Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các sở, ngành, các cấp trong công tác quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Phước
44/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các Sở, ngành, các cấp trong công tác quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Phước
03/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các sở, ngành, các cấp trong công tác quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các sở, ngành, các cấp trong công tác quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2006/QĐ-UBND ngày 11/01/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các sở, ngành, các cấp trong công tác quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2006/QĐ-UBND ngày 11/01/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2006/QĐ-UBND ngày 11/01/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông(bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Tấn Thiệu QUY ĐỊNH Phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các sở,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết việc phân công trách nhiệm và mối quan hệ phối hợp giữa các sở, ban, ngành (sau đây gọi chung là các sở, ngành có liên quan) và các cấp trong công tác quản lý Nhà nước về tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu sản phẩm, hàng hóa lưu thông trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại địa phương với các nhiệm vụ cụ thể sau đây: 1. Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn, các quy hoạch, kế hoạch, chính sá...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng đối với sản phẩm, hàng hóa đặc thù: Trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa của các Sở chuyên ngành được thực hiện theo sự hướng dẫn và phân cấp quản lý của các Bộ chuyên ngành và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao. Đối với các sản phẩm, hàng...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại địa phương với các nhiệm vụ cụ thể sau đây:
- 1. Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn, các quy hoạch, kế hoạch, chính sách về phát triển công tác tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa của các Sở chuyên ngành được thực hiện theo sự hướng dẫn và phân cấp quản lý của các Bộ chuyên ngành và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền...
- Đối với các sản phẩm, hàng hóa đặc thù phân công cụ thể như sau:
- 1. Sở Y tế: các loại nguyên liệu để làm thuốc và các loại thuốc phòng và chữa bệnh cho người, các loại vắc-xin, sinh phẩm y tế
- Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại địa phương với các nhiệm vụ cụ thể sau đây:
- 1. Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn, các quy hoạch, kế hoạch, chính sách về phát triển công tác tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Left: 5. Thực hiện các hoạt động hợp tác trong và ngoài nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Right: Điều 4. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng đối với sản phẩm, hàng hóa đặc thù:
Điều 4. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng đối với sản phẩm, hàng hóa đặc thù: Trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa của các Sở chuyên ngành được thực hiện theo sự hướng dẫn v...
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng đối với sản phẩm, hàng hóa đặc thù Trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa của các sở, ngành có liên quan được thực hiện theo sự hướng dẫn và phân cấp quản lý của các Bộ chuyên ngành và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao. Đối với các sản phẩm,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các sở, ngành có liên quan: Căn cứ phạm vi, trách nhiệm được phân công tại Quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan, các sở, ngành có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng văn bản hướng dẫn và thực hiện các biện pháp nhằm đảm bảo kiểm soát được chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc phạm vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã: Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ và các sở, ngành có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUAN HỆ PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc phối hợp: 1. Các sở, ngành có liên quan được phân công trách nhiệm quản lý về chất lượng sản phẩm, hàng hóa quy định tại Điều 4, Điều 5 của Quy định này; nội dung liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, lĩnh vực quản lý của sở, ngành nào thì sở, ngành đó chịu trách nhiệm chủ trì trong việc tổ chức thực hiện; các sở, ngành...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các Sở chuyên ngành căn cứ quy định này, phạm vi trách nhiệm được phân công và các quy định khác của pháp luật có liên quan có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng văn bản hướng dẫn và thực hiện các biện pháp nhằm đảm bảo kiểm soát được chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc phạm vi quản lý của mình từ khâu đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 7. Nguyên tắc phối hợp:
- 1. Các sở, ngành có liên quan được phân công trách nhiệm quản lý về chất lượng sản phẩm, hàng hóa quy định tại Điều 4, Điều 5 của Quy định này
- nội dung liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, lĩnh vực quản lý của sở, ngành nào thì sở, ngành đó chịu trách nhiệm chủ trì trong việc tổ chức thực hiện
- Các Sở chuyên ngành căn cứ quy định này, phạm vi trách nhiệm được phân công và các quy định khác của pháp luật có liên quan có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng văn bản hướ...
- Việc phân công quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa đặc thù nêu trên cho các Sở chuyên ngành sẽ được điều chỉnh theo sự phân công của Chính phủ trong từng thời kỳ.
- Điều 7. Nguyên tắc phối hợp:
- 1. Các sở, ngành có liên quan được phân công trách nhiệm quản lý về chất lượng sản phẩm, hàng hóa quy định tại Điều 4, Điều 5 của Quy định này
- nội dung liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, lĩnh vực quản lý của sở, ngành nào thì sở, ngành đó chịu trách nhiệm chủ trì trong việc tổ chức thực hiện
Điều 5. Các Sở chuyên ngành căn cứ quy định này, phạm vi trách nhiệm được phân công và các quy định khác của pháp luật có liên quan có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng văn bản hướng dẫn và th...
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung phối hợp: 1. Xây dựng các chủ trương, chính sách, kế hoạch thực hiện công tác quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc ngành, lĩnh vực được phân công. Những vấn đề có liên quan đến các ngành khác thì khi xây dựng chính sách, kế hoạch cần có sự trao đổi, bàn bạc thống nhất; 2. Chỉ đạo thực hiện đồng bộ các biện pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ trong công tác phối hợp quản lý chất lượng, sản phẩm hàng hóa: Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn; có trách nhiệm và quyền hạn sau đây: 1. Về trách nhiệm: a)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn: 1. Các sở, ngành có liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được giao có trách nhiệm: a) Tiếp nhận đăng ký và quản lý bản công bố hợp quy, quy chuẩn kỹ thuật địa phương đối với các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra và hướng dẫn chi tiết để các ngành, các cấp có liên quan thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo lĩnh vực đã được phân công tại Quy định này; tổng hợp tình hình và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả quản l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections