Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 17
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 675/2006/QĐ-UBND ngày 10/4/2006 của UBND tỉnh về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất khi tính tiền thuê đất, ký hợp đồng thuê đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Hoàng Ngọc Đường QUY ĐỊNH Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước bao gồm: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho thuê đất phần dưới mặt đất để xây dựng công trình ngầm nhằm mục đích kinh doanh theo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Là các tổ chức, doanh nghiệp nhà nước, hộ gia đình, cá nhân được nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn quy định tại Điều 2 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt đất, và được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 121/2010/NĐ-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giá đất để tính đơn giá thuê đất gồm: 1. Giá đất để tính đơn giá thuê đất là giá đất được UBND tỉnh ban hành và công bố vào ngày 01 tháng 01 hàng năm. 2. Trong trường hợp giá đất do UBND tỉnh quy định chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điền kiện bình thường tại thời điểm xác định đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất cụ thể trên địa bàn tỉnh TT Khu vực thuê đất Đơn giá thuê đất áp dụng (tính bằng tỷ lệ (%) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê) 1 Đơn giá thuê đất 1.1 Đất đô thị 1.1.1 Các phường thuộc Thị xã Bắc Kạn 2 1.1.2 Thị trấn các huyện; Các xã thuộc thị xã Bắc Kạn 1,8 1.2 Đất khu vực nông thôn 1.2.1 Xã Bộc Bố huyện P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Đơn giá thuê mặt nước. 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định : từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định : từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km 2 /năm. 2. Giá thuê mặt...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2013 và thay thế cho các Quyết định số 1044/QĐ-UBND và Quyết định số 1045/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Đơn giá thuê mặt nước.
  • 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau:
  • a) Dự án sử dụng mặt nước cố định : từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2013 và thay thế cho các Quyết định số 1044/QĐ-UBND và Quyết định số 1045/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đơn giá thuê mặt nước.
  • 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau:
  • a) Dự án sử dụng mặt nước cố định : từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm.
Target excerpt

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2013 và thay thế cho các Quyết định số 1044/QĐ-UBND và Quyết định số 1045/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Giao trách nhiệm cho Gi...

left-only unmatched

Chương II I

Chương II I TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP GIỮA CÁC CƠ QUAN CHỨC NĂNG CỦA TỈNH TRONG VIỆC LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ, XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH THU TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể Căn cứ vào đơn giá thuê đất do UBND cấp tỉnh quy định tại Điều 3, Điều 4 của quy định này: 1. Giám đốc Sở Tài chính quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất. 2. C...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch căn cứ Phương án giá nước được phê duyệt, ban hành cụ thể giá tiêu thụ nước sạch cho các đối tượng là các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ, các tổ chức nhân đạo đảm bảo nguyên tắc không vượt hệ số tính giá tối đa được hướn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể
  • Căn cứ vào đơn giá thuê đất do UBND cấp tỉnh quy định tại Điều 3, Điều 4 của quy định này:
  • 1. Giám đốc Sở Tài chính quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Giám đốc đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch căn cứ Phương án giá nước được phê duyệt, ban hành cụ thể giá tiêu thụ nước sạch cho các đối tượng là các cơ quan hành chính, đơn vị sự ngh...
  • Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn và giá bán bình quân cho các đối tượng này (chưa thuế VAT, phí thoát nước và chi phí dịch vụ môi trường rừng) không vượt quá mức giá quy định tại điểm 5 Điều 1 Q...
  • Hàng quý, đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch có trách nhiệm thu, nộp phí thoát nước là 620 đồng/m 3 và mức thu chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là 40 đồng/m 3 nước tiêu thụ theo hướng dẫn của...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể
  • Căn cứ vào đơn giá thuê đất do UBND cấp tỉnh quy định tại Điều 3, Điều 4 của quy định này:
  • 1. Giám đốc Sở Tài chính quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất.
Target excerpt

