Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 25
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2013

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2013.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2013 và thay thế Quyết định số 67/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2012.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2013 và thay thế Quyết định số 67/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước n...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2013 và thay thế Quyết định số 67/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước n...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban , ngành thuộc tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Lợi QUY ĐỊNH Về Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2013 (Kè...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Bảng giá các loại đất theo quy định này làm căn cứ để: 1.1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 1.2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: Đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là khu đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân vùng đất ở nông thôn, đất nông nghiệp Tỉnh Bình Phước là tỉnh miền núi, do đó đất tại nông thôn được phân thành hai vùng trung du và miền núi. Trong đó: Xã trung du là xã thuộc vùng đất có độ cao vừa phải (Thấp hơn miền núi, cao hơn đồng bằng), bao gồm đại bộ phận diện tích là đồi. Mật độ dân số thấp hơn đồng bằng và cao h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân khu vực vị trí đất nông nghiệp 1. Xác định giá đất nông nghiệp: Đất nông nghiệp liền thửa nằm trên nhiều vị trí thì toàn bộ diện tích đất nông nghiệp đó được tính theo vị trí có giá cao nhất của thửa đất đó. 2. Phân loại khu vực đất: Việc phân loại khu vực để xác định giá đất thực hiện theo nguyên tắc: Khu vực 1 có điều ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xác định khu vực, vị trí đất ở khu vực nông thôn 1. Xác định giá đất ở khu vực nông thôn: Đất ở khu vực nông thôn nằm trên nhiều vị trí thì giá đất xác định theo từng phân đoạn vị trí của thửa đất đó. 2. Phân loại khu vực đất: - Việc phân loại khu vực để xác định giá đất thực hiện theo nguyên tắc: Khu vực 1 có khả năng sinh lợi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Xác định khu vực, vị trí đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ 1. Xác định giá đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ: Đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc hỗ trợ kinh phí khuyến công a) Đúng đối tượng, ngành nghề, nội dung quy định tại Điều 2, Điều 3, Điều 4 Chương I quy định này; b) Chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn kinh phí nào của Nhà nước cho mỗi nội dung chi của từng đề án; c) Có hồ sơ đầy đủ theo quy định tại Điều 9 Chương II quy định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Xác định khu vực, vị trí đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ
  • Xác định giá đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ:
  • Đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ nằm trên nhiều vị trí thì giá đất xác định theo từng phân đoạn vị trí của thửa đất đó.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • a) Đúng đối tượng, ngành nghề, nội dung quy định tại Điều 2, Điều 3, Điều 4 Chương I quy định này;
  • b) Chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn kinh phí nào của Nhà nước cho mỗi nội dung chi của từng đề án;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xác định khu vực, vị trí đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ
  • Xác định giá đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ:
  • Đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ nằm trên nhiều vị trí thì giá đất xác định theo từng phân đoạn vị trí của thửa đất đó.
Target excerpt

Điều 5. Nguyên tắc hỗ trợ kinh phí khuyến công a) Đúng đối tượng, ngành nghề, nội dung quy định tại Điều 2, Điều 3, Điều 4 Chương I quy định này; b) Chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn kinh phí nào của Nhà nước cho mỗi n...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xác định loại đường phố, vị trí đất ở trong khu vực nội ô thị xã và thị trấn 1. Xác định giá đất ở khu vực đô thị: Đất ở khu vực đô thị nằm trên nhiều vị trí thì giá đất xác định theo từng phân đoạn vị trí của thửa đất đó. 2. Loại đường phố: - Loại đường phố trong nội ô thị xã, thị trấn để xác định giá đất, được căn cứ chủ yếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giá các thửa đất tiếp giáp nhiều loại đường phố, nhiều khu vực khác nhau 1. Thửa đất có 02 mặt tiền trở lên (Tiếp giáp với 02 trục đường khác nhau trở lên) thì giá trị của thửa đất xác định theo cách mà tổng giá trị của thửa đất là lớn nhất. 2. Thửa đất tiếp giáp hai phía điểm chuyển tiếp giá trên cùng một trục đường thì giá củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giá đất khu vực giáp ranh giữa các huyện, thị, xã 1. Đối với giá các loại đất khu vực giáp ranh giữa các huyện, thị xã có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng như nhau, có cùng mục đích sử dụng hiện tại, cùng mục đích sử dụng theo quy hoạch thì mức giá như nhau. 2. Trường hợp khác xử lý như sau: 2.1. Đất giáp ranh giữa các huyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xác định đơn giá 01m 2 đất 1. Đơn giá 01m 2 đất trồng cây hàng năm; đất trồng cây lâu năm; đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản; đất ở khu vực nông thôn được xác định theo Bảng giá các loại đất tương ứng kèm theo Quyết định này. Trường hợp đất rừng sản xuất dùng để trồng cây cao su thì tính giá đất trồng cây lâu năm. