Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Phương án giá bán nước sạch và giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Phương án giá bán nước sạch và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với một số chỉ tiêu chính như sau: TT Chỉ tiêu ĐVT 1 Nước sản xuất m 3 49.367.089 2 Nước ghi thu m 3 39.000.000 3 Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa bao gồm thuế VAT, phí thoát nước và dịch vụ môi trường rừng) đ/m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước: 1. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt, bao gồm: Các cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước cho nhu cầu sinh hoạt thiết yếu. Định mức nước sinh hoạt được xác định trên số nhân khẩu thường trú, tạm vắng và tạm trú dài hạn theo sổ hộ khẩu thường trú và sổ tạm trú. Mỗi nhân khẩu chỉ được đăng ký định mức t...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước:
  • 1. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt, bao gồm: Các cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước cho nhu cầu sinh hoạt thiết yếu.
  • Định mức nước sinh hoạt được xác định trên số nhân khẩu thường trú, tạm vắng và tạm trú dài hạn theo sổ hộ khẩu thường trú và sổ tạm trú.
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước:
  • 1. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt, bao gồm: Các cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước cho nhu cầu sinh hoạt thiết yếu.
  • Định mức nước sinh hoạt được xác định trên số nhân khẩu thường trú, tạm vắng và tạm trú dài hạn theo sổ hộ khẩu thường trú và sổ tạm trú.
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch căn cứ Phương án giá nước được phê duyệt, ban hành cụ thể giá tiêu thụ nước sạch cho các đối tượng là các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ, các tổ chức nhân đạo đảm bảo nguyên tắc không vượt hệ số tính giá tối đa được hướn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước bao gồm: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho thuê đất phần dưới mặt đất để xây dựng công trình ngầm nhằm mục đích kinh doanh theo qu...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giao Giám đốc đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch căn cứ Phương án giá nước được phê duyệt, ban hành cụ thể giá tiêu thụ nước sạch cho các đối tượng là các cơ quan hành chính, đơn vị sự ngh...
  • Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn và giá bán bình quân cho các đối tượng này (chưa thuế VAT, phí thoát nước và chi phí dịch vụ môi trường rừng) không vượt quá mức giá quy định tại điểm 5 Điều 1 Q...
  • Hàng quý, đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch có trách nhiệm thu, nộp phí thoát nước là 620 đồng/m 3 và mức thu chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là 40 đồng/m 3 nước tiêu thụ theo hướng dẫn của...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy định này được áp dụng đối với các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước bao gồm:
  • 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Giám đốc đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch căn cứ Phương án giá nước được phê duyệt, ban hành cụ thể giá tiêu thụ nước sạch cho các đối tượng là các cơ quan hành chính, đơn vị sự ngh...
  • Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn và giá bán bình quân cho các đối tượng này (chưa thuế VAT, phí thoát nước và chi phí dịch vụ môi trường rừng) không vượt quá mức giá quy định tại điểm 5 Điều 1 Q...
  • Hàng quý, đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch có trách nhiệm thu, nộp phí thoát nước là 620 đồng/m 3 và mức thu chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là 40 đồng/m 3 nước tiêu thụ theo hướng dẫn của...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước bao gồm: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định c...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2013 và thay thế cho các Quyết định số 1044/QĐ-UBND và Quyết định số 1045/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính; Xây dựng; Kế hoạch và Đầu tư; Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế, Giám đốc Công ty TNHH Nhà nước Một thành viên Xây dựng và Cấp nước tỉnh, Thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 675/2006/QĐ-UBND ngày 10/4/2006 của UBND tỉnh về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất khi tính tiền thuê đất, ký hợp đồng thuê đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Điều 3 Điều 3 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Hoàng Ngọc Đường QUY ĐỊNH Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc...
Chương I Chương I PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Là các tổ chức, doanh nghiệp nhà nước, hộ gia đình, cá nhân được nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn quy định tại Điều 2 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt đất, và được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 121/2010/NĐ-...
Điều 3. Điều 3. Giá đất để tính đơn giá thuê đất gồm: 1. Giá đất để tính đơn giá thuê đất là giá đất được UBND tỉnh ban hành và công bố vào ngày 01 tháng 01 hàng năm. 2. Trong trường hợp giá đất do UBND tỉnh quy định chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điền kiện bình thường tại thời điểm xác định đơn...
Điều 4. Điều 4. Đơn giá thuê đất cụ thể trên địa bàn tỉnh TT Khu vực thuê đất Đơn giá thuê đất áp dụng (tính bằng tỷ lệ (%) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê) 1 Đơn giá thuê đất 1.1 Đất đô thị 1.1.1 Các phường thuộc Thị xã Bắc Kạn 2 1.1.2 Thị trấn các huyện; Các xã thuộc thị xã Bắc Kạn 1,8 1.2 Đất khu vực nông thôn 1.2.1 Xã Bộc Bố huyện P...
Điều 5. Điều 5. Đơn giá thuê mặt nước. 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định : từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định : từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km 2 /năm. 2. Giá thuê mặt...