Điều 3. Giao Giám đốc đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch căn cứ Phương án giá nước được phê duyệt, ban hành cụ thể giá tiêu thụ nước sạch cho các đối tượng là các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp ho...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trình tự xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Đối với trường hợp thuê đất, thuê mặt nước a) Hồ sơ địa chính về thuê đất do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan Tài nguyên Môi trường gửi đến, quyết định giá cho thuê đất, thuê mặt nước của Chủ tịch UBND cấp tỉnh, giám đốc Sở Tài chính hoặc Chủ tịch UBND cấp huyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường - Tiếp nhận hồ sơ thuê đất, thuê mặt nước để ký hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước với từng dự án theo quy định. - Phối hợp với Sở Tài chính xác định giá đất tính đơn giá thuê đất, thuê mặt nước theo quy định. - Hướng dẫn chủ dự án lập hồ sơ địa chính dự án thuê đất; ký hợp đồng thuê đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài chính - Căn cứ hồ sơ thuê đất theo quy định, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan có liên quan xem xét tính phù hợp của giá đất và xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án. Trường hợp vị trí đất cho thuê có đơn giá đất theo bảng giá đất...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Phương án giá bán nước sạch và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với một số chỉ tiêu chính như sau: TT Chỉ tiêu ĐVT 1 Nước sản xuất m 3 49.367.089 2 Nước ghi thu m 3 39.000.000 3 Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa bao gồm thuế VAT, phí thoát nước và dịch vụ môi trường rừng) đ/m...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  • - Căn cứ hồ sơ thuê đất theo quy định, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan có liên quan xem xét tính phù hợp của giá đất và xác định đơn giá...
  • Trường hợp vị trí đất cho thuê có đơn giá đất theo bảng giá đất công bố vào ngày 01 tháng 01 hàng năm của UBND tỉnh chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong đi...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Phương án giá bán nước sạch và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với một số chỉ tiêu chính như sau:
  • Nước sản xuất
  • Nước ghi thu
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  • - Căn cứ hồ sơ thuê đất theo quy định, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan có liên quan xem xét tính phù hợp của giá đất và xác định đơn giá...
  • Trường hợp vị trí đất cho thuê có đơn giá đất theo bảng giá đất công bố vào ngày 01 tháng 01 hàng năm của UBND tỉnh chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong đi...
Target excerpt

Điều 1. Phê duyệt Phương án giá bán nước sạch và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với một số chỉ tiêu chính như sau: TT Chỉ tiêu ĐVT 1 Nước sản xuất m 3 49.367.089 2 Nước ghi thu...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Cục thuế tỉnh - Căn cứ Quyết định đơn giá thuê đất của Sở Tài chính hoặc đơn giá thuê mặt nước do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định, hồ sơ thuê đất (phiếu chuyển thông tin, tờ khai …) do Văn phòng đăng ký đăng ký quyền sử dụng đất chuyển đến để xác định số tiền người sử dụng đất phải nộp và thông báo tiền thuê đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước tỉnh: chỉ đạo đơn vị trực thuộc trong việc hạch toán thu tiền thuê đất đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã - Quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước theo thẩm quyền. - Chỉ đạo các cơ quan chức năng trực thuộc xác định, điều chỉnh đơn giá thuê đất theo phân cấp. - Báo cáo việc xác định, điều chỉnh đơn giá thuê đất cho các dự án trên địa bàn gửi về Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành Các nội dung khác có liên quan đến thu tiền thuê đất, thuê mặt nước không nêu trong Quy định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 và Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và theo các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Phương án giá bán nước sạch và giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Điều 2. Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước: 1. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt, bao gồm: Các cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước cho nhu cầu sinh hoạt thiết yếu. Định mức nước sinh hoạt được xác định trên số nhân khẩu thường trú, tạm vắng và tạm trú dài hạn theo sổ hộ khẩu thường trú và sổ tạm trú. Mỗi nhân khẩu chỉ được đăng ký định mức t...
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính; Xây dựng; Kế hoạch và Đầu tư; Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế, Giám đốc Công ty TNHH Nhà nước Một thành viên Xây dựng và Cấp nước tỉnh, Thủ...