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh giá các loại đất UBND tỉnh điều chỉnh giá các loại đất trong các trường hợp sau: 1. Khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất thì UBND tỉnh căn cứ vào các quy định hiện hành để điều chỉnh lại giá đất tại khu vực có thay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐƠN GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đơn giá đất trồng cây hàng năm STT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000đ/m 2 ) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 I. Thị xã Đồng Xoài 1 Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng 50 2 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 38 30 18 II. Thị xã Bình Long 1 Phường An Lộc 30 2 Phường: Phú Thịnh, Phú Đức, Hưng Chiến 27 3 Xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đơn giá đất trồng cây lâu năm STT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000đ/m 2 ) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 I. Thị xã Đồng Xoài 1 Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng 55 2 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 42 38 20 II. Thị xã Bình Long 1 Phường An Lộc 47 2 Phường: Phú Thịnh, Phú Đức, Hưng Chiến 45 3 Xã T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đơn giá đất rừng sản xuất STT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000đ/m 2 ) Không phân biệt khu vực, vị trí I. Thị xã Đồng Xoài 1 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 16 II. Thị xã Phước Long 1 Xã: Long Giang, Phước Tín 15 III. Huyện Đồng Phú 1 Xã: Tân Hưng, Tân Phước, Tân Lợi, Đồng Tiến 17 2 Xã: Đồng Tâm, Tân Hòa 14 IV. Huyện H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đơn giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng STT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000đ/m 2 ) Không phân biệt khu vực, vị trí I. Huyện Hớn Quản 1 Xã Tân Hiệp 18 2 Xã: Tân Khai, Minh Đức, Minh Tâm, Thanh Bình, Đồng Nơ, Tân Quan 15 3 Xã: An Khương, Phước An, An Phú, Tân Lợi, Tân Hưng 12 II. Huyện Bù Đăng 1 Xã: Đoàn Kết, Minh Hưng, Đứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đơn giá đất nuôi trồng thủy sản STT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000đ/m 2 ) Không phân biệt khu vực, vị trí I. Thị xã Đồng Xoài 1 Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng 15 2 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 13 II. Thị xã Bình Long 1 Phường: An Lộc, Phú Thịnh, Phú Đức, Hưng Chiến 14 2 Xã Thanh Lương 13...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đơn giá đất ở khu vực nông thôn STT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000đ/m 2 ) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 I. Thị xã Đồng Xoài 1 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 150 120 90 II. Thị xã Bình Long 1 Xã Thanh Lương 156 120 96 2 Xã Thanh Phú 130 100 80 III. Thị xã Phước Long 1 Xã: Long Giang, Phước Tín 130 100 80 IV. Huyện C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đơn giá đất ở khu vực ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ STT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000đ/m 2 ) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 I. Thị xã Đồng Xoài 1 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 1,200 700 450 II. Thị xã Bình Long 1 Xã Thanh Lương 1,080 720 540 2 Xã Thanh Phú 900 600 450 III...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đơn giá đất ở khu vực đô thị 1. Thị xã Đồng Xoài Loại đô thị Loại đường phố Mức giá theo vị trí (1.000 đồng/m 2 ) Vị trí I Vị trí II Vị trí III Vị trí IV IV Loại I 5,000 1,200 1,000 500 Loại II 2,000 800 500 300 Loại III 1,000 600 300 200 Loại IV 580 300 200 160 2. Thị xã Bình Long Loại đô thị Loại đường phố Mức giá theo vị tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Điều khoản thi hành Sở Tài nguyên & Môi trường chủ trì và phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế, các sở, ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai, kiểm tra việc thực hiện Quy định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang.
Điều 3. Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chế độ hình thành; nguyên tắc hỗ trợ; quản lý, sử dụng; mức chi hỗ trợ kinh phí khuyến công và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị đối với hoạt động quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị trấn và xã (gọi là cơ sở công nghiệp nông thôn, viết tắt là cơ sở CNNT) trên địa bàn tỉnh, bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; b) Hợp tác xã thành lập và hoạt động th...
Điều 3. Điều 3. Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Công nghiệp chế biến nông, lâm, thuỷ sản. 2. Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động. 3. Sản xuất sản phẩm mới, hàng thay thế hàng nhập khẩu, hàng xuất khẩu sử dụng chủ yếu nguyên liệu trong nước. 4. Sản xuất sản phẩm, phụ tùng, lắp ráp và sửa chữa máy...
Điều 4. Điều 4. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Chương trình đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề a) Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu và tổ chức các khoá đào tạo nghề, truyền nghề (chủ yếu là tại chỗ), ngắn hạn (dưới 1 năm) và phát triển nghề gắn với cơ sở CNNT để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho lao động; b)...