tác bảo đảm ANTT; có bản đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”. 2. Đạt các tiêu chí quy định tại các điểm a, b, c, d Điều 4 Quy định này. 3. Hàng năm, Công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các tiêu chí để công nhận cơ quan, doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Hàng năm, cấp ủy Đảng có Nghị quyết (Đối với nơi có tổ chức Đảng) người đứng đầu cơ quan, doanh nghiệp có Kế hoạch về công tác bảo đảm ANTT; có Bản đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”; có Quy chế bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp, bảo v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các tiêu chí để công nhận nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Hàng năm, cấp ủy Đảng có Nghị quyết (Đối với những nơi có tổ chức Đảng) Ban Giám hiệu (Ban giám đốc) nhà trường có Kế hoạch về công tác bảo đảm ANTT; có Bản đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”; có Quy chế bảo vệ nhà trường, bảo vệ chính trị n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phân loại, mốc thời gian đánh giá phân loại mức độ đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Căn cứ vào mức độ đạt các chỉ tiêu “An toàn về ANTT” của các chủ thể quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7 của Quy định này để chia thành hai loại: Đạt và chưa đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”, cụ thể là: a) Các khu dân cư, xã, phường,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền xét duyệt, công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. UBND xã, phường, thị trấn xét duyệt, công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” cho các khu dân cư, nhà trường thuộc thẩm quyền quản lý. 2. UBND huyện, thị xã xét duyệt, công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” cho các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Căn cứ Quy định này, UBND các huyện, thị xã có thể điều chỉnh, bổ sung tiêu chí quy định mức đạt của các tiêu chí hoặc lượng hóa bằng thang điểm cho mỗi tiêu chí để phù hợp với điều kiện cụ thể của từng địa phương, nhưng không được thiếu các tiêu chí tại Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức thực hiện phòng, chống tội phạm và xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc các cấp có trách nhiệm tham mưu cho cấp ủy Đảng, chính quyền cùng cấp chỉ đạo việc xét duyệt, công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” và tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc đề nghị phản ánh về Thường trực Ban Chỉ đạo phòng, chống tội phạm và xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc tỉnh (qua Công an tỉnh - Phòng PV11, PV28) để tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh bổ sung, điều chỉnh phